Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển
Biểu đồ giá PGB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,06%
- 1 tháng
- -2,06%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -20,24%
- 2 năm
- -13,16%
- 3 năm
- -20,70%
- 5 năm
- -22,89%
- Tất cả
- +23,86%
- Trần
- 11.000
- Sàn
- 8.200
- TC
- 9.600
- Mở
- 9.600
- Cao
- 9.600
- Thấp
- 9.600
- KL
- 3.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PGB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +15 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +15 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −36 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −11 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −93 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −93 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −140 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −47 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 3,3 | −6,3 | −2,5 | −4,2 | 5,6 | −12,7 | 1,0 | 1,0 | −4,1 | 1,1 | −17,6 | |
| 2025 | −1,4 | 3,4 | 1,9 | −7,3 | 4,2 | −4,1 | 15,1 | 6,2 | −7,6 | 9,1 | −3,1 | −2,4 | 12,3 |
| 2024 | 2,3 | 8,1 | −6,3 | −6,2 | −2,7 | −1,2 | −5,1 | −1,8 | 8,6 | −8,5 | −1,8 | −3,7 | −18,2 |
| 2023 | −1,8 | 6,3 | 30,6 | 39,7 | −14,9 | 3,8 | 3,7 | 3,5 | −4,8 | −19,6 | 11,0 | 4,8 | 60,8 |
| 2022 | −7,4 | 8,9 | −8,2 | −5,0 | −19,6 | −22,6 | 23,7 | 4,9 | −12,1 | −6,4 | −15,8 | 1,8 | −49,9 |
| 2021 | −32,6 | 14,3 | 16,7 | −7,6 | 56,8 | −5,1 | −8,2 | 8,0 | 5,9 | 3,1 | 56,3 | −12,6 | 82,6 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −6,8 | 7,4 | 4,7 | 1,8 | 3,3 | −3,9 | 2,7 | 3,6 | −1,5 | −4,4 | 9,3 | −2,4 | 17,5 |
| % năm tăng | 17% | 100% | 50% | 17% | 33% | 33% | 50% | 83% | 50% | 33% | 40% | 40% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGB
Chưa có ý tưởng nào về PGB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ7.327.022.000.000 đKỳquý 3/2026
- 7.327 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.500 đ · 06/11/2026
- 8.386 tỷ
- CP lưu hành
- 882.702.236
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu617.891.565
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại30%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.500 đ
- 24/12/2020
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Quốc Tế Cường Phát7,62%67.252.954 CP
- Công ty Cổ phần Thương Mại Vũ Anh Đức6,99%61.722.010 CP
- Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Phát Triển Thương Mại Gia Linh6,86%60.515.867 CP
- Lê Minh Quốc1,58%13.971.000 CP
- Đinh Thành Nghiệp0,69%6.063.032 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Quốc Tế Cường Phát7,62%
- Công ty Cổ phần Thương Mại Vũ Anh Đức6,99%
- Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Phát Triển Thương Mại Gia Linh6,86%
- Lê Minh Quốc1,58%
- Đinh Thành Nghiệp0,69%
- Cổ đông khác76,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Tài khoản tiền gửi.
- Tiền gửi tiết kiệm.
- Bảo lãnh thanh toán.
- Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay đầu tư chứng khoán.
- Dịch vụ ngân quỹ.
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 7,327.02 tỷ đồng.
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,815.87 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,499.96 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.
- 04/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 21/12/2023Ngân hàng đổi tên thành Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển.
- 24/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá 15,500 đ/CP.
- 02/08/2012Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 31/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 19/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 10/10/2007Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 08/02/2007Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank).
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 08/2005Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 07/2005Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) và Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) tham gia góp vốn vào Ngân hàng, trở thành hai cổ đông lớn với nhiều cam kết hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh.
- 2001Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 05/2000Tăng vốn điều lệ lên 2.4 tỷ đồng.
- 12/1997Tăng vốn điều lệ lên 1.2 tỷ đồng.
- 13/11/1993Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 700 triệu đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.592
- LNST 152
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 92.637
- Nợ 84.273
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.181
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.638
- LNST 581
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 88.840
- Nợ 82.295
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4.228
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 939 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.416 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 26,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/10/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2047 |
| 09/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 17/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |
| 17/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/03/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2000:381 |
| 22/02/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 31/12/2011 | Quyền mua | Quyền mua 25:8 |
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 31/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |