CTCP Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình
3.100−1.600(-34,04%)
Biểu đồ giá MQB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -34,04%
- 1 tuần
- -34,04%
- 1 tháng
- -34,04%
- 3 tháng
- -34,04%
- 1 năm
- -39,92%
- 2 năm
- -59,64%
- 3 năm
- -59,42%
- 5 năm
- -58,94%
- Tất cả
- -58,22%
- Trần
- 3.500
- Sàn
- 2.700
- TC
- 3.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
8002.700
Dư mua 800Dư bán 0
Mô hình giá của MQB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,0 | −39,9 | ||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,3 | 15,2 | −0,1 | 0,0 | −34,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,8 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,4 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 2,0 | 0,0 | 2,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 |
| 2017 | 0,0 | ||||||||||||
| TB | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,8 | 0,4 | −0,7 | −3,9 | −4,0 | 0,3 | 0,0 | −3,7 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 33% | 22% | 33% | 0% | 0% | 0% | 13% | 0% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MQB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MQB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MQB
Chưa có ý tưởng nào về MQB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ36.756.750.000 đKỳnăm 2025
- 36,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.100 đ · 28/10/2026
- 11,4 tỷ
- CP lưu hành
- 3.675.675
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu551.351
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 81,49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 08/11/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Bình81,49%2.995.175 CP
- Phạm Đức Thái0,54%20.000 CP
- Trương Công Định0,38%13.800 CP
- Phạm Thị Mỹ Thủy0,35%12.700 CP
- Nguyễn Đức Dũng0,28%10.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Bình81,49%
- Phạm Đức Thái0,54%
- Trương Công Định0,38%
- Phạm Thị Mỹ Thủy0,35%
- Nguyễn Đức Dũng0,28%
- Cổ đông khác16,97%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Hoạt động dịch vụ tang lễ.
- Giáo dục nghề nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 01/03/2017Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP, đổi tên thành CTCP Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình với vốn điều lệ là 36.757 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 28/05/2009 của UBND Tỉnh Quảng Bình.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8,3
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.339
- Nợ 10,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 66,2
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 86,3
- Nợ 30,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.100 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.100 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 0,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 515.109 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,8% (380đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,3% (230đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |