CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2
Biểu đồ giá ND2
- 1 ngày
- -0,61%
- 1 tuần
- -1,80%
- 1 tháng
- +5,81%
- 3 tháng
- -0,76%
- 1 năm
- -0,21%
- 2 năm
- +5,84%
- 3 năm
- +34,21%
- 5 năm
- +75,31%
- Tất cả
- +466,49%
- Trần
- 34.900
- Sàn
- 25.900
- TC
- 30.400
- Mở
- 33.500
- Cao
- 33.500
- Thấp
- 33.500
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ND2 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,6 tỷ
- 1 năm
- +0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +0,6 tỷ | +21 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,6 tỷ | +21 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | 2,3 | 2,8 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 4,1 | −5,5 | 2,8 | −1,8 | 1,2 | |
| 2025 | 3,2 | 2,3 | 0,0 | −2,7 | −1,5 | −0,8 | 0,3 | 5,0 | 3,5 | −5,9 | −0,5 | −1,4 | 0,7 |
| 2024 | 6,4 | 0,6 | 1,9 | −11,6 | 17,7 | 2,9 | 1,7 | −4,5 | 8,7 | 1,4 | 6,0 | 1,1 | 33,9 |
| 2023 | 5,8 | 0,3 | −11,2 | 4,5 | −13,9 | 10,2 | −1,0 | 6,3 | −6,5 | 8,4 | −1,3 | −1,6 | −3,3 |
| 2022 | −0,3 | 4,9 | 8,7 | 0,6 | 7,0 | 0,6 | 8,8 | 11,1 | −20,3 | 6,4 | −3,6 | 6,9 | 30,0 |
| 2021 | −0,7 | 11,8 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | −0,7 | 9,1 | −1,4 | 1,1 | 1,7 | −1,4 | 4,9 |
| 2020 | −3,9 | 0,0 | 9,0 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | 8,9 | 5,8 | −5,5 | 8,1 | 1,8 | 1,7 | 32,0 |
| 2019 | 2,9 | 7,2 | 4,4 | 0,0 | −4,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,3 | 2,4 | 9,3 | 2,1 | 22,9 |
| 2018 | 0,9 | −6,6 | −2,3 | −9,2 | 10,7 | 2,5 | 12,5 | −4,4 | 4,6 | −4,4 | −0,4 | 0,2 | 1,9 |
| 2017 | −4,7 | 0,0 | 3,0 | −0,6 | 0,6 | 11,8 | 17,2 | −2,9 | −4,9 | 13,5 | 2,2 | 8,6 | 49,5 |
| TB | 0,7 | 2,3 | 0,9 | −2,1 | 2,0 | 2,1 | 4,9 | 3,0 | −3,0 | 3,4 | 1,7 | 1,8 | 19,2 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 60% | 20% | 50% | 50% | 70% | 60% | 30% | 80% | 56% | 67% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ND2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ND2
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ND2
Chưa có ý tưởng nào về ND2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ499.939.607.633 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng32.800 đ · 06/11/2026
- 1.640 tỷ
- CP lưu hành
- 49.993.960
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.499.094
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại13,9%
- 35,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,1%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/07/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam51,1%25.546.575 CP
- Toyota Tsusho Corporation35%17.497.886 CP
- Trịnh Hoàng Duy12%6.000.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam4,36%2.180.000 CP
- Công ty Cổ phần VIMECO1,68%838.700 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, xây dựng và vận hành các dự án thủy điện tại tỉnh Lào Cai và các tỉnh miền Bắc
- Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 415.29 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 353.29 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 193.89 tỷ đồng.
- 22/07/2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên UPCoM.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 31/12/2009Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng.
- 31/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 105.59 tỷ đồng.
- 31/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 93.88 tỷ đồng.
- 31/12/2006Tăng vốn điều lệ lên 33.97 tỷ đồng.
- 31/12/2005Tăng vốn điều lệ lên 10.32 tỷ đồng.
- 06/05/2004Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 (NEDI2) được thành lập với vốn điều lệ là 8.8 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 147
- LNST 97,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.381
- Nợ 489
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 113
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 409
- LNST 215
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.486
- Nợ 558
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 321
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng32.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng32.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.840 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.842 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 50,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 09/11/2017 | Quyền mua | Quyền mua 200:31 |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 100:157 |