CTCP Đầu tư Anova Agri
Biểu đồ giá NCG
- 1 ngày
- +2,78%
- 1 tuần
- -10,48%
- 1 tháng
- +1,83%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +12,12%
- 2 năm
- +23,33%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -51,32%
- Trần
- 12.400
- Sàn
- 9.200
- TC
- 10.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −57 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q1/2026 | −0,6 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −64 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,8 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/11 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2023 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | −2,7 | −1,8 | −3,7 | 11,5 | 18,1 | −10,9 | −13,1 | 0,0 | 17,0 | −10,5 | 0,0 | |
| 2025 | −3,9 | 21,9 | −10,1 | −1,2 | 25,3 | −5,1 | 4,3 | 10,2 | 7,4 | −7,8 | 13,1 | −8,3 | 46,1 |
| 2024 | −12,8 | −4,7 | −6,5 | −7,0 | −13,1 | 25,8 | −5,1 | −2,7 | −9,3 | −10,2 | −5,7 | −8,4 | −48,6 |
| 2023 | −15,9 | ||||||||||||
| TB | −5,0 | 4,9 | −6,1 | −4,0 | 7,9 | 13,0 | −3,9 | −1,9 | −0,6 | −0,3 | 3,7 | −10,9 | −1,3 |
| % năm tăng | 33% | 33% | 0% | 0% | 67% | 67% | 33% | 33% | 33% | 33% | 50% | 0% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NCG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NCG
Chưa có ý tưởng nào về NCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.197.843.250.000 đKỳquý 3/2026
- 1.198 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.100 đ · 06/11/2026
- 1.330 tỷ
- CP lưu hành
- 119.784.325
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.946.081
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.000 đ
- 09/11/2023
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Bảo Khang65,61%78.587.385 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư A.n.o.v.a13,72%16.438.921 CP
- Foremost Worldwide Limited1,13%1.350.117 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Bảo Khang65,61%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư A.n.o.v.a13,72%
- Foremost Worldwide Limited1,13%
- Cổ đông khác19,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
- Thuốc thú y và Vắc xin.
- Thức ăn chăn nuôi.
- Trang trại - Nông trại.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026CTCP Tập đoàn Nova Consumer đổi tên thành CTCP Đầu tư Anova Agri.
- 09/11/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 22,800 đ/CP.
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 1,197.84 tỷ đồng.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 1,008.84 tỷ đồng.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 473.410 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 387.797 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 325 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 2007Tái cấu trúc thành lập Tập đoàn Novaland hoạt động trong lĩnh vực bất động sản với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- 2002Công ty TNHH Liên Doanh Anova (Anova JV) ra đời, góp phần mở rộng thị phần thuốc thú y hiện có.
- 1992Thành lập Công ty TNHH Thương Mại Thành Nhơn, hoạt động trong các lĩnh vực nhập khẩu & phân phối thuốc thú y.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.553
- LNST 37,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.157
- Nợ 1.957
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.883
- LNST 193
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.929
- Nợ 1.801
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 230
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.195 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.169 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:13 |
| 29/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:131 |
| 13/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |