CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Biểu đồ giá PBC
- 1 ngày
- +1,92%
- 1 tuần
- -1,85%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -15,87%
- 2 năm
- -17,32%
- 3 năm
- -47,00%
- 5 năm
- -69,43%
- Tất cả
- -63,40%
- Trần
- 6.000
- Sàn
- 4.600
- TC
- 5.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +17 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +17 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | −1,6 | −1,7 | 0,0 | 3,4 | −8,2 | −7,1 | 1,9 | −1,9 | 3,8 | −1,9 | −15,9 | |
| 2025 | −2,8 | 14,9 | 2,5 | −8,9 | −2,7 | −2,9 | 3,0 | −4,4 | −3,1 | −3,2 | 0,0 | 3,3 | −6,0 |
| 2024 | −17,0 | −1,4 | 0,0 | −8,3 | 6,1 | 20,0 | −4,8 | −7,6 | −4,0 | −5,5 | 0,0 | 2,9 | −21,5 |
| 2023 | 2,9 | −0,6 | −5,3 | 7,9 | −8,0 | 2,4 | 2,3 | −13,8 | −3,6 | −6,4 | −9,8 | −4,4 | −32,3 |
| 2022 | −14,5 | 12,0 | −5,6 | −3,6 | 1,9 | −10,3 | 4,1 | 11,7 | −6,0 | −12,1 | 7,3 | −8,8 | −25,2 |
| 2021 | −3,1 | −11,6 | −0,8 | 13,3 | −9,1 | 70,7 | −32,2 | 39,5 | −20,3 | 6,1 | −3,2 | 0,5 | 16,3 |
| 2020 | −4,4 | 30,2 | −34,6 | −2,4 | 11,7 | 21,5 | −20,4 | 34,2 | −39,1 | 11,9 | −10,6 | 12,9 | −20,8 |
| 2019 | 12,7 | ||||||||||||
| TB | −6,0 | 6,0 | −6,5 | −0,3 | 0,5 | 13,3 | −7,9 | 8,8 | −11,1 | −0,8 | −2,7 | 2,7 | −14,9 |
| % năm tăng | 14% | 43% | 14% | 29% | 57% | 57% | 43% | 57% | 0% | 43% | 17% | 71% | 17% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PBC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PBC
Chưa có ý tưởng nào về PBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.166.984.480.000 đKỳquý 3/2026
- 1.167 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.300 đ · 06/11/2026
- 619 tỷ
- CP lưu hành
- 116.698.448
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.504.767
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 5,18%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 26/11/2019
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Vận Tải Thuỷ Bộ Hải Hà36,36%42.436.000 CP
- Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Pháp Vân18,18%21.218.000 CP
- Công ty TNHH MTV Đại Hải Hà Petro13,64%15.913.500 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Vận Tải Hải Minh Hưng5,84%6.818.600 CP
- Công ty Cổ Phần Dp Euphar5,84%6.818.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Vận Tải Thuỷ Bộ Hải Hà36,36%
- Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Pháp Vân18,18%
- Công ty TNHH MTV Đại Hải Hà Petro13,64%
- Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Vận Tải Hải Minh Hưng5,84%
- Công ty Cổ Phần Dp Euphar5,84%
- Cổ đông khác20,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán, XNK nguyên, phụ liệu làm thuốc, dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm, vật tư và máy móc thiết bị sản xuất dược phẩm và y tế
- Tư vấn dịch vụ khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y dược
- Xây dựng, quản lý, khai thác các công trình công nghiệp và dân dụng
- Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,166.98 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,132.99 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,100 tỷ đồng.
- 26/11/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,500 đ/CP.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 73.5 tỷ đồng.
- 07/2007Cổ phần hóa thành CTCP Dược phẩm TW 1 với vốn điều lệ ban đầu 49 tỷ đồng.
- 1954Công ty Cổ phần Dược Phẩm TW 1- Pharbaco, tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 311
- LNST 26,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.159
- Nợ 1.826
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −26,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.079
- LNST 31,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.128
- Nợ 1.834
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 385 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.424 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 28/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 07/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,11% (111đ/CP) |
| 03/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6125% (61đ/CP) |
| 22/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/12/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |