CTCP Môi trường Đô thị Hà Đông
25.0000(0,00%)
Biểu đồ giá MTH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -5,23%
- 2 năm
- +65,13%
- 3 năm
- +153,29%
- 5 năm
- +8,93%
- Tất cả
- +575,68%
- Trần
- 35.000
- Sàn
- 15.000
- TC
- 25.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10015.700
Dư mua 100Dư bán 0
Mô hình giá của MTH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −16,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −16,3 tỷ | −641 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −16,3 tỷ | −641 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +294 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −16,3 tỷ | −641 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +294 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 6,4 | 0,0 | 6,0 | −4,6 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,7 | |
| 2025 | 5,2 | −0,7 | 11,3 | 1,6 | −0,5 | 16,7 | 4,8 | −14,6 | 45,2 | −1,1 | −18,2 | 3,7 | 49,5 |
| 2024 | 0,0 | 1,6 | 14,2 | 0,0 | 49,7 | 0,0 | −0,4 | 0,0 | 0,0 | −14,8 | 0,0 | −1,1 | 45,6 |
| 2023 | −39,8 | −37,4 | 14,7 | 1,6 | −2,1 | 18,3 | −4,4 | 14,6 | 0,0 | −19,4 | 0,0 | 4,2 | −53,2 |
| 2022 | 16,3 | −28,5 | 21,0 | −1,2 | 17,0 | 33,1 | 2,8 | 15,0 | −0,4 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 76,8 |
| 2021 | 14,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −52,5 | 13,9 | −28,7 |
| 2020 | 0,0 | 76,9 | −43,5 | 0,0 | 1,3 | 14,2 | −10,9 | 25,7 | 72,3 | −2,1 | 18,7 | 50,6 | 290,6 |
| 2019 | 17,2 | −4,5 | −15,4 | −13,5 | −4,7 | 18,1 | 1,2 | 2,6 | −10,9 | 0,0 | −9,7 | 6,2 | −18,3 |
| 2018 | 0,0 | −3,8 | 1,5 | −25,0 | −7,5 | 19,8 | −14,5 | 11,4 | 17,4 | −20,9 | 0,0 | 2,1 | −26,7 |
| 2017 | −3,5 | −2,8 | 12,6 | −13,7 | −47,6 | 43,2 | −14,7 | 9,4 | −18,0 | 6,0 | 8,4 | 3,0 | −38,0 |
| TB | 1,3 | 0,7 | 1,6 | −4,4 | 0,1 | 16,5 | −2,1 | 6,4 | 10,6 | −5,2 | −5,9 | 8,8 | 33,1 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 60% | 30% | 30% | 80% | 40% | 60% | 30% | 10% | 22% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MTH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MTH
Chưa có ý tưởng nào về MTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ47.879.100.000 đKỳnăm 2025
- 47,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.000 đ · 06/11/2026
- 120 tỷ
- CP lưu hành
- 4.787.910
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.436.373
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,8%
- 0,2%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 25,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 10/02/2011
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội25,5%1.220.992 CP
- Tô Anh Minh23,44%1.122.163 CP
- Lại Duy Nam21,29%1.019.511 CP
- Tô Văn Nhật13,43%643.024 CP
- Nguyễn Đức Anh13,4%641.524 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội25,5%
- Tô Anh Minh23,44%
- Lại Duy Nam21,29%
- Tô Văn Nhật13,43%
- Nguyễn Đức Anh13,4%
- Cổ đông khác2,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu gom rác thải, xây dựng công trình công ích (Quản lý, duy tu, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Quản lý, vận hành hệ thống: công viên cây xanh, chiếu sáng công cộng, trang trí đô thị).
- Vệ sinh nhà ở và các công trình khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 47.879 tỷ đồng.
- 31/03/2014Tăng vốn điều lệ lên 26.6 tỷ đồng.
- 10/02/2011Ngày giao dịch đầu tiên của MTH trên UPCoM với giá tham chiếu là 12,500 đồng/CP.
- 2010Công ty thực hiện đăng ký tập trung tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam và đăng ký giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 12/08/2009Tăng vốn điều lệ lên 14.778 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 06/2007Công ty tiến hành Cổ phần hóa thành CTCP và chính thức đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0303000840 với vốn điều lệ 13.978 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Hà Đông được thành lập vào tháng 07/1986.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 171
- LNST 15,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 178
- Nợ 41,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 32,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:4 |
| 30/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/11/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5:4 |
| 31/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |