CTCP Cấp nước Sơn La
Biểu đồ giá NSL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,49%
- 1 năm
- -22,38%
- 2 năm
- +5,08%
- 3 năm
- +7,56%
- 5 năm
- +39,77%
- Tất cả
- +314,44%
- Trần
- 17.800
- Sàn
- 13.200
- TC
- 15.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NSL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −12,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,8 | −3,1 | 0,0 | 0,0 | −21,6 | |
| 2025 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | 21,5 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 4,6 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | −1,0 | 26,6 |
| 2024 | 0,5 | 0,0 | −2,5 | 0,8 | −4,7 | −5,5 | 4,0 | 11,2 | −5,0 | 5,3 | −13,0 | 21,8 | 9,0 |
| 2023 | 3,3 | −0,5 | 3,7 | 1,4 | 1,0 | 0,0 | 4,2 | 0,0 | 5,8 | −15,4 | 52,9 | −23,4 | 19,2 |
| 2022 | −10,1 | 1,2 | 11,0 | −13,8 | −1,8 | −4,2 | 12,5 | 2,4 | 0,6 | 0,0 | 6,2 | −3,2 | −2,4 |
| 2021 | 21,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,1 | 16,5 | −14,2 | 0,0 | 199,7 | 5,0 | 5,8 | 141,8 |
| 2020 | −1,1 | 4,1 | −19,9 | 0,0 | 21,2 | −14,5 | 89,1 | −3,0 | −23,5 | 0,0 | 124,5 | −29,7 | 89,6 |
| 2019 | −38,8 | 0,0 | 0,0 | 7,9 | 8,9 | ||||||||
| TB | 2,2 | −1,1 | −1,1 | 1,4 | 2,2 | −11,2 | 18,0 | −5,7 | −3,2 | 25,6 | 26,2 | −3,0 | 47,3 |
| % năm tăng | 57% | 29% | 29% | 43% | 29% | 0% | 71% | 38% | 25% | 38% | 71% | 43% | 83% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NSL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NSL
Chưa có ý tưởng nào về NSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.998.720.000 đKỳquý 3/2026
- 125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.500 đ · 06/11/2026
- 194 tỷ
- CP lưu hành
- 12.499.731
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.499.946
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,62%
- 0,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 85,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.700 đ
- 22/07/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Nước Sạch Việt Nam65,67%8.208.528 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sơn La20%2.499.997 CP
- Lương Phương Thảo1,1%138.106 CP
- Trần Quyết Chiến0,18%22.726 CP
- Nguyễn Văn Bá0,18%22.363 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Nước Sạch Việt Nam65,67%
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sơn La20%
- Lương Phương Thảo1,1%
- Trần Quyết Chiến0,18%
- Nguyễn Văn Bá0,18%
- Cổ đông khác12,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, cung cấp nước thương phẩm (nước sạch dùng cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh)
- Sản xuất nước tinh khiết mang thương hiệu SOWA
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 124.99 tỷ đồng.
- 01/2021Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 22/07/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,700 đ/CP.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 62.09 tỷ đồng.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 60.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 58.09 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 56.23 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 54.87 tỷ đồng.
- 18/04/2005Công ty chính thực hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 43.98 tỷ đồng.
- 2000Chuyển đổi từ mô hình Doanh nghiệp Nhà nước sang mô hình Công ty TNHH gọi là Công ty Cấp nước Sơn La.
- Tiền thân là Xí nghiệp cấp nước thị xã trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La được thành lập năm 1963.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39,2
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 195
- Nợ 59,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 142
- LNST 7,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 178
- Nợ 51,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 741 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.818 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/04/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 17/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 28/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,3% (630đ/CP) |
| 20/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:763 |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |