CTCP Cấp nước Nghệ An
Biểu đồ giá NAW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -1,33%
- 3 tháng
- +2,78%
- 1 năm
- -22,11%
- 2 năm
- -6,33%
- 3 năm
- -6,33%
- 5 năm
- -16,29%
- Tất cả
- -46,76%
- Trần
- 8.500
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NAW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,1 | 24,7 | −13,8 | −30,0 | 28,6 | −16,7 | −1,3 | 0,0 | −22,1 | |
| 2025 | 2,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | 0,0 | −1,1 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 20,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,9 | −14,4 | 0,0 | 3,9 | −1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | 0,0 | −13,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,4 |
| 2022 | 0,0 | 28,0 | −32,8 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | −2,1 | −14,7 | 14,8 | 0,0 | −7,0 |
| 2021 | −6,4 | −16,7 | 2,4 | 24,1 | −14,7 | −12,0 | 31,0 | −24,6 | 10,1 | −8,0 | 27,2 | −2,9 | −8,2 |
| 2020 | −37,0 | 12,9 | −21,1 | 0,0 | 102,5 | −4,9 | 0,0 | −45,5 | 109,4 | 0,0 | 1,1 | 19,7 | 49,2 |
| 2019 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | −36,8 | 14,9 | 40,6 | −12,4 | −30,6 | 16,9 | 5,8 | −53,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,8 | −49,6 | 35,5 | −8,0 | −13,6 | 125,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| TB | −4,6 | 2,6 | −5,7 | 2,0 | 4,1 | −3,5 | 0,8 | −0,3 | 20,0 | −5,1 | 6,7 | 2,5 | −0,1 |
| % năm tăng | 11% | 22% | 11% | 22% | 33% | 22% | 22% | 44% | 30% | 10% | 44% | 22% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NAW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NAW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NAW
Chưa có ý tưởng nào về NAW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ373.859.830.000 đKỳquý 3/2026
- 374 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.400 đ · 06/11/2026
- 277 tỷ
- CP lưu hành
- 37.385.983
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.738.598
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 38,06%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 04/08/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An38,06%14.227.836 CP
- Nguyễn Đức Hải23,88%8.926.900 CP
- Kiều Ngọc Bình14,32%5.352.340 CP
- Nguyễn Đình Nhật13,53%5.057.300 CP
- Trịnh Văn Thắng0,02%7.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An38,06%
- Nguyễn Đức Hải23,88%
- Kiều Ngọc Bình14,32%
- Nguyễn Đình Nhật13,53%
- Cổ đông khác10,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động thiết kế, xây dựng chuyên dụng; Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò suối, điện và điều hòa không khí.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Hoạt động tư vấn quản lý; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất cùng chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt ngành cấp thoát nước..
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Xây dựng các công trình.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/10/2018Thoái vốn nhà nước tại Công ty cổ phần Cấp nước Nghệ An. Trong đó, số cổ phần nhà nước tại công ty là 38, 05% vốn điều lệ.
- Công ty thực hiện thay đổi đăng ký kinh doanh lần 6 ngày 07/09/2018 tăng số vốn điều lệ 295.62 tỷ đồng lên thành 373.86 tỷ đồng.
- 04/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14, 000 đ/CP.
- Kể từ ngày 05/01/2017: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2900324240 thay đổi lần 4, chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 295.62 tỷ đồng.
- 12/11/2015Cổ phần hóa Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Nghệ An thành Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An với số vốn điều lệ ban đầu là 295.62 tỷ đồng, trong đó số cổ phần nhà nước tại công ty là 51% vốn điều lệ.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 20/01/2006Chuyển đổi Công ty cấp nước Nghệ An thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Nghệ An.
- 15/03/1995Đổi tên Nhà máy nước Vinh thành Công ty Cấp nước Nghệ An.
- Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An tiền thân là Nhà máy nước Vinh được thành lập từ năm 1957. Công ty ban đầu chỉ có một cơ sở sản xuất với công suất nhỏ để cung cấp nước sạch cho khu vực trung tâm Thành phố Vinh.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 138
- LNST 2,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 810
- Nợ 407
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 377
- LNST 19,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 753
- Nợ 354
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 130
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 43,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 170 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.782 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,64% (64đ/CP) |