CTCP Thiết bị Xăng dầu Petrolimex
44.3000(0,00%)
Biểu đồ giá PEQ
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -6,74%
- 1 tháng
- +6,75%
- 3 tháng
- +5,23%
- 1 năm
- +15,33%
- 2 năm
- +23,06%
- 3 năm
- +26,00%
- 5 năm
- +39,18%
- Tất cả
- +1.970,09%
- Trần
- 54.600
- Sàn
- 40.400
- TC
- 47.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
50041.300
52.000600
1.00040.500
52.500700
53.000800
Dư mua 1.500Dư bán 5.100
Mô hình giá của PEQ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | 41,0 | −15,5 | 8,4 | 1,9 | −18,9 | 5,2 | 0,0 | −1,4 | 6,7 | 14,5 | ||
| 2025 | 0,0 | 5,0 | 16,9 | −6,7 | −1,5 | 4,2 | −5,8 | 0,0 | −5,7 | 1,0 | −12,2 | 14,8 | 6,2 |
| 2024 | 11,2 | −3,8 | −2,4 | −5,0 | 13,2 | −1,9 | −0,5 | 0,0 | 0,2 | −1,5 | 0,5 | 0,7 | 9,6 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 12,0 | 0,2 | 4,5 | 0,0 | −4,8 | 15,0 | −8,7 | −4,8 | −13,5 | 10,7 | 7,0 |
| 2022 | 29,2 | −27,0 | 14,3 | 21,1 | −10,3 | −0,4 | −6,5 | −1,3 | −2,5 | −3,8 | −0,5 | 0,6 | 0,9 |
| 2021 | 0,0 | 2,3 | 2,5 | 14,8 | −6,7 | −16,4 | 14,0 | 0,0 | 7,5 | −7,0 | −14,5 | 13,2 | 3,6 |
| 2020 | 0,0 | −30,7 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 28,9 | 10,0 | −15,1 | 42,9 | −9,5 | −6,1 | 15,0 | −0,6 |
| 2019 | 8,2 | 17,6 | −9,5 | −27,7 | 34,6 | 20,0 | −10,6 | 6,8 | 14,9 | −2,2 | 0,0 | 27,1 | 83,6 |
| 2018 | −23,5 | 51,3 | 0,0 | −15,4 | 52,7 | −17,5 | −16,7 | 64,6 | −16,6 | −6,0 | 16,6 | −0,3 | 54,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 60,4 | 0,0 | 4,7 | 14,8 | 71,9 | 4,4 | −37,6 | 0,0 | 117,5 | 181,9 |
| TB | 2,2 | 5,6 | −3,6 | 5,0 | 8,8 | 0,3 | −0,1 | 14,2 | 3,5 | −6,5 | −3,3 | 22,1 | 38,5 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 50% | 50% | 40% | 40% | 40% | 50% | 20% | 22% | 89% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PEQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PEQ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PEQ
Chưa có ý tưởng nào về PEQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ49.655.140.000 đKỳnăm 2025
- 49,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng44.300 đ · 30/10/2026
- 220 tỷ
- CP lưu hành
- 4.965.514
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.986.205
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,48%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 18/01/2016
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex50,48%2.506.752 CP
- Hoàng Văn Cảnh10,46%519.534 CP
- Ngô Sỹ Tuấn Anh1,96%97.326 CP
- Phan Thị Hoa0,53%26.460 CP
- Trần Thị Nam Hương0,46%23.060 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex50,48%
- Hoàng Văn Cảnh10,46%
- Ngô Sỹ Tuấn Anh1,96%
- Phan Thị Hoa0,53%
- Trần Thị Nam Hương0,46%
- Cổ đông khác36,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư, thiết bị xăng dầu và khí
- Sản xuất, sửa chữa, lắp đặt các loại thiết bị, phương tiện tồn chứa, vận chuyển, bơm rót của ngành dầu khí
- Đóng mới, sửa chữa, cải tạo các loại xe vận chuyển xăng dầu, hoá chất khí hoá lỏng
- Thi công xây lắp các công trình dầu khí
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2019Công ty tăng vốn điều lệ lên 49.655 tỷ đồng.
- 2019Công ty TNHH MTV-Tổng công ty Xây lắp và Thương mại Petrolimex (PGCC) là cổ đông lớn chi phối chiếm 50,48% vốn điều lệ.
- 18/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên của PEQ trên UPCoM với giá giao dịch là 14,800 đ/CP.
- 18/01/2015Cổ phiếu của Công ty CP Thiết bị xăng dầu Petrolimex với mã chứng khoán PEQ đã chính thức được giao dịch trên sàn chứng khoán UpCom.
- 04/2021Vốn điều lệ của công ty là 30.308 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 17/01/2002Công ty CP Thiết bị xăng dầu Petrolimex chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 24.246 tỷ đồng.
- 19/11/2001Của Bộ trưởng Bộ Thương mại (này là Bộ Công Thương), chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty Cổ phần: Công ty CP Thiết bị xăng dầu Petrolimex.
- 30/11/2000Công ty đổi tên thành Công ty Thiết bị xăng dầu Petrolimex trực thuộc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam- nay là Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.
- Ngày 28 /12/1968: Công ty Vật tư Chuyên dùng xăng dầu tiền thân là Chi cục Vật tư I được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 217
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 214
- Nợ 110
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.239
- LNST 19,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 272
- Nợ 167
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng44.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng44.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 2,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.879 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,4% (3.340đ/CP) |
| 28/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:7 |
| 28/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 15/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:7 |
| 15/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |