CTCP Nhựa Sài Gòn
13.0000(0,00%)
Biểu đồ giá NSG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +13,04%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- +80,56%
- Tất cả
- -0,38%
- Trần
- 18.200
- Sàn
- 7.800
- TC
- 13.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
12.8004.900
Dư mua 0Dư bán 4.900
Mô hình giá của NSG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 65/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||||
| 2025 | 11,1 | −13,3 | |||||||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,9 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | −4,0 | 19,8 | 19,1 | 9,5 | 15,4 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | −12,0 | −1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,1 |
| 2022 | 0,0 | 10,2 | 70,8 | 27,0 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 137,3 |
| 2021 | −4,5 | 0,0 | −14,3 | −26,7 | 1,5 | 31,3 | 25,0 | −27,3 | 0,0 | −17,5 | 13,6 | −21,3 | −46,4 |
| 2020 | 10,3 | −31,3 | 14,5 | 0,0 | 0,0 | −27,8 | 13,2 | 0,0 | 0,0 | 9,7 | −7,1 | 4,8 | −24,1 |
| 2019 | −18,0 | 0,0 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 10,0 | 0,0 | −9,1 | −3,0 | −2,1 | 52,6 | 13,3 |
| 2018 | −6,5 | 0,0 | 2,6 | −6,8 | 4,5 | 0,0 | 4,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | −11,2 | 8,3 |
| 2017 | 4,0 | −7,8 | 4,3 | −17,1 | 13,7 | −4,3 | −6,4 | 2,9 | 7,5 | 12,7 | −6,7 | 9,9 | 7,9 |
| TB | −1,8 | −3,6 | 9,8 | −4,4 | −1,2 | 0,2 | 5,8 | −2,4 | 0,6 | 2,4 | 5,2 | 5,5 | 10,1 |
| % năm tăng | 25% | 13% | 63% | 13% | 38% | 25% | 50% | 25% | 22% | 33% | 38% | 50% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NSG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NSG
Chưa có ý tưởng nào về NSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ86.392.080.000 đKỳnăm 2025
- 86,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 06/11/2026
- 112 tỷ
- CP lưu hành
- 8.639.208
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu431.960
- 5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 45%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 19/05/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên45%3.887.600 CP
- Nguyễn Thanh Hà23,97%2.071.060 CP
- Lê Đức Phùng12,45%1.075.428 CP
- Dịp Văn Minh7,07%611.043 CP
- Phan Tôn Ngọc Tiến4,96%428.780 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên45%
- Nguyễn Thanh Hà23,97%
- Lê Đức Phùng12,45%
- Dịp Văn Minh7,07%
- Phan Tôn Ngọc Tiến4,96%
- Cổ đông khác6,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp sản xuất các sản phẩm từ chất dẻo, chế tạo máy móc – thiết bị và khuôn mẫu cho ngành nhựa
Sản phẩm chính
- sản phẩm nhựa gia dụng, nhựa công nghiệp, nhựa composite, hạt nhựa tái sinh
Kinh doanh mua bán
- hàng hóa, nguyên liệu – vật tư, máy móc, thiết bị, khuôn mẫu ngành nhựa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/05/2016Ngày giao dịch đầu tiên của SNG trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 15,400 đồng/CP
- 12/05/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán NSG.
- 01/04/2016CTCP Nhựa Sài Gòn được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán.
- 9/2013Tăng vốn điều lệ lên 86.39 tỷ đồng.
- 27/02/2012CTCP Nhựa Sài Gòn được UBCKNN chấp thuận là Công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 11/2004Vốn điều lệ 36 tỷ đồng.
- 16/10/2004Công ty đã tổ chức họp ĐHCĐ lần đầu để thành lập CTCP.
- 23/07/2004Công ty TNHH Nhựa Sài Gòn đã tổ chức thành công đấu giá lần đầu ra công chúng.
- 31/12/2003Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn theo QĐ số 5732/QĐ-UB ngày 31/12/2003.
- Đổi tên thành Công ty Nhựa Sài Gòn theo QĐ số 188/ QĐ–UB ngày 09/12/1992 của UBND Tp.HCM, biểu tượng và hình ảnh thương hiệu Nhựa Sài Gòn hình thành từ thời gian này.
- Tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 7 được thành lập vào 04/1989.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,2
- LNST −10,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 79,1
- Nợ 111
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 15/04/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |