CTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình Sơn
Biểu đồ giá PBT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +9,24%
- 3 tháng
- +6,12%
- 1 năm
- +10,36%
- 2 năm
- +37,28%
- 3 năm
- +94,03%
- 5 năm
- +67,96%
- Tất cả
- +52,05%
- Trần
- 14.900
- Sàn
- 11.100
- TC
- 13.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PBT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33,6 | −4,4 | −20,5 | 12,5 | −5,3 | −13,8 | 4,0 | −14,6 | 13,8 | 9,2 | 0,0 | 2,9 | |
| 2025 | 18,7 | 34,7 | 7,9 | −4,4 | −6,8 | 18,1 | −7,9 | 65,7 | 29,7 | −45,8 | −14,7 | 5,5 | 74,9 |
| 2024 | 14,6 | 0,0 | −14,0 | 10,8 | 9,8 | 1,2 | −1,2 | 3,3 | 10,2 | 10,5 | −26,7 | 4,0 | 15,0 |
| 2023 | 14,7 | −14,0 | 13,7 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | 13,9 | 9,9 | −5,8 | 0,0 | 0,0 | −6,3 | 7,5 |
| 2022 | −19,0 | 29,6 | 8,5 | −16,7 | 10,4 | 11,3 | −5,6 | −12,6 | 13,4 | −26,5 | 14,5 | −13,9 | −20,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 13,6 | 26,1 | 1,8 | −2,0 | 0,0 | −13,0 | 10,5 | 0,0 | 3,1 | 1,0 | 42,8 |
| 2020 | 11,9 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | −62,6 | 0,0 | −47,9 | 24,8 | 13,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −64,6 |
| 2019 | 7,3 | −14,9 | 1,6 | 11,5 | 15,8 | −51,1 | 0,0 | 0,0 | 13,5 | 25,9 | 28,8 | ||
| TB | 10,6 | 6,6 | 1,1 | 2,1 | −5,2 | 3,8 | −12,0 | 7,9 | 10,7 | −4,9 | 0,3 | 2,7 | 9,1 |
| % năm tăng | 71% | 38% | 63% | 50% | 50% | 50% | 25% | 50% | 75% | 38% | 43% | 57% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PBT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PBT
Chưa có ý tưởng nào về PBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ175.222.845.365 đKỳquý 3/2026
- 175 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 06/11/2026
- 228 tỷ
- CP lưu hành
- 17.522.284
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.752.228
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 11,2%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.100 đ
- 18/01/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam83,26%14.589.284 CP
- Trần Anh Triển7,28%1.275.000 CP
- Doanh Nghiệp Tư Nhân Khách Sạn Cẩm Thành3,14%550.000 CP
- Trần Xuân Thu0,6%104.500 CP
- Huỳnh Việt Cường0,41%71.050 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam83,26%
- Trần Anh Triển7,28%
- Doanh Nghiệp Tư Nhân Khách Sạn Cẩm Thành3,14%
- Trần Xuân Thu0,6%
- Huỳnh Việt Cường0,41%
- Cổ đông khác5,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bao bì (bao PE, PP).
Thương mại
- Kinh doanh hạt nhựa PP và các loại vật tư khác.
Dịch vụ hậu cần
- Quản lý nhà và cho thuê nhà, vận chuyển hành khách, giặt là, cung ứng lao động, vệ sinh công nghiệp và các dịch vụ hậu cần khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2024CTCP Nhà và Thương mại Dầu khí đổi tên thành CTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình Sơn.
- 18/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13,100 đ/CP.
- 28/7/2016Cổ đông BSR thoái vốn tại PV Building, tỷ lệ góp vốn thay đổi như sau: BSR chiếm 83.26%, Khách sạn Cẩm Thành chiếm 3.14% và nhóm cổ đông cá nhân chiếm 13.60%.
- 22/01/2014Công ty tăng vốn điều lệ từ 55 tỷ đồng lên 175.223 tỷ đồng, thay đổi tỷ lệ góp vốn (BSR chiếm 96.53%, Nhà khách Cẩm Thành chiếm 3.14% và người lao động trong Công ty chiếm 0.33% vốn điều lệ).
- 11/9/2013Công ty thay đổi cơ cấu cổ đông và tỷ lệ góp vốn (BSR chiếm 88.95%, Nhà khách Cẩm Thành chiếm 10% và người lao động trong Công ty chiếm 1.05%).
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 08/9/2011Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí (PV Building).
- 29/4/2011Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Dầu khí Bình Sơn (BSR-GS).
- 02/04/2009Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu khí được phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu số 4300429492 với mức vốn điều lệ là 55 tỷ đồng.
- PVBuilding tiền thân là CTCP Quản lý và Phát triển Nhà Dầu khí. Ngày 28/03/2009, Đại hội đồng Cổ đông CTCP Quản lý và Phát triển Nhà Dầu khí (PVBuilding) đã được tổ chức và thực hiện thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 796
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 825
- Nợ 635
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.445
- LNST 20,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 449
- Nợ 257
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.170 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.870 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,28% (728đ/CP) |
| 26/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,09% (709đ/CP) |
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,62% (662đ/CP) |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,21% (521đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,87% (687đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,88% (588đ/CP) |
| 19/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,46% (646đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,83% (483đ/CP) |
| 06/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,83% (283đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,57% (657đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,99% (599đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,08% (508đ/CP) |