CTCP Năng lượng và Bất động sản MCG
Biểu đồ giá MCG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,35%
- 1 tháng
- -4,35%
- 3 tháng
- -12,00%
- 1 năm
- -12,00%
- 2 năm
- +15,79%
- 3 năm
- -12,00%
- 5 năm
- -65,02%
- Tất cả
- -86,71%
- Trần
- 2.500
- Sàn
- 1.900
- TC
- 2.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của MCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −40 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −86 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −150 cp |
| 06/12 | 0 tỷ | −53 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −92 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −99 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −69 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −133 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −176 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −203 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −37 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −385 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −109 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −203 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −585 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −109 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −406 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −722 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,3 | −7,7 | −4,2 | 17,4 | −7,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,0 | −4,2 | −4,3 | −8,3 | |
| 2025 | −5,3 | 22,2 | −13,6 | −10,5 | 0,0 | 0,0 | 105,9 | −17,1 | 0,0 | −10,3 | −3,8 | −4,0 | 26,3 |
| 2024 | 9,5 | 17,4 | 11,1 | −20,0 | 20,8 | −13,8 | −8,0 | −8,7 | 0,0 | −9,5 | −5,3 | 5,6 | −9,5 |
| 2023 | −2,2 | −31,1 | −7,8 | −11,0 | 68,5 | 3,3 | 0,0 | −6,5 | −10,3 | −19,2 | 4,8 | −4,5 | −34,8 |
| 2022 | −12,3 | −1,2 | 6,9 | −38,8 | −10,6 | −29,2 | 2,1 | 1,8 | −17,7 | −32,9 | 24,8 | 18,4 | −69,6 |
| 2021 | 18,3 | −1,9 | 25,8 | 0,9 | −9,1 | 5,0 | −6,7 | 3,1 | 40,3 | 45,9 | 105,6 | −16,9 | 373,2 |
| 2020 | −8,4 | 4,3 | −14,7 | 10,3 | −2,5 | 9,6 | −1,8 | 7,1 | −5,0 | −4,1 | 9,8 | 24,4 | 25,8 |
| 2019 | −10,2 | 25,1 | 7,0 | −20,9 | 6,7 | −22,2 | −6,7 | 0,0 | −8,7 | −5,0 | 13,5 | −7,8 | −33,1 |
| 2018 | −9,5 | 3,6 | −20,8 | 25,3 | −25,0 | 0,4 | 10,7 | 25,8 | −7,4 | −21,1 | −11,6 | 5,6 | −33,5 |
| 2017 | −2,5 | 15,6 | 0,4 | −6,9 | 95,3 | −10,0 | −6,1 | 10,1 | 2,3 | −6,3 | −4,0 | 11,1 | 96,1 |
| TB | −1,4 | 4,6 | −1,0 | −5,4 | 13,7 | −5,7 | 9,0 | 1,6 | −1,1 | −6,7 | 14,9 | 3,5 | 37,9 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 40% | 40% | 40% | 30% | 50% | 20% | 10% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MCG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MCG
Chưa có ý tưởng nào về MCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ575.100.000.000 đKỳquý 3/2026
- 575 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.200 đ · 06/11/2026
- 127 tỷ
- CP lưu hành
- 57.510.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.257.000
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0,53%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.900 đ
- 24/09/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Ngọc Bình15,65%8.998.880 CP
- Nguyễn Anh Đào10,07%5.790.600 CP
- La Mỹ Phượng6%3.453.220 CP
- Phan Hải Hà4,96%2.855.240 CP
- Đào Thùy Linh4,61%2.650.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Ngọc Bình15,65%
- Nguyễn Anh Đào10,07%
- La Mỹ Phượng6%
- Phan Hải Hà4,96%
- Đào Thùy Linh4,61%
- Cổ đông khác58,71%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh trong các lĩnh vực sau
- Lĩnh vực cơ khí và điện
- Lĩnh vực xây dựng
- Lĩnh vực thương mại và dịch vụ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/05/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,900 đ/CP.
- 12/05/2023Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 27/10/2021Công ty chính thức đổi tên từ CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam thành CTCP Năng lượng và Bất động sản MCG.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 575.1 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 546 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 188 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 145 tỷ đồng.
- 24/09/2009CTCP Cơ Điện và Xây Dựng Việt Nam chính thức niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán MCG.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- 9/12/2004Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định số 4465/QĐ/BNNTCCB: Chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện Xây dựng nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xưởng máy 250A - Bạch Mai Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày 08/03/1956.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,9
- LNST −0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.387
- Nợ 1.156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −16,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 45,9
- LNST −7,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.341
- Nợ 1.119
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -164 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.679 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -10,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -23,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 12/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |