CTCP Tập đoàn MGROUP
Biểu đồ giá MGR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +13,04%
- 3 tháng
- -7,14%
- 1 năm
- +6,12%
- 2 năm
- +30,00%
- 3 năm
- -23,53%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -62,86%
- Trần
- 5.900
- Sàn
- 4.500
- TC
- 5.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MGR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,1 | 15,0 | 10,9 | −2,0 | 0,0 | 62,0 | 0,0 | −34,6 | −13,2 | 13,0 | 0,0 | 15,6 | |
| 2025 | −2,5 | 33,3 | −13,5 | 6,7 | −6,3 | 13,3 | 9,8 | −3,6 | 11,1 | −3,3 | −17,2 | −6,3 | 12,5 |
| 2024 | −6,3 | 16,9 | −5,8 | −7,7 | −25,0 | −2,2 | 2,3 | −11,1 | 5,0 | −4,8 | 25,0 | −20,0 | −36,5 |
| 2023 | 23,9 | 29,5 | −7,9 | −33,3 | 15,7 | 6,2 | −19,8 | 1,4 | −17,1 | −12,1 | 29,4 | −4,5 | −11,3 |
| 2022 | −9,9 | −10,3 | −3,8 | −6,4 | −6,8 | −8,3 | −22,0 | −9,0 | |||||
| TB | 1,0 | 23,7 | −4,1 | −9,1 | −5,1 | 13,8 | −2,3 | −10,8 | −4,2 | −3,1 | 3,8 | −9,9 | −11,8 |
| % năm tăng | 25% | 100% | 25% | 25% | 20% | 60% | 40% | 20% | 40% | 20% | 50% | 0% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MGR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MGR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MGR
Chưa có ý tưởng nào về MGR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.200 đ · 06/11/2026
- 104 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 28/04/2022
Cổ đông lớn
- Mai Đức Hùng29,7%5.940.000 CP
- Công ty TNHH Quỹ Đầu Tư Mai Đức Hùng25,77%5.153.300 CP
- Mai Đức Tú20%4.000.000 CP
- Mai Nam Chương3%600.000 CP
- Lê Tư2%400.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Mai Đức Hùng29,7%
- Công ty TNHH Quỹ Đầu Tư Mai Đức Hùng25,77%
- Mai Đức Tú20%
- Mai Nam Chương3%
- Lê Tư2%
- Cổ đông khác19,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/04/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,000 đ/CP.
- 31/12/2021Trở thành công ty đại chúng.
- 27/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng bằng hình thức chào bán cổ phiếu riêng lẻ.
- 10/07/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MGROUP.
- 05/02/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MGROUP Vietnam.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 20/01/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản MGROUP và Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 31/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 11/08/2015Đổi tên thành Công ty Cổ phần MLAND Vietnam.
- 10/04/2015Tăng vốn điều lệ lên 06 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 08/05/2013Công ty Cổ phần Công nghệ Truyền thông Maitech được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,4
- LNST −3,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 149
- Nợ 9,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9,9
- LNST −15,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 158
- Nợ 12,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -483 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.127 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -7,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -92,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.