CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc
8.400+100(+1,20%)
Biểu đồ giá NBE
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +1,20%
- 1 tuần
- -1,18%
- 1 tháng
- +2,44%
- 3 tháng
- +2,44%
- 1 năm
- -22,58%
- 2 năm
- -17,65%
- 3 năm
- -6,56%
- 5 năm
- -5,30%
- Tất cả
- +108,44%
- Trần
- 9.300
- Sàn
- 6.900
- TC
- 8.100
- Mở
- 8.100
- Cao
- 8.100
- Thấp
- 8.000
- KL
- 1.900
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2008.100
8.300200
5.2008.000
8.400200
6007.900
8.500600
Dư mua 10.400Dư bán 1.100
Mô hình giá của NBE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 73/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | 1,7 | 0,9 | −6,3 | −7,1 | −3,3 | −9,0 | 4,9 | −1,2 | 1,2 | −1,2 | −17,7 | |
| 2025 | 0,8 | 3,9 | −0,1 | −4,1 | 1,8 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 0,0 | 0,0 | −5,9 | −3,9 |
| 2024 | 5,6 | −5,3 | 2,8 | −4,1 | 4,3 | 2,5 | 0,9 | −1,7 | 1,7 | −0,9 | 0,9 | 3,2 | 9,7 |
| 2023 | 1,6 | −8,4 | 8,3 | 8,6 | 6,3 | −5,2 | −6,2 | 0,0 | −2,5 | 0,9 | −0,9 | 7,7 | 8,5 |
| 2022 | −1,4 | 7,3 | 4,0 | 10,5 | −10,8 | 3,6 | 10,3 | −10,0 | −1,4 | −4,2 | −5,2 | −0,8 | −0,9 |
| 2021 | 10,1 | 2,1 | 19,3 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 11,3 | −3,7 | 14,4 | 11,7 | 2,9 | 1,5 | 93,5 |
| 2020 | −2,7 | 2,8 | 3,6 | −4,8 | 5,0 | 4,5 | 3,0 | 2,9 | −1,4 | 5,6 | 1,4 | 5,2 | 27,4 |
| 2019 | 22,0 | −3,3 | 35,6 | −15,2 | 4,7 | −5,9 | 13,8 | −6,6 | 0,0 | 15,5 | −16,1 | 6,1 | 46,0 |
| 2018 | −3,1 | −9,8 | 0,0 | 41,4 | 0,0 | −4,5 | 3,0 | 0,0 | 16,2 | −8,9 | 0,0 | −23,5 | −1,6 |
| 2017 | −10,0 | −7,2 | 17,1 | −30,0 | |||||||||
| TB | 3,7 | −1,0 | 8,3 | 3,0 | 0,5 | −1,0 | 3,0 | −1,6 | 1,7 | 1,4 | 0,0 | −4,1 | 22,4 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 78% | 44% | 56% | 33% | 67% | 22% | 40% | 50% | 44% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NBE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NBE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NBE
Chưa có ý tưởng nào về NBE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.400 đ · 06/11/2026
- 42 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.750.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,17%
- 0,83%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.900 đ
- 21/08/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam46%2.300.000 CP
- Cao Văn Nguyên6,92%345.759 CP
- Đỗ Thị Phương0,6%30.000 CP
- Hoàng Thị Thanh Tâm0,6%30.000 CP
- Đỗ Thị Phương0,6%30.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam46%
- Cao Văn Nguyên6,92%
- Đỗ Thị Phương0,6%
- Hoàng Thị Thanh Tâm0,6%
- Đỗ Thị Phương0,6%
- Cổ đông khác45,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát hành sách giáo khoa.
- In - Phát hành sách tham khảo, thiết bị giáo dục và các sản phẩm giáo dục khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/08/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,900 đ/CP.
- 22/03/2010Nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc được thành lập theo Quyết định số 315/QĐ-TCNS ngày 16/03/2010 của Chủ tịch HĐQT Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam nhằm mục đích hoàn thiện hệ thống kênh phân phối sách giáo khoa.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 609
- LNST 9,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 240
- Nợ 138
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 25/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 21/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 11/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 12/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |