CTCP MT Gas
Biểu đồ giá MTG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -8,00%
- 3 tháng
- -8,00%
- 1 năm
- +36,90%
- 2 năm
- +53,85%
- 3 năm
- +43,75%
- 5 năm
- +26,72%
- Tất cả
- +34,90%
- Trần
- 10.500
- Sàn
- 7.900
- TC
- 9.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −80 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −17 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,0 | −1,4 | −7,8 | 0,0 | 53,8 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | 0,0 | −8,0 | 0,0 | 45,1 | |
| 2025 | 32,9 | 1,1 | −1,1 | 6,3 | −22,5 | 11,0 | 37,5 | −27,3 | 0,0 | −9,9 | −1,5 | −5,7 | 1,8 |
| 2024 | −13,6 | 9,1 | 67,9 | −4,2 | −34,1 | 10,1 | −8,2 | 2,3 | −18,6 | −6,6 | 29,9 | −19,8 | −18,0 |
| 2023 | −19,1 | 11,1 | −8,8 | 22,0 | −25,8 | −9,2 | 6,6 | −6,2 | −8,2 | 27,2 | 34,3 | −5,4 | 0,0 |
| 2022 | −17,4 | 36,2 | 0,0 | −27,7 | 16,9 | −21,1 | −15,0 | 0,0 | −19,5 | −7,4 | −2,5 | 140,5 | 11,3 |
| 2021 | −6,9 | −19,4 | 54,3 | −15,6 | 4,6 | −4,4 | −18,5 | 17,1 | 100,0 | 4,9 | −5,7 | −1,3 | 81,6 |
| 2020 | 13,3 | −23,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,0 | 15,3 | 16,8 | 48,5 | −25,0 | −25,5 | 51,6 | 100,0 |
| 2019 | −16,6 | 13,3 | 3,1 | −22,7 | −11,3 | 0,0 | 0,0 | 12,7 | −7,8 | 0,0 | 12,2 | −21,3 | −38,8 |
| 2018 | −10,2 | −5,7 | 21,3 | 59,6 | −10,8 | −31,6 | 5,1 | 14,6 | −14,7 | −22,5 | 25,7 | −7,8 | −7,8 |
| 2017 | −16,1 | −9,8 | 0,0 | −3,3 | 44,2 | 0,0 | 2,7 | −10,2 | −13,7 | 35,5 | 4,7 | −11,4 | 5,4 |
| TB | −3,9 | 1,0 | 12,9 | 1,4 | 1,5 | −0,8 | 2,4 | 2,0 | 6,6 | −1,2 | 8,0 | 13,3 | 15,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 30% | 40% | 30% | 50% | 50% | 20% | 30% | 56% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MTG
Chưa có ý tưởng nào về MTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ104.500.000.000 đKỳnăm 2025
- 105 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.200 đ · 06/11/2026
- 96,1 tỷ
- CP lưu hành
- 10.450.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.567.500
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 15/01/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha40,73%4.256.345 CP
- Nguyễn Anh Tú28,71%3.000.000 CP
- Trương Hữu Phước15,34%1.603.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt5,48%573.110 CP
- Trần Thị Dịu Hòa0,08%8.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha40,73%
- Nguyễn Anh Tú28,71%
- Trương Hữu Phước15,34%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt5,48%
- Trần Thị Dịu Hòa0,08%
- Cổ đông khác9,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), trạm chiết LPG, CNG
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 104.5 tỷ đồng.
- 08/2017Giảm vốn điều lệ còn 63 tỷ đồng.
- 25/06/2015Ngày chính thức giao dịch trở lại đầu tiên trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên 2,300đ/CP.
- 05/06/2015Hủy niêm yết trên sàn HOSE với giá đóng cửa cuối phiên là 1,800đ/CP.
- 10/2014Vốn điều lệ của công ty là 120 tỷ.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 15/01/2009Công ty MT Gas chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán TP HCM (HOSE) với giá tham chiếu là 13,600đ/CP.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 12/02/2007Chính thức chuyển thành CTCP MTGas được với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- 2001Công ty TNHH MTGas được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 51,7
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 242
- Nợ 126
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 42,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 249
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 182
- Nợ 61,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −27,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.674 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 02/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 21/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 11/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |