CTCP Vật tư - TKV
Biểu đồ giá MTS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -5,56%
- 3 tháng
- +4,94%
- 1 năm
- +0,47%
- 2 năm
- +7,32%
- 3 năm
- -4,49%
- 5 năm
- -11,83%
- Tất cả
- -9,77%
- Trần
- 9.700
- Sàn
- 7.300
- TC
- 8.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | 2,1 | 7,3 | −4,9 | 3,1 | −2,2 | −10,0 | 6,2 | −5,8 | 4,9 | 0,0 | 1,6 | |
| 2025 | 0,0 | 3,2 | −4,1 | −5,4 | 2,0 | 2,3 | 1,1 | 3,5 | 4,5 | −2,2 | 1,2 | −2,2 | 3,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 7,9 | 0,0 | −10,1 | 6,1 | 0,1 | −8,3 | −3,3 | 12,7 | −5,1 | 2,1 | −0,1 |
| 2023 | −0,7 | −23,0 | 30,8 | 0,0 | −39,4 | 27,4 | 15,7 | −15,2 | 15,7 | −4,9 | 2,1 | 2,0 | −13,3 |
| 2022 | −9,9 | 0,7 | −14,2 | −2,3 | −3,0 | −14,4 | 0,0 | 3,9 | −3,8 | 3,9 | 22,9 | −1,6 | −20,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −2,8 | 0,0 | 0,0 | 5,2 | −11,4 | 0,0 | 14,5 | 29,6 | −7,6 | 0,6 | 25,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| TB | −0,9 | −1,9 | 2,8 | −1,4 | −4,7 | 2,4 | −0,4 | −1,0 | 2,2 | 4,4 | 1,5 | 0,1 | −0,7 |
| % năm tăng | 11% | 33% | 33% | 0% | 20% | 40% | 30% | 30% | 30% | 40% | 33% | 33% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MTS
Chưa có ý tưởng nào về MTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.500 đ · 06/11/2026
- 128 tỷ
- CP lưu hành
- 15.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 28/04/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51%7.650.000 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Vạn Phú17,67%2.650.000 CP
- Nguyễn Văn Huyền7,45%1.116.863 CP
- Lưu Tuyết Hương7,33%1.100.000 CP
- Tạ Quang Tuấn1,09%163.298 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Vạn Phú17,67%
- Nguyễn Văn Huyền7,45%
- Lưu Tuyết Hương7,33%
- Tạ Quang Tuấn1,09%
- Cổ đông khác15,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, tổng hợp, nhiên liệu rắn, lỏng, khí,...
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa, đường bộ
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải, sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải, bốc xếp hàng hóa
- Nuôi trồng thủy sản, trồng và chăm sóc rừng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000 đ/CP.
- 01/05/2014CTCP Vật tư - TKV chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với số VĐL là 150 tỷ đồng.
- 03/04/2013Vinacomin có Quyết định số 526/QĐ-Vinacomin về việc CPH Công ty TNHH MTV Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ.
- 15/06/2010CT chuyển sang mô hình công ty TNHH MTV trực thuộc TĐ Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin).
- 08/11/2006Công ty chính thức đổi tên thành CT Vật tư vận tải và xếp dỡ-TKV.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 5/1996CT được thành lập trên cơ sở nâng cấp Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ thành CT Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ.
- Tiền thân là Xí nghiệp vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc CT than Cẩm Phả - TĐ Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam được thành lập năm 1960.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.230
- LNST 3,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 865
- Nợ 684
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 60,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.133
- LNST 21,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 649
- Nợ 466
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.765 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.059 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,666% (667đ/CP) |