CTCP Chứng khoán Phú Hưng
Biểu đồ giá PHS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -11,88%
- 3 tháng
- -5,32%
- 1 năm
- -39,00%
- 2 năm
- -19,68%
- 3 năm
- -17,90%
- 5 năm
- -50,17%
- Tất cả
- -46,96%
- Trần
- 10.200
- Sàn
- 7.600
- TC
- 8.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PHS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +672 cp |
| T06/2026 | −0,8 tỷ | −85 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −68 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,8 | 4,9 | 11,2 | −19,3 | 4,2 | −1,3 | −4,2 | 12,0 | −1,9 | −11,9 | 0,0 | −12,8 | |
| 2025 | 1,0 | 9,7 | 5,3 | −3,4 | −6,9 | 0,0 | 27,4 | −5,9 | −11,8 | 17,0 | −9,1 | −11,8 | 3,9 |
| 2024 | −5,3 | −7,7 | 1,4 | 6,8 | −9,5 | −12,8 | −5,8 | −13,9 | 1,0 | 14,9 | −0,8 | −10,6 | −37,5 |
| 2023 | 32,0 | −26,8 | −9,0 | −16,6 | 0,0 | 22,7 | 6,8 | −12,0 | 12,1 | −37,9 | 81,7 | 5,6 | 13,0 |
| 2022 | −14,3 | 0,0 | 12,8 | −2,5 | −10,6 | 34,5 | −5,1 | 25,8 | −12,8 | −34,2 | −12,2 | 15,4 | −21,3 |
| 2021 | 7,0 | 0,0 | 3,7 | −0,9 | 0,9 | 34,2 | −13,4 | 38,2 | 12,5 | 17,8 | −4,3 | −5,4 | 114,0 |
| 2020 | 10,0 | −0,9 | −36,7 | 18,9 | 14,7 | 7,9 | 2,1 | −3,0 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 |
| 2019 | −24,7 | 2,7 | 1,8 | −13,1 | 0,0 | ||||||||
| 2014 | 9,1 | 9,1 | |||||||||||
| 2013 | 11,1 | 0,0 | −3,3 | −6,9 | 7,4 | 0,0 | 0,0 | −34,5 | 26,3 | −8,3 | 4,5 | −4,3 | −18,5 |
| TB | 5,3 | −2,6 | −1,8 | −3,0 | 0,0 | 10,7 | 1,0 | −2,0 | 3,5 | −4,5 | 5,8 | −1,4 | 8,3 |
| % năm tăng | 67% | 25% | 63% | 25% | 50% | 50% | 38% | 33% | 67% | 44% | 25% | 25% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PHS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PHS
Chưa có ý tưởng nào về PHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.000.098.190.000 đKỳquý 3/2026
- 2.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.900 đ · 06/11/2026
- 2.225 tỷ
- CP lưu hành
- 250.009.329
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu50.001.866
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại11,63%
- 88,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 31/07/2019
Cổ đông lớn
- Phu Hung Far East Holding Corporation36,8%92.004.600 CP
- New Beam International Inc16,67%41.676.745 CP
- An Thinh Development Limited6,51%16.283.155 CP
- Cat Tinh Development Limited3,98%9.958.177 CP
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Vũ Thái2,99%7.473.415 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phu Hung Far East Holding Corporation36,8%
- New Beam International Inc16,67%
- An Thinh Development Limited6,51%
- Cat Tinh Development Limited3,98%
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Vũ Thái2,99%
- Cổ đông khác33,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Chứng khoán phái sinh.
- Chứng quyền có bảo đảm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,500.09 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 29/08/2022Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 29/04/2022Trở thành thành viên giao dịch của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.
- 28/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 04/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 31/07/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,300 đ/CP.
- 26/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 11/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 25/07/2016Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
- 10/01/2014Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 13/11/2012Tăng vốn điều lệ lên 347.45 tỷ đồng.
- 09/06/2010Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 18,200 đ/CP.
- 12/01/2010Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 23/01/2009Công ty chính thức đổi tên từ CTCP Chứng khoán Âu Lạc thành CTCP Chứng khoán Phú Hưng.
- 28/04/2009Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
- 2008PHS đã ký kết hợp tác với đối tác chiến lược là Tập đoàn CX Technology (Đài Loan). Tăng vốn điều lệ lên 100.000.000.000 đồng.
- 29/12/2006Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 12/2006Công ty được thành lập với tên gọi ban đầu là CTCP Chứng khoán Âu Lạc. Vốn điều lệ ban đầu là 22.6 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 169
- LNST 15,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.932
- Nợ 3.823
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 219
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 619
- LNST 93,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.584
- Nợ 3.444
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.285
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 36,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 247 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.541 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:143 |
| 06/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,8% (480đ/CP) |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,3% (330đ/CP) |
| 22/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,3% (330đ/CP) |