CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An
6.0000(0,00%)
Biểu đồ giá NAU
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +20,00%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -4,46%
- 2 năm
- -29,82%
- 3 năm
- +18,34%
- 5 năm
- +2,92%
- Tất cả
- -31,03%
- Trần
- 6.900
- Sàn
- 5.100
- TC
- 6.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1005.400
1005.300
1005.100
Dư mua 300Dư bán 0
Mô hình giá của NAU dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 35/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −40,0 | −21,5 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 0,0 | −73,7 | |||||
| 2025 | 0,0 | 14,5 | 0,0 | 8,4 | −0,9 | −14,7 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | −27,7 | 0,0 | 263,1 | 184,6 |
| 2024 | 85,3 | −37,2 | −1,3 | 0,0 | 22,8 | 25,6 | −14,9 | 0,0 | −2,1 | 1,1 | 1,6 | −7,8 | 39,8 |
| 2023 | 41,7 | 29,4 | −16,7 | −18,1 | 13,2 | −3,9 | 22,5 | 17,5 | −28,0 | −16,3 | 34,3 | 10,8 | 75,8 |
| 2022 | 50,8 | 0,0 | −21,5 | 41,6 | −32,1 | −22,9 | 14,1 | −5,1 | 17,9 | −5,5 | −47,1 | 0,0 | −44,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | −32,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | −0,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| TB | 22,1 | −4,2 | −7,6 | 4,6 | 0,4 | −2,0 | 3,6 | −2,5 | −1,4 | −3,2 | −1,4 | 33,3 | 31,9 |
| % năm tăng | 38% | 25% | 0% | 29% | 29% | 13% | 43% | 13% | 11% | 22% | 25% | 25% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NAU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NAU
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NAU
Chưa có ý tưởng nào về NAU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ36.699.990.000 đKỳnăm 2025
- 36,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.000 đ · 06/11/2026
- 22 tỷ
- CP lưu hành
- 3.669.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu733.999
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80,8%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 29/06/2018
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An80,8%2.965.299 CP
- Phạm Ngọc Lê Huy6,54%240.000 CP
- Hoàng Văn Khanh0,41%15.200 CP
- Phạm Quang Dụ0,26%9.600 CP
- Phạm Văn Dương0,16%5.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An80,8%
- Phạm Ngọc Lê Huy6,54%
- Hoàng Văn Khanh0,41%
- Phạm Quang Dụ0,26%
- Phạm Văn Dương0,16%
- Cổ đông khác11,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng.
- Thu gom rác thải sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu, bể phốt.
- Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải, tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường.
- Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải.
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp.
- Lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước (bao gồm kênh, mương, cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh).
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 28/11/2017Giảm vốn điều lệ còn 36.7 tỷ đồng.
- 02/06/2016Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 38.558 tỷ đồng.
- 20/12/2011Công ty chuyển cơ chế quản lý đơn vị thành Công ty trách nhiệm hữu hạn có 100% vốn Nhà nước, chuyển đổi Công ty TNHH Môi trường đô thị Vinh thành Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Nghệ An.
- 2009Công ty được UBND tỉnh Nghệ An chuyển đổi thành Công ty TNHH Môi trường đô thị thành phố Vinh.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1990UBND tỉnh Nghệ An có QĐ chuyển đổi Xí nghiệp vệ sinh thành Công ty môi trường đô thị Thành phố Vinh.
- Tiền thân là Xí nghiệp vệ sinh, được thành lập theo Quyết định số 1204/UBND ngày 10/10/1973.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 230
- LNST 3,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 241
- Nợ 73,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,14% (314đ/CP) |
| 15/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,45% (245đ/CP) |
| 04/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,06% (206đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,87% (87đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,81% (81đ/CP) |
| 26/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,71% (71đ/CP) |
| 01/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,75% (75đ/CP) |
| 31/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,72% (72đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,63% (63đ/CP) |