CTCP Cấp nước Nam Định
Biểu đồ giá NDW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +41,09%
- 2 năm
- +201,24%
- 3 năm
- +259,26%
- 5 năm
- +270,94%
- Tất cả
- +273,08%
- Trần
- 27.100
- Sàn
- 11.700
- TC
- 19.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NDW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 6,9 | 7,4 | −1,2 | 22,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 41,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 80,6 | 0,0 | 3,4 | 14,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 114,8 |
| 2024 | 40,0 | 0,0 | 1,1 | 0,0 | −39,3 | 0,0 | 38,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | 18,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −40,1 | −0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,4 |
| 2022 | −0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||
| TB | 5,7 | 0,2 | −5,6 | −0,1 | −4,4 | 12,6 | 4,7 | 3,3 | 9,7 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 23,6 |
| % năm tăng | 14% | 14% | 14% | 0% | 57% | 29% | 13% | 25% | 38% | 0% | 0% | 0% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NDW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NDW
Chưa có ý tưởng nào về NDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ343.117.480.000 đKỳquý 3/2026
- 343 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.400 đ · 06/11/2026
- 664 tỷ
- CP lưu hành
- 34.228.048
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.422.804
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 11/06/2019
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định49,62%16.984.315 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Ninh Bình49,62%16.984.315 CP
- Công ty Cổ Phần Du Lịch Nam Định18,55%6.347.673 CP
- Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong13,53%4.632.086 CP
- Công ty CP Thiết Bị Xử Lý Nước Setfil5,04%1.726.267 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, du lịch, dịch vụ, sản xuất và các nhu cầu khác trên địa bàn tỉnh Nam Định.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán, giám sát xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và cấp thoát nước.
- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán, giám sát các công trình giao thông, thủy lợi, điện lực và các công trình cơ sở hạ tầng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/06/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá giao dịch ngày đầu là 10, 000 đồng/CP.
- 29/12/2017Chính thức chuyển thành CTCP Cấp nước Nam Định. Tăng vốn điều lệ lên 343.12 tỷ đồng.
- 28/12/2007Chính thức đổi tên thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch Nam Định.
- 1997Đổi tên thành Công ty Cấp nước Nam Định.
- 1992Đổi tên thành Công ty Cấp nước Nam Hà.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là nhà máy nước Nam Định được xây vào năm 1924.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 75,2
- LNST 10,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 624
- Nợ 211
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 277
- LNST 31,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 563
- Nợ 156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 21,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 898 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.045 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,4% (240đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,6% (560đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,75% (175đ/CP) |
| 21/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 06/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,8% (480đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 24/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |