CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex
34.5000(0,00%)
Biểu đồ giá PLE
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -43,90%
- 3 tháng
- -43,90%
- 1 năm
- -22,09%
- 2 năm
- +169,53%
- 3 năm
- +125,79%
- 5 năm
- -8,68%
- Tất cả
- +63,97%
- Trần
- 39.600
- Sàn
- 29.400
- TC
- 34.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
39.000200
Dư mua 0Dư bán 200
Mô hình giá của PLE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −43,9 | 0,0 | −43,9 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 146,3 | −1,5 | 64,8 | 1,0 | −14,3 | 0,0 | 38,9 | 380,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 39,6 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,0 | 31,6 | 0,0 | −36,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | −69,2 |
| 2022 | −11,7 | −8,1 | −2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,2 |
| 2021 | −25,7 | −8,3 | 9,0 | 5,0 | 0,0 | 0,0 | 8,7 | 60,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | −2,3 | −5,6 | −1,9 | 1,5 | 0,8 | 17,9 | 5,0 | 12,3 | 4,3 | −3,1 | −8,0 | 7,8 | 82,4 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 17% | 17% | 17% | 17% | 33% | 33% | 17% | 0% | 20% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PLE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PLE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PLE
Chưa có ý tưởng nào về PLE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.150.000.000 đKỳnăm 2025
- 12,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.500 đ · 06/11/2026
- 41,9 tỷ
- CP lưu hành
- 1.215.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu607.500
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.500 đ
- 07/01/2021
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex51%619.650 CP
- Hà Dương Thanh0,24%2.941 CP
- Dương Thanh Tùng0,24%2.934 CP
- Bùi Quý Dương0,15%1.779 CP
- Nguyễn Thị Tuyết Lan0,01%69 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex51%
- Hà Dương Thanh0,24%
- Dương Thanh Tùng0,24%
- Bùi Quý Dương0,15%
- Cổ đông khác48,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn xây dựng công trình xăng dầu, dầu khí.
- Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu là 17,500 đ/CP.
- 13/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 12.15 tỷ đồng.
- 27/06/2014Tăng vốn điều lệ lên 8.1 tỷ đồng.
- 13/04/2009Tăng vốn điều lệ lên 5.4 tỷ đồng.
- 12/03/2004Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 3.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 24/12/2003Tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex.
- 25/05/2001Đổi tên từ Công ty Thiết kế Xăng dầu và Dầu khí thành Công ty Tư vấn Xây dựng Dầu khí Petrolimex.
- 09/03/1993Đổi tên từ Viện Thiết kế thành Công ty Thiết kế Xăng dầu và Dầu khí.
- 23/11/1978Đổi tên từ Công ty Khảo sát Thiết kế thành Viện Thiết kế.
- 02/10/1972Tiền thân của Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex là Công ty Khảo sát Thiết kế được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9,9
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 63,8
- Nợ 43,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 67,2
- LNST 1,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 74,9
- Nợ 53,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 4 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.618 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 16/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 20/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 11/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 13/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |