CTCP Merufa
23.0000(0,00%)
Biểu đồ giá MRF
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -11,54%
- 1 năm
- -8,00%
- 2 năm
- +16,75%
- 3 năm
- +19,36%
- 5 năm
- -18,73%
- Tất cả
- +120,31%
- Trần
- 32.200
- Sàn
- 13.800
- TC
- 23.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
32.200100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của MRF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −42 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −513 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −42 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −555 cp |
| Q1/2026 | −0,6 tỷ | −42 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −40,0 | 0,0 | 40,0 | 14,3 | −4,2 | 8,7 | 4,0 | 0,0 | −11,5 | 0,0 | 0,0 | −8,0 | |
| 2025 | 0,0 | 15,1 | 60,6 | −8,9 | 14,5 | −0,4 | −6,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 79,9 |
| 2024 | −10,9 | 19,5 | −3,1 | 0,0 | −0,5 | −2,2 | 13,7 | −14,9 | −25,6 | 35,9 | −25,7 | −29,4 | −48,5 |
| 2023 | 65,4 | 29,1 | −14,9 | 0,8 | 0,0 | 0,6 | −10,6 | −21,7 | 66,7 | −12,0 | 42,0 | −0,3 | 168,1 |
| 2022 | 0,4 | −0,9 | 14,3 | −3,4 | 6,2 | 0,0 | −10,0 | 0,2 | −15,7 | −21,7 | −32,5 | −14,5 | −59,9 |
| 2021 | 6,8 | 39,9 | −11,3 | −21,0 | 1,7 | 35,9 | −2,1 | 23,5 | −12,4 | 5,7 | 1,8 | −12,6 | 44,3 |
| 2020 | −2,5 | 0,0 | 2,6 | −15,0 | 32,3 | −18,6 | −2,2 | 3,5 | 134,1 | −18,8 | −25,6 | 52,1 | 99,1 |
| 2019 | −0,4 | −2,2 | 7,0 | 0,0 | −21,8 | 11,1 | −25,5 | 45,7 | −5,2 | 7,4 | 0,0 | −6,9 | −6,9 |
| 2018 | −6,0 | −15,9 | 29,4 | 12,3 | −24,7 | 0,5 | 12,8 | 9,1 | 1,8 | 13,0 | −15,0 | 0,0 | 4,6 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 1,4 | 9,4 | 13,9 | −2,3 | 0,4 | 4,0 | −2,9 | 5,0 | 14,7 | 1,1 | −6,9 | −1,5 | 35,1 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 67% | 33% | 44% | 56% | 33% | 56% | 33% | 44% | 25% | 13% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MRF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MRF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MRF
Chưa có ý tưởng nào về MRF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ67.961.720.000 đKỳnăm 2025
- 68 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.000 đ · 06/11/2026
- 156 tỷ
- CP lưu hành
- 6.792.372
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.396.186
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 17,09%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.600 đ
- 12/12/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thiết Bị Y Tế Việt Nam - Ctcp16,18%1.098.900 CP
- Lê Văn Phúc13,24%899.322 CP
- Trần Nguyễn Thanh Mai10,64%722.425 CP
- Nguyễn Bảo Hương7,8%530.000 CP
- Huỳnh Ngọc Hạnh6,32%429.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thiết Bị Y Tế Việt Nam - Ctcp16,18%
- Lê Văn Phúc13,24%
- Trần Nguyễn Thanh Mai10,64%
- Nguyễn Bảo Hương7,8%
- Huỳnh Ngọc Hạnh6,32%
- Cổ đông khác45,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và mua bán các sản phẩm từ cao su, nhựa, kim loại dùng trong y tế, trong công tác kế hoạch hóa gia đình, dụng cụ cho ngành thú y, chăn nuôi
- Mua bán vật tư các loại, hóa chất
- Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy móc thiết bị dùng trong sản xuất sản phẩm từ cao su, nhựa, kim loại
- Kinh doanh BĐS...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 67.96 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 36.75 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 36.86 tỷ đồng.
- 12/12/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 25,000đ/ CP.
- 04/2009Tăng vốn điều lệ lên 36.75 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 33.39 tỷ đồng.
- 01/2003Vốn điều lệ của Công ty là 20.07 tỷ đồng.
- 12/2002Xí nghiệp Cao su Y tế đã chính thức chuyển thành Công ty cổ phần MERUFA.
- Được thành lập vào năm 1987, tiền thân là Xí nghiệp Cao su Y Tế.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 131
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 93,2
- Nợ 18,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 09/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:503 |