CTCP Môi trường Đô thị Phú Yên
8.8000(0,00%)
Biểu đồ giá MPY
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -39,73%
- 3 tháng
- -48,54%
- 1 năm
- +49,15%
- 2 năm
- +53,58%
- 3 năm
- +63,57%
- 5 năm
- +69,23%
- Tất cả
- +59,71%
- Trần
- 10.100
- Sàn
- 7.500
- TC
- 8.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1007.600
Dư mua 100Dư bán 0
Mô hình giá của MPY dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 57,1 | 22,7 | −7,4 | 40,0 | 14,9 | −27,4 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 25,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,6 | 18,6 |
| 2024 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 18,2 | 0,0 | −4,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,0 | 6,1 | 14,3 | 0,0 | 25,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,6 | 0,0 | 0,0 | −13,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | ||||||
| TB | 0,9 | 0,0 | 5,3 | 2,5 | −0,8 | 4,8 | 1,5 | −3,3 | 0,3 | −6,2 | 3,7 | 2,1 | 3,7 |
| % năm tăng | 11% | 0% | 11% | 11% | 0% | 20% | 10% | 0% | 10% | 10% | 33% | 11% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MPY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MPY
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MPY
Chưa có ý tưởng nào về MPY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ61.430.000.000 đKỳnăm 2025
- 61,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.800 đ · 06/11/2026
- 54,1 tỷ
- CP lưu hành
- 6.143.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu614.300
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 91,29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 15/05/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Phú Yên91,29%5.607.900 CP
- Đỗ Thị Ngọc Huyền0,43%26.700 CP
- Trần Minh Hoàng0,39%24.200 CP
- Huỳnh Kim Toàn0,28%17.200 CP
- Nguyễn Mạnh Hùng0,25%15.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Phú Yên91,29%
- Đỗ Thị Ngọc Huyền0,43%
- Trần Minh Hoàng0,39%
- Huỳnh Kim Toàn0,28%
- Nguyễn Mạnh Hùng0,25%
- Cổ đông khác7,35%
Ngành nghề kinh doanh
Cung cấp dịch vụ công ích
- thu gom, vận chuyển và xử lý rác; quản lý chăm sóc hệ thống cây xanh công cộng; duy tu bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng nội thành
Hàng hóa, thành phẩm
- sản xuất xe thu gom rác, cây xanh thành phẩm,..
Dịch vụ khác
- dịch vụ vệ sinh và cây xanh, thi công các công trình khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/05/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,100 đ/CP.
- Ngày 02/01/2014 chính thức đổi thành CTCP Môi trường Đô thị Phú Yên với vốn điều lệ ban đầu 61.43 tỷ đồng.
- Ngày 27/09/2013 được phê duyệt chuyển thành CTCP.
- Tiền thân là CT TNHH MTV Môi trường Đô thị Phú Yên.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Cầu——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 215
- LNST 9,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 124
- Nợ 48,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/12/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,48% (648đ/CP) |
| 21/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,42% (642đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,46% (946đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,86% (886đ/CP) |