Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam
Biểu đồ giá PCB
- 1 ngày
- -1,10%
- 1 tuần
- +4,65%
- 1 tháng
- +8,43%
- 3 tháng
- —
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -21,74%
- Trần
- 10.400
- Sàn
- 7.800
- TC
- 9.100
- Mở
- 9.100
- Cao
- 9.100
- Thấp
- 8.900
- KL
- 184.500
- GT
- 1,7 tỷ
Mô hình giá của PCB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,3 tỷ
- 20 phiên
- +3,3 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,7 tỷ | +80 nghìn cp |
| 05/11 | +1,9 tỷ | +213 nghìn cp |
| 04/11 | +0,5 tỷ | +53 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,3 tỷ | +361 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,3 tỷ | +357 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,3 tỷ | +357 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −2,3 | 4,7 | ||||||||||
| TB | −3,3 | −2,3 | |||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 0% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PCB
- 20262 bài
- Cổ phiếu PCB: PVN 52%, Morgan Stanley 6,67% và đợt bán 300 triệu cổ phiếuCổ phiếu PCB: PVN nắm 52%, Morgan Stanley 6,67%, tổng nước ngoài 8,10%. Đợt bán 300 triệu cổ phiếu giá 13.628 đồng cho 7 nhà đầu tư.
- Phân tích cổ phiếu PCB Quý 4/2026: Nợ nhóm 5 tăng 28%, lãi phải thu 26.779 tỷĐịnh giá cổ phiếu PCB Quý 4/2026: lãi quý III 831,9 tỷ nhưng tiền lãi thu về chỉ bằng 51,5% thu nhập lãi, nợ nhóm 5 tăng 28%, P/B 0,60, ROE bốn quý 14,2%.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PCB
Chưa có ý tưởng nào về PCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 9.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 8.093 tỷ
- CP lưu hành
- 899.272.806
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu370.751.464
- 41,2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại21,94%
- 8,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 12/08/2026
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam52,04%468.000.000 CP
- Morgan Stanley International Holdings Inc6,67%60.000.000 CP
- Nguyễn Thu Thảo0,1%900.000 CP
- Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam0,01%100.000 CP
- Nguyễn Đình Lâm0%36.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam52,04%
- Morgan Stanley International Holdings Inc6,67%
- Nguyễn Thu Thảo0,1%
- Cổ đông khác41,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác.
- Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài.
- Cấp tín dụng (cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, phát hành thẻ tín dụng…).
- Mở tài khoản thanh toán.
- Cung ứng các phương tiện thanh toán.
- Cung ứng các dịch vụ thanh toán (thanh toán trong nước, thanh toán quốc tế).
- Các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/08/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 10,000 đ/CP.
- 2013Hợp nhất thành công PVFC và Western Bank, thành lập Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam với vốn điều lệ 9,000 tỷ đồng, góp phần vào thành công chung trong công cuộc tái cơ cấu các tổ chức tín dụng.
- 2010Đổi tên Ngân hàng Nông thôn Cờ Đỏ thành Ngân hàng TMCP Phương Tây (Western Bank).
- 2008Đổi tên thành Tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC).
- 2000Thành lập Công ty Tài chính Dầu khí.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1988Thành lập Ngân hàng Nông thôn Cờ Đỏ.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6.346
- LNST 832
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 280.464
- Nợ 266.377
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10.091
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 21.428
- LNST 1.365
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 263.457
- Nợ 251.201
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −12.107
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.013 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.218 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 19,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,83% (583đ/CP) |
| 10/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |

