CTCP Địa chất mỏ - TKV
Biểu đồ giá MGC
- 1 ngày
- +1,96%
- 1 tuần
- +2,97%
- 1 tháng
- -4,59%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -20,79%
- 2 năm
- +89,09%
- 3 năm
- +132,66%
- 5 năm
- +3,59%
- Tất cả
- +124,14%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 8.500
- TC
- 10.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +173 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +173 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36,3 | −13,6 | −0,8 | −9,1 | −3,3 | −1,6 | −17,1 | 8,7 | 0,0 | 1,0 | 3,0 | −5,4 | |
| 2025 | −1,7 | 86,7 | 54,4 | 19,7 | −7,7 | −12,4 | −3,7 | −15,0 | 2,9 | −7,1 | −3,1 | −10,4 | 86,6 |
| 2024 | −2,1 | 6,7 | 4,0 | −1,9 | 14,3 | 0,0 | 11,1 | 13,3 | −4,4 | −10,7 | −5,2 | 10,9 | 37,6 |
| 2023 | 39,9 | −24,9 | 9,4 | −13,0 | 7,3 | 4,7 | 28,0 | −9,2 | −9,9 | 11,0 | −9,9 | 2,1 | 20,2 |
| 2022 | −25,5 | 9,8 | 18,8 | −39,2 | −13,9 | −1,8 | −11,0 | 6,3 | −5,9 | −6,3 | −15,5 | 5,3 | −63,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | −22,7 | −20,6 | 146,9 | −22,7 | 93,9 | −28,2 | −3,5 | 63,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,0 | 20,6 | 0,0 | 2,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,8 | 0,0 | 19,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| TB | 4,7 | 6,5 | 8,6 | −4,4 | 0,4 | −3,0 | −1,3 | 15,1 | −4,0 | 6,5 | −2,5 | 0,5 | 18,9 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 40% | 10% | 50% | 20% | 20% | 40% | 10% | 30% | 22% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MGC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MGC
Chưa có ý tưởng nào về MGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ108.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 108 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.400 đ · 06/11/2026
- 112 tỷ
- CP lưu hành
- 10.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.620.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 86,59%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 09/06/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam86,59%9.351.800 CP
- Hà Minh Thọ0,04%4.800 CP
- Nguyễn Xuân Huệ0,04%4.110 CP
- Lưu Tiến Quỳnh0,04%4.000 CP
- Đỗ Văn Trường0,04%3.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam86,59%
- Cổ đông khác13,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Điều tra cơ bản, thăm dò địa chất than và các tài nguyên khoáng sản khác.
- Khảo sát, đo đạc địa hình bề mặt, đo đạc chuyên ngành mỏ lộ thiên và hầm lò.
- Đo địa vật lý Carota.
- Dịch vụ địa chất trắc địa.
- Khảo sát, xử lý địa chất công trình, địa chất thuỷ văn các công trình xây dựng, giao thông, công nghiệp, thuỷ lợi.
Dịch vụ
- Khoa học công nghệ, tin học, in ấn, liên kết xuất bản; khai thác, xử lý và cung cấp nước và các dịch vụ tăng cường sức khỏe...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/04/2016Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000đ/CP.
- 09/03/2016Công ty được chấp thuận là Công ty đại chúng.
- 01/01/2016CTCP Địa chất Mỏ - TKV chính thức hoạt động.
- 29/12/2015Công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp CTCP với VĐL là 108 tỷ đồng.
- 25/12/2015Công ty đã tổ chức họp ĐHĐCĐ lần đầu để thành lập CTCP.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 19/11/2015Công ty TNHH MTV Địa chất Mỏ - TKV đã tổ chức đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng.
- 06/10/2015TĐ Công nghiệp Than - KS Việt Nam đã có QĐ số 1987/QĐ-TKV về việc phê duyệt phương án CPH và chuyển Công ty TNHH MTV Địa chất Mỏ - TKV thành CTCP.
- 08/04/2014Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam ra quyết định số 731/QĐ-TKV về việc phê duyệt phương án Tái cơ cấu Công ty TNHH MTV Địa chất Mỏ - TKV.
- 28/09/2010Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam ra quyết định số 2322/QĐ-HĐTV về việc phê duyệt đề án và chuyển Công ty Địa chất Mỏ -TKV thành Công ty TNHH MTV Địa chất Mỏ - TKV.
- 24/04/2003TCT Than Việt Nam ra quyết định số 616/QĐ-HĐQT về việc tách phần địa chất của Công ty Địa chất và KTKS để thành lập mới Công ty Địa chất Mỏ trực thuộc TCT Than Việt Nam kể từ ngày 01/05/2003.
- 01/01/1995Công ty Địa chất và KTKS chính thức là đơn vị thành viên của TCT Than Việt Nam.
- Theo quyết định số 609/NL-TCCBLĐ ngày 13/12/1991 của Bộ Năng lượng, Liên đoàn Địa chất 9 đổi tên thành Công ty Địa chất và Khai thác khoáng sản.
- Theo văn bản số 3132/CN ngày 07/11/1964 của Thủ tướng Chính phủ cho phép Tổng cục Địa chất nâng cấp Đoàn Thăm dò 9 thành Liên đoàn Địa chất 9 với các Đoàn thăm dò trực thuộc.
- Tiền thân là Đoàn Thăm dò 9, được thành lập theo quyết định số 223/ĐC ngày 01/09/1958 của Sở Địa chất - Bộ Công nghiệp.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 104
- LNST 8,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 277
- Nợ 197
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 430
- LNST 7,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 312
- Nợ 196
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.948 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 31/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 10/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |