CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá PDB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,96%
- 1 tháng
- -17,09%
- 3 tháng
- -9,05%
- 1 năm
- -3,91%
- 2 năm
- +202,18%
- 3 năm
- +210,90%
- 5 năm
- -8,92%
- Tất cả
- +213,92%
- Trần
- 21.000
- Sàn
- 17.200
- TC
- 19.100
- Mở
- 19.100
- Cao
- 19.100
- Thấp
- 19.100
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PDB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +43 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +45 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −92 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −65 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −193 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,7 | −12,1 | 7,1 | 5,0 | −11,3 | 5,9 | 9,5 | 5,5 | 6,9 | −12,9 | −4,0 | −16,4 | |
| 2025 | 0,0 | −2,9 | 3,0 | 7,9 | 27,2 | −4,2 | 58,8 | −3,7 | 11,0 | 32,7 | −5,2 | 15,0 | 222,8 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 9,1 | 15,5 | −13,4 | 13,6 | −3,8 | −7,0 | −2,1 | 1,1 | 10,8 | 0,0 | 21,7 |
| 2023 | 1,9 | −4,7 | −1,1 | 0,0 | −4,1 | 8,6 | −3,9 | 2,0 | −3,0 | −7,2 | 6,8 | −8,4 | −13,7 |
| 2022 | −9,8 | 0,4 | 58,0 | −6,9 | −27,4 | −34,3 | 16,2 | −7,7 | 1,3 | −8,8 | −15,9 | −16,4 | −55,7 |
| 2021 | 13,5 | −3,5 | 19,4 | 12,2 | −4,4 | −6,8 | −3,1 | −3,2 | 30,5 | 120,0 | 1,9 | −9,3 | 225,7 |
| 2020 | −6,4 | 2,3 | −9,7 | 15,2 | −7,0 | −3,7 | −12,9 | 0,0 | 5,9 | 2,9 | 2,6 | 0,0 | −13,2 |
| 2019 | −1,1 | 3,0 | 1,9 | −2,9 | 0,0 | −4,9 | 3,1 | 1,1 | −26,2 | 31,5 | 0,0 | 0,0 | −3,0 |
| 2018 | −5,9 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | 4,4 | 2,0 | 4,1 | −9,6 | 2,1 | 2,0 | 1,0 | 12,1 | 4,3 |
| 2017 | −0,6 | 3,1 | −3,5 | −9,0 | −1,1 | −8,5 | −4,7 | 6,5 | −1,9 | −16,2 | −5,8 | 3,4 | −33,8 |
| TB | −2,1 | −2,1 | 8,4 | 3,7 | −3,7 | −3,2 | 6,3 | −1,6 | 2,4 | 14,5 | −0,4 | −0,4 | 39,4 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 60% | 50% | 20% | 40% | 50% | 40% | 60% | 60% | 56% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PDB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PDB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PDB
Chưa có ý tưởng nào về PDB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ89.099.810.000 đKỳquý 3/2026
- 89,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.400 đ · 06/11/2026
- 173 tỷ
- CP lưu hành
- 8.909.981
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.900.489
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,08%
- 0,92%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 03/08/2015
Cổ đông lớn
- Ctcp Dinco21,74%1.936.756 CP
- Lê Trường Kỹ9,85%877.660 CP
- Huỳnh Phước Huyền Vy7,29%649.736 CP
- Nguyễn Thị Minh Phượng3,78%336.470 CP
- Lê Hoàng Kỳ Nam3,37%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ctcp Dinco21,74%
- Lê Trường Kỹ9,85%
- Huỳnh Phước Huyền Vy7,29%
- Nguyễn Thị Minh Phượng3,78%
- Lê Hoàng Kỳ Nam3,37%
- Cổ đông khác53,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông đúc sẵn; kinh doanh vật liệu xây dựng; xây dựng các công trình dân dụng, cầu đường...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Công ty được thành lập theo GCN Đầu tư số 321032000105 do UBND Thành phố Đà Nẵng cấp ngày 05/01/2010.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 36.66 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng.
- 02/07/2015: Cổ phiếu Công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là PDB.
- 03/08/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PDB trên Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đóng cửa cuối phiên là 16,900 đồng/cổ phiếu.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 89.1 tỷ đồng.
- Ngày 23/04/2020 đổi tên thành CTCP Vật liệu Xây dựng DUFAGO.
- Ngày 15/05/2021 đổi tên từ CTCP Vật liệu Xây dựng DUFAGO thành CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 104
- LNST 13,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 249
- Nợ 82,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 35,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 426
- LNST 52,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 251
- Nợ 79,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 68,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.159 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.692 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 22,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 25:6 |
| 12/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:27 |