CTCP Dược phẩm 2/9
21.6000(0,00%)
Biểu đồ giá NDP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +13,68%
- 1 tháng
- +8,00%
- 3 tháng
- -6,09%
- 1 năm
- -11,91%
- 2 năm
- -11,66%
- 3 năm
- +9,98%
- 5 năm
- -0,23%
- Tất cả
- +19,80%
- Trần
- 21.700
- Sàn
- 16.100
- TC
- 18.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.10018.900
21.700100
30018.700
50016.200
Dư mua 1.900Dư bán 100
Mô hình giá của NDP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,0 | 12,6 | 0,0 | 2,4 | −13,1 | 2,2 | 0,0 | 0,0 | −13,0 | −5,0 | 13,7 | 2,0 | |
| 2025 | 0,0 | −12,1 | −22,1 | 0,0 | 47,5 | −7,2 | 2,3 | −8,1 | −0,5 | 22,0 | −13,6 | 0,0 | −7,6 |
| 2024 | 20,8 | −12,0 | −12,2 | 8,4 | −7,3 | −20,8 | 32,2 | 0,0 | 13,2 | 0,0 | −16,0 | 11,6 | 4,3 |
| 2023 | 14,9 | −14,7 | 2,2 | −23,9 | 0,0 | 37,1 | −10,4 | 2,3 | −4,6 | 4,8 | 2,2 | 4,5 | 2,3 |
| 2022 | −9,3 | 3,4 | −2,6 | −0,9 | −4,5 | 16,3 | 0,0 | −33,2 | 15,6 | 14,5 | 4,1 | 2,2 | −5,4 |
| 2021 | −27,1 | 0,0 | 4,2 | −6,0 | 5,1 | 5,2 | −13,5 | 9,3 | 1,6 | −3,6 | −0,8 | 7,9 | −21,6 |
| 2020 | 0,0 | 4,0 | −22,5 | 5,2 | 4,1 | 4,0 | 6,6 | −9,8 | −4,0 | −2,1 | 18,7 | 22,9 | 21,2 |
| 2019 | −13,8 | 90,9 | −26,8 | −7,3 | −26,2 | 3,8 | 64,2 | −31,7 | 0,0 | 97,8 | −18,6 | 0,0 | 54,7 |
| 2018 | −1,4 | −3,1 | 6,4 | −9,1 | −2,0 | 9,4 | −4,2 | −12,7 | 3,5 | 12,8 | −15,0 | −11,8 | −27,4 |
| 2017 | 3,4 | 0,0 | −15,1 | 8,5 | 7,7 | 14,1 | −5,5 | 5,9 | −0,9 | −7,6 | −14,0 | 16,2 | 7,4 |
| TB | −0,6 | 6,9 | −8,8 | −2,3 | 1,1 | 6,4 | 7,2 | −7,8 | 1,1 | 13,4 | −5,9 | 6,0 | 3,1 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 30% | 40% | 40% | 80% | 40% | 30% | 40% | 50% | 33% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NDP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NDP
Chưa có ý tưởng nào về NDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ111.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 111 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.600 đ · 05/11/2026
- 240 tỷ
- CP lưu hành
- 11.100.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.105.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 14,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 09/04/2013
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ G.b Sài Gòn34,33%3.810.568 CP
- Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn14,5%1.609.500 CP
- Ngô Thị Cẩm Ly5,75%638.734 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải5,07%562.290 CP
- Trần Quyền Lễ2,31%256.028 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ G.b Sài Gòn34,33%
- Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn14,5%
- Ngô Thị Cẩm Ly5,75%
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải5,07%
- Trần Quyền Lễ2,31%
- Cổ đông khác38,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh, XNK dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược phẩm, cho thuê mặt bằng
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh cao ốc văn phòng, nhà ở, cho thuê, cho thuê văn phòng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/11/2015Ngày giao dịch đầu tiên của NDP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 30,800 đồng/CP
- 02/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là NDP
- Năm 2000 Cổ phần hóa thành CTCP Dược Phẩm 2/9 với vốn điều lệ 18 tỷ đồng.
- 10/09/2001Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu và từ tháng 10/2001, công ty chính thức hoạt động với tên gọi là CTCP Dược Phẩm 2-9 TP.HCM, vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng
- 15/06/2001Theo Quyết định số 736/QĐ-TTg Công ty đã chuyển đổi thành Công ty cổ phần
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 02/08/1977UBND Thành phố ra Quyết định số 437/QĐUB thành lập công nhận Xí nghiệp Dược phẩm 2-9 trực thuộc Sở Y tế TP.HCM là doanh nghiệp Nhà nước
- Tiền thân là Xí Nghiệp Dược Phẩm 2/9 thành lập từ năm 1976 trên cơ sở sáp nhập 7 viện Bào chế tư nhân cũ trước 30/04/1975 tại Sài Gòn
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Great Life Pharma—300 triệu🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 30,2
- LNST 5,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 221
- Nợ 73,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 3 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 123
- LNST 22,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 324
- Nợ 53,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.685 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 09/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 25/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 02/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |