CTCP Hoá - Dược phẩm Mekophar
Biểu đồ giá MKP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +9,13%
- 1 tháng
- -3,46%
- 3 tháng
- -1,57%
- 1 năm
- -5,25%
- 2 năm
- -11,65%
- 3 năm
- +3,04%
- 5 năm
- -42,67%
- Tất cả
- -55,67%
- Trần
- 28.800
- Sàn
- 21.400
- TC
- 25.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MKP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −303 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −723 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +75 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −291 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −613 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −939 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −864 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −864 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −41,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/07 | −10,4 tỷ | −360 nghìn cp |
| 30/03 | +11,5 tỷ | +360 nghìn cp |
| 24/02 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/06 | −42,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 27/06 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/03 | +43,4 tỷ | +1,25 triệu cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −10,4 tỷ | −360 nghìn cp |
| T03/2026 | +11,5 tỷ | +360 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2025 | −42,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T03/2025 | +43,4 tỷ | +1,25 triệu cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −10,4 tỷ | −360 nghìn cp |
| Q1/2026 | +11,5 tỷ | +360 nghìn cp |
| Q2/2025 | −42,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| Q1/2025 | +43,4 tỷ | +1,25 triệu cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +100 cp |
| 2025 | +0,6 tỷ | −9 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,9 | 14,2 | −3,0 | −18,6 | 0,7 | 7,8 | −15,6 | 4,2 | 1,2 | −6,3 | 5,9 | 1,9 | |
| 2025 | 4,6 | −1,0 | 0,3 | −3,7 | −5,2 | 10,2 | −7,9 | −2,2 | 5,7 | −3,2 | 2,2 | −8,7 | −10,2 |
| 2024 | 4,7 | 7,4 | −4,5 | 8,3 | 12,0 | −6,9 | −2,6 | 0,0 | −1,7 | 1,3 | 6,7 | −10,7 | 12,2 |
| 2023 | 5,4 | 1,8 | 0,0 | −2,2 | 0,4 | 4,9 | −2,9 | −1,5 | −3,0 | −7,0 | 8,7 | −1,1 | 2,6 |
| 2022 | −25,5 | 28,1 | −25,0 | 13,1 | −11,6 | −19,5 | −0,5 | −1,9 | −7,3 | −22,2 | 0,4 | 0,4 | −59,1 |
| 2021 | −4,8 | 1,3 | 5,0 | 0,0 | 0,7 | 9,2 | 17,1 | 4,0 | −1,4 | −1,8 | 13,9 | 18,2 | 76,5 |
| 2020 | 12,1 | 0,0 | −35,0 | 17,6 | −5,3 | 13,2 | −14,5 | 0,9 | −7,0 | 5,0 | −2,4 | 1,2 | −23,4 |
| 2019 | −2,5 | −19,8 | 27,7 | −21,2 | −0,4 | 32,7 | −5,0 | −17,3 | 0,8 | −7,5 | −7,8 | 32,7 | −6,9 |
| 2018 | −3,1 | 0,1 | −6,9 | 0,0 | 9,9 | −15,6 | −1,1 | −6,5 | 6,7 | −7,7 | 7,3 | ||
| TB | 1,5 | 3,2 | −3,8 | −1,5 | −1,0 | 6,8 | −5,3 | −1,7 | −2,1 | −3,9 | 1,8 | 4,9 | −1,2 |
| % năm tăng | 63% | 56% | 44% | 33% | 44% | 78% | 11% | 33% | 33% | 33% | 63% | 63% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MKP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MKP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MKP
Chưa có ý tưởng nào về MKP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ255.458.670.000 đKỳquý 3/2026
- 255 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.100 đ · 05/11/2026
- 634 tỷ
- CP lưu hành
- 25.268.221
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.370.699
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,23%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu70.000 đ
- 29/01/2018
Cổ đông lớn
- Huỳnh Thị Lan24,63%6.223.981 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP18,43%4.657.435 CP
- Phan Thị Lan Hương7,11%1.796.622 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB4,92%1.243.226 CP
- Đặng Thị Kim Lan3,04%767.267 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Huỳnh Thị Lan24,63%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP18,43%
- Phan Thị Lan Hương7,11%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB4,92%
- Đặng Thị Kim Lan3,04%
- Cổ đông khác41,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu phụ cho ngành dược, dụng cụ y tế;
- Sản xuất bao bì dùng trong ngành dược;
- Sản xuất, mua bán hàng thực phẩm công nghệ (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống);
- Dịch vụ cho thuê cao ốc, văn phòng;
- Cho thuê căn hộ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2021Tăng vốn điều lệ lên 255.45 tỷ đồng.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 232.49 tỷ đồng.
- 29/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 70,000 đ/CP.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 194.2 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 158.63 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 151.23 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 131.23 tỷ đồng. .
- 04/2013Tăng vốn điều lệ lên 105.65 tỷ đồng.
- 12/07/2012Hủy niêm yết trên sàn HOSE. .
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 101.15 tỷ đồng. .
- 02/06/2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. .
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 92.1 tỷ đồng. .
- 12/2006Công ty tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng. .
- 04/2006Công ty tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng. .
- 06/2003Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Mekong sáp nhập lại với Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar.
- 19/12/2001Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 36 tỷ đồng.
- 1975Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập, là đơn vị thành viên của Tổng CTy Dược Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 219
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.605
- Nợ 348
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 939
- LNST 4,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.659
- Nợ 390
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 64,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 14,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.719 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 49.190 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 29/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 09/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 10/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 02/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/04/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |