CTCP Môi trường Nam Định
10.0000(0,00%)
Biểu đồ giá MND
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +7,64%
- 2 năm
- +5,82%
- 3 năm
- +49,03%
- 5 năm
- +48,81%
- Tất cả
- +63,67%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của MND dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,6 | 0,0 | 0,0 | 15,7 | 0,0 | −0,2 | −2,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | −6,6 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 19,0 |
| 2024 | 19,1 | 0,0 | 0,0 | 7,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | −9,1 | 0,0 | 28,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | −0,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,3 | −10,0 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,3 |
| 2019 | 1,0 | 0,0 | −5,1 | 0,0 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | −4,9 | 0,0 | 0,0 | 5,2 | 0,0 | 3,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| TB | 0,7 | 0,0 | 0,1 | 2,5 | 0,9 | −0,2 | 1,0 | −0,5 | 0,0 | 1,0 | −0,4 | 1,1 | 7,1 |
| % năm tăng | 22% | 0% | 11% | 22% | 44% | 11% | 11% | 0% | 0% | 10% | 11% | 22% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MND
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MND
Chưa có ý tưởng nào về MND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ21.944.750.000 đKỳnăm 2025
- 21,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 06/11/2026
- 21,9 tỷ
- CP lưu hành
- 2.194.475
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu438.895
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 11/08/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định64,22%1.409.318 CP
- Vũ Văn Pha13,22%290.050 CP
- Triệu Đức Kiểm0,55%12.000 CP
- Trương Công Định0,44%9.700 CP
- Nguyễn Thị Minh Nguyệt0,44%9.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định64,22%
- Vũ Văn Pha13,22%
- Triệu Đức Kiểm0,55%
- Trương Công Định0,44%
- Nguyễn Thị Minh Nguyệt0,44%
- Cổ đông khác21,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu gom rác thải không độc hại, độc hại.
- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.
- Vận chuyển rác thải, chất thải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/08/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 11/10/2016Được chấp thuận đăng ký công ty đại chúng.
- 01/08/2016Công ty chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Môi trường Nam Định với vốn điều lệ 21.94 tỷ đồng.
- 18/12/2007Được chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Môi trường Nam Định.
- 19/06/1997Công ty Môi trường Nam Định là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 94,6
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44,1
- Nợ 18,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,8% (780đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 12/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,04% (904đ/CP) |
| 29/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,29% (129đ/CP) |
| 25/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,6% (560đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |