CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy · Bất động sản
Biểu đồ giá NBB
- 1 ngày
- +0,87%
- 1 tuần
- -0,29%
- 1 tháng
- -0,57%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -10,59%
- 2 năm
- -29,10%
- 3 năm
- -14,78%
- 5 năm
- -61,25%
- Tất cả
- +157,44%
- Trần
- 18.350
- Sàn
- 15.950
- TC
- 17.150
- Mở
- 17.150
- Cao
- 17.150
- Thấp
- 17.150
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của NBB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −43 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +73,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −138 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −120 cp |
| 31/10 | +2,0 tỷ | +101 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −876 cp |
| 16/09 | −2,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| 19/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/08 | +2,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −52 cp |
| 02/06 | −4,5 tỷ | −190 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −21 cp |
| 19/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 25/04 | +3,1 tỷ | +140 nghìn cp |
| 10/04 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 09/04 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −60 cp |
| 04/02 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 27/12 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 12/12 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| T10/2025 | +2,0 tỷ | +100 nghìn cp |
| T09/2025 | −2,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −52 cp |
| T06/2025 | −4,5 tỷ | −190 nghìn cp |
| T05/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2025 | +2,2 tỷ | +98 nghìn cp |
| T02/2025 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2024 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T11/2024 | −0,7 tỷ | −27 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| Q4/2025 | +2,0 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,5 tỷ | −112 cp |
| Q2/2025 | −2,3 tỷ | −95 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| Q3/2024 | +1,4 tỷ | +66 nghìn cp |
| Q2/2024 | −4,4 tỷ | −180 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2024 | −6,1 tỷ | −223 nghìn cp |
| 2023 | +8,8 tỷ | +404 nghìn cp |
| 2022 | +73,1 tỷ | +869 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,7 | 0,0 | 3,4 | −3,3 | −1,1 | 0,3 | −2,0 | −3,5 | 6,6 | −2,5 | −0,3 | −11,3 | |
| 2025 | −2,9 | 0,2 | −2,7 | 2,6 | 2,3 | −2,7 | 9,4 | −10,0 | 1,9 | −11,4 | 1,3 | −0,8 | −13,7 |
| 2024 | −2,6 | 0,0 | 22,9 | −8,7 | 4,2 | −1,8 | −3,7 | −5,2 | 0,0 | 7,7 | 2,7 | −7,2 | 4,9 |
| 2023 | 7,0 | −8,0 | 3,6 | 0,0 | 13,4 | −1,7 | 29,1 | 14,1 | −10,5 | 1,8 | 6,1 | 3,6 | 67,7 |
| 2022 | −29,1 | 1,6 | −4,5 | −35,0 | −2,5 | −17,9 | 9,4 | 5,4 | 5,1 | −14,9 | −15,8 | −7,6 | −71,3 |
| 2021 | −1,4 | 7,5 | 9,0 | −1,8 | −1,8 | 5,4 | −1,7 | 32,1 | −1,1 | 30,0 | −5,2 | 4,2 | 93,7 |
| 2020 | −3,5 | −0,5 | 1,6 | 12,1 | 0,0 | 2,4 | −7,7 | 5,3 | 3,4 | 21,0 | −4,9 | 7,5 | 39,1 |
| 2019 | 0,9 | −12,6 | 7,8 | −4,2 | 15,4 | −1,9 | 2,3 | −4,4 | −0,9 | 0,7 | 1,0 | −3,7 | −2,0 |
| 2018 | 22,5 | 4,5 | −27,7 | 4,9 | 1,0 | −0,5 | 0,5 | −3,1 | 2,2 | −6,2 | 4,4 | 7,4 | 2,0 |
| 2017 | 1,1 | 27,4 | −9,7 | 10,3 | 7,1 | −11,8 | −4,0 | −1,4 | 1,4 | −3,8 | 27,2 | −3,9 | 36,9 |
| TB | −1,7 | 2,0 | 0,3 | −2,3 | 3,8 | −3,0 | 3,2 | 2,9 | 0,8 | 2,2 | 1,9 | 0,0 | 17,5 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 60% | 40% | 60% | 30% | 50% | 40% | 60% | 50% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NBB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NBB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NBB
Chưa có ý tưởng nào về NBB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.004.756.560.000 đKỳquý 3/2026
- 1.005 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.300 đ · 06/11/2026
- 1.738 tỷ
- CP lưu hành
- 100.475.656
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.095.131
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,61%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,72%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.000 đ
- 18/02/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII44,92%45.135.736 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh21,88%21.984.332 CP
- Công ty TNHH MTV Dịch Vụ và Đầu tư CII12,74%12.800.000 CP
- Nguyễn Thị Thu Hiền4,94%4.962.300 CP
- Công ty TNHH Tm-dv Đại Dũng4,91%4.932.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII44,92%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh21,88%
- Công ty TNHH MTV Dịch Vụ và Đầu tư CII12,74%
- Nguyễn Thị Thu Hiền4,94%
- Công ty TNHH Tm-dv Đại Dũng4,91%
- Cổ đông khác10,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh BĐS, đầu tư tài chính.
- Hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình giao thông.
- SX điện; Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng.
- Trang trí nội, ngoại thất công trình.
- Kinh doanh lưu trú du lịch (không hoạt động tại trụ sở).
- Các hoạt động kinh doanh khác phù hợp với Pháp luật.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,004.75 tỷ đồng.
- 29/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 975.71 tỷ đồng.
- 08/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 959.12 tỷ đồng.
- 20/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 639.87 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 537.21 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 358.6 tỷ đồng.
- 26/01/2011Công ty tăng vốn điều lệ từ 154 tỷ đồng lên 180 tỷ đồng theo phương thức phát hành riêng lẻ cho Beira Limited - Quỹ DWS Việt Nam.
- 18/02/2009Cổ phiếu NBB được chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố HCM.
- 17/09/2007UBCKNN cấp giấy chứng nhận số 173/UBCK-GCN cho phép NBB chào bán ra công chúng 11.9 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ từ 35 tỷ đồng lên 154 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 04/07/2005Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy được chính thức thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4103003556 do Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 01/11/2004Tiền thân là Chi nhánh Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 tại Bình Thuận được thành lập theo Quyết định số 4750/QĐ-TCCB của Hội đồng quản trị Tổng Công ty.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 50,3
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.435
- Nợ 6.608
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −213
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 35,7
- LNST 9,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.783
- Nợ 5.962
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −759
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 211,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 82 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.132 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 01/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 28/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/06/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 27/06/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 25/09/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 29/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 11/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 29/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |