Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP
Biểu đồ giá PIS
- 1 ngày
- -14,40%
- 1 tuần
- -27,21%
- 1 tháng
- +1,90%
- 3 tháng
- +2,39%
- 1 năm
- +2,39%
- 2 năm
- +31,45%
- 3 năm
- +28,76%
- 5 năm
- +39,14%
- Tất cả
- +70,93%
- Trần
- 14.300
- Sàn
- 10.700
- TC
- 12.500
- Mở
- 10.700
- Cao
- 10.700
- Thấp
- 10.700
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PIS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | −15,0 | 0,0 | 12,7 | 1,7 | −1,7 | 40,7 | −27,2 | 12,2 | |
| 2025 | 12,6 | −0,8 | 16,9 | −24,2 | −1,7 | 14,8 | 12,9 | −6,4 | 0,0 | −5,0 | 45,3 | −37,2 | 2,4 |
| 2024 | −3,0 | 3,1 | 18,0 | −20,3 | 2,2 | 14,5 | 0,0 | −13,7 | 0,0 | 2,1 | 0,0 | 14,5 | 11,1 |
| 2023 | 0,0 | 39,7 | 32,0 | 0,0 | −48,4 | 0,0 | 40,1 | −40,3 | 24,0 | −13,2 | 1,0 | 0,0 | −13,5 |
| 2022 | −42,7 | 2,6 | 5,2 | −17,1 | 8,0 | 0,5 | 30,3 | 1,5 | −18,5 | −7,3 | 31,3 | −9,7 | −34,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | −33,6 | 33,9 | −5,1 | 34,5 | −12,1 | −16,2 | 0,0 | 1,9 | 79,3 | 1,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,5 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | 42,9 | 0,0 | 79,7 | 0,0 | 32,9 | 246,2 |
| 2019 | 6,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,2 | −17,8 | 43,4 | −46,1 | 13,9 | −38,3 | 40,3 | 0,0 | −32,5 |
| 2018 | −18,0 | −3,3 | 0,0 | −2,9 | 14,5 | −7,5 | 0,0 | 0,0 | −27,3 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | −16,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 146,3 | 20,1 | −13,5 | 0,0 | 0,0 | −6,4 | 0,0 | 0,0 | 139,5 |
| TB | −4,5 | 4,1 | 5,3 | −11,0 | 15,5 | 1,9 | 16,0 | −7,2 | −2,6 | 5,2 | 17,7 | 8,9 | 33,8 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 50% | 0% | 70% | 40% | 60% | 30% | 20% | 30% | 67% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PIS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PIS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PIS
Chưa có ý tưởng nào về PIS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ275.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 275 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.700 đ · 06/11/2026
- 294 tỷ
- CP lưu hành
- 27.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu761.400
- 2,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 12/01/2016
Cổ đông lớn
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Ánh Vy87,63%24.097.000 CP
- Lâm Duy Việt4,6%1.265.000 CP
- Lâm Ánh Vy4,6%1.265.000 CP
- Nguyễn Hoàng Lam0,02%6.700 CP
- Nguyễn Tấn Bảo Toàn0,02%5.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Ánh Vy87,63%
- Lâm Duy Việt4,6%
- Lâm Ánh Vy4,6%
- Cổ đông khác3,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất giường tủ, bàn ghế bằng gỗ
- Trồng rừng và chăm sóc rừng, khai thác gỗ, tư vấn thiết kế công trình lâm sinh
- Kinh doanh nguyên liệu giấy, hàng nông lâm thủy sản
- Kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ nguyên liệu
- Đầu tư kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên của PIS trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đ/CP.
- 27/01/2014TCT PISICO chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT PISICO Bình Định - CTCP có vốn điều lệ 275 tỷ đồng.
- 01/07/2010Chuyển đổi mô hình hoạt động theo Công ty TNHH MTV.
- 2006Chuyển đổi hoạt động quản trị doanh nghiệp theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, trong đó Công ty mẹ là Tổng công ty PISICO.
- 1996Thành lập Tổng công ty với tên gọi là TCT Sản xuất Đầu tư Dịch vụ Dịch vụ Xuất Nhập khẩu Bình Định.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1992Công ty đổi lại tên Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Bình Định.
- 1990Công ty hợp nhất với Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Bình Định với tên gọi là Công ty Xuất khẩu Lâm đặc sản Bình Định (Biforimex).
- 1985Tổng công ty PISICO được thành lập với tên gọi là Công ty Hợp tác Khai thác Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Nghĩa Bình-Ratanakiri trực thuộc Công ty Lâm Nghiệp Nghĩa Bình.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 127
- LNST 6,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 794
- Nợ 312
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 43,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 390
- LNST 27,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 765
- Nợ 305
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −30,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.223 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.847 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 05/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,04% (1.004đ/CP) |
| 24/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 07/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,25% (825đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 03/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,3% (130đ/CP) |
| 29/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 16/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,2% (120đ/CP) |
| 08/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |