CTCP Cấp thoát nước Bến Tre
Biểu đồ giá NBT
- 1 ngày
- +1,45%
- 1 tuần
- +2,19%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,10%
- 1 năm
- -17,50%
- 2 năm
- -8,14%
- 3 năm
- +35,92%
- 5 năm
- +24,44%
- Tất cả
- +252,64%
- Trần
- 16.100
- Sàn
- 11.900
- TC
- 14.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NBT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +102 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +102 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | −3,4 | −1,8 | −5,4 | 0,6 | −11,3 | 5,7 | −2,1 | 0,0 | −1,4 | 1,4 | −18,8 | |
| 2025 | 3,3 | 6,4 | −4,0 | −2,6 | −1,1 | 0,6 | 1,4 | −2,3 | 8,2 | −2,2 | −1,1 | 2,7 | 8,9 |
| 2024 | 4,4 | 2,1 | 4,1 | −1,9 | 10,1 | 4,3 | 4,2 | 1,2 | 6,5 | −2,2 | −0,5 | 3,9 | 41,7 |
| 2023 | −18,6 | 6,5 | −11,4 | 29,3 | 0,0 | 2,6 | 1,4 | −9,3 | −1,4 | −3,0 | 1,6 | 6,9 | −2,8 |
| 2022 | 3,2 | 3,7 | −4,2 | 0,0 | 3,2 | −1,8 | −11,4 | 0,7 | 5,0 | −6,8 | −6,5 | 22,1 | 3,5 |
| 2021 | 37,1 | −24,4 | 7,6 | −4,2 | −3,8 | 2,4 | 0,6 | 14,7 | −4,8 | 7,0 | 2,0 | 3,9 | 31,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,7 | 34,8 | 0,0 | 8,0 | 66,8 | 0,0 | −22,3 | 23,9 | 0,0 | 154,1 |
| 2019 | 8,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,2 | −6,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,3 |
| 2018 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 0,0 | 14,0 | 0,0 | 0,0 | 16,6 |
| 2017 | 0,0 | −30,0 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | 0,0 | −6,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,8 |
| TB | 3,6 | −3,7 | −1,0 | 2,4 | 4,3 | 0,5 | −0,3 | 7,0 | 1,4 | −1,7 | 2,1 | 4,4 | 25,4 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 20% | 20% | 40% | 50% | 60% | 50% | 30% | 20% | 33% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NBT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NBT
Chưa có ý tưởng nào về NBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ294.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 294 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.000 đ · 03/11/2026
- 412 tỷ
- CP lưu hành
- 29.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.064.490
- 3,6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,5%
- 0,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 01/06/2016
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Vĩnh Long64%18.816.000 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bến Tre64%18.816.000 CP
- Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh17,38%5.109.510 CP
- Công ty TNHH Hoàn Cầu15%4.410.000 CP
- Nguyễn Thị Diễm Phượng0,13%37.590 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Thi công xây lắp chuyên ngành cấp thoát nước
- Bán buôn đồ uống, nước uống đóng chai
- Xây dựng nhà các loại
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên của NBT tên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP
- 24/05/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là NBT
- 02/03/2016Công ty trở thành Công ty đại chúng
- 01/12/2015Công ty đã chính thức chuyển thành CTCP Cấp thoát nước Bến Tre
- 24/09/2015Công ty đã tổ chức đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 14/08/2015UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quyết định số 158/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án CPH Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bến Tre
- 01/01/2007Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV
- 01/06/2006UBND tỉnh Bến Tre ra Quyết định số 1353/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty thành Công ty TNHH MTV
- 02/12/1992UBND Tỉnh Bến Tre ban hành quyết định số 991/QĐ-UB về việc thành lập doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Công ty Cấp thoát nước Bến Tre trực thuộc sở Xây dựng Bến Tre
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 65,4
- LNST 14,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 555
- Nợ 96,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 242
- LNST 54,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 529
- Nợ 73,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 8,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.722 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.577 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 09/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 15/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 18/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,57% (557đ/CP) |