CTCP Tập đoàn Lộc Trời
Biểu đồ giá LTG
- 1 ngày
- -3,64%
- 1 tuần
- -3,64%
- 1 tháng
- -10,17%
- 3 tháng
- -19,70%
- 1 năm
- -36,90%
- 2 năm
- -76,02%
- 3 năm
- -77,54%
- 5 năm
- -82,91%
- Tất cả
- -81,02%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của LTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −29,7 tỷ
- 20 phiên
- −29,4 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 18/10 | −1,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| 17/10 | −1,4 tỷ | −150 nghìn cp |
| 15/10 | −2,2 tỷ | −222 nghìn cp |
| 14/10 | −8,2 tỷ | −881 nghìn cp |
| 11/10 | −16,5 tỷ | −1,77 triệu cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/10 | −3,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| 11/10 | +1,5 tỷ | +40 nghìn cp |
| 10/10 | +2,3 tỷ | +60 nghìn cp |
| 25/09 | −6,9 tỷ | −168 nghìn cp |
| 21/09 | +6,9 tỷ | +168 nghìn cp |
| 13/07 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/07 | −2,9 tỷ | −91 nghìn cp |
| 11/07 | −2,9 tỷ | −91 nghìn cp |
| 10/07 | +2,9 tỷ | +91 nghìn cp |
| 07/07 | +3,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| 29/06 | −3,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| 27/06 | +3,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| 01/07 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/06 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | −29,7 tỷ | −3,17 triệu cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2023 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T06/2023 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T07/2022 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2022 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | −29,7 tỷ | −3,17 triệu cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2023 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Q2/2023 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Q3/2022 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2022 | −0,8 tỷ | −20 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −29,7 tỷ | −3,17 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,4 | 0,0 | −7,2 | −1,6 | −11,1 | −5,4 | −24,3 | ||||||
| 2025 | −5,3 | 8,3 | −11,5 | −13,0 | 23,3 | −4,1 | 22,5 | −10,3 | −11,5 | −4,3 | 6,1 | 0,0 | −7,9 |
| 2024 | 2,3 | 4,1 | −4,3 | −10,1 | −1,7 | −6,4 | −26,2 | 1,2 | −16,4 | −45,7 | 4,0 | −2,6 | −71,0 |
| 2023 | 20,0 | −6,7 | 3,8 | 9,9 | −2,3 | 3,4 | 30,4 | −3,3 | −1,3 | −22,4 | 1,7 | 10,1 | 39,4 |
| 2022 | −12,1 | 26,1 | 13,9 | −12,0 | −5,3 | 0,8 | −3,7 | −0,5 | −4,4 | −16,4 | −11,0 | −2,9 | −29,8 |
| 2021 | −12,2 | 38,5 | 5,0 | −15,2 | 21,9 | 5,5 | −1,5 | 2,4 | −0,8 | 13,7 | −10,8 | −5,8 | 33,0 |
| 2020 | −7,1 | −10,3 | −24,5 | 39,3 | 14,7 | −9,0 | −7,8 | 19,2 | 21,3 | −9,0 | 9,0 | 14,4 | 38,2 |
| 2019 | −10,4 | 1,3 | 9,8 | −2,3 | −8,3 | 0,0 | 3,9 | −2,1 | 0,4 | 0,5 | −8,4 | 3,5 | −13,2 |
| 2018 | −9,1 | −3,1 | 2,8 | −3,9 | −12,7 | 16,0 | −4,5 | 1,8 | −1,0 | −5,5 | −10,6 | 1,6 | −27,2 |
| 2017 | −17,2 | 3,7 | −9,4 | −3,0 | 5,1 | ||||||||
| TB | −3,9 | 6,5 | −1,4 | −1,0 | 2,1 | 0,1 | 1,6 | −1,0 | −1,1 | −11,0 | −2,6 | 2,6 | −4,8 |
| % năm tăng | 22% | 56% | 56% | 22% | 33% | 44% | 38% | 44% | 33% | 22% | 44% | 56% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LTG
Chưa có ý tưởng nào về LTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.007.414.650.000 đKỳquý 1/2024
- 1.007 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.300 đ · 19/06/2026
- 534 tỷ
- CP lưu hành
- 100.741.465
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu45.333.659
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại15,5%
- 33,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 24,15%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 24/07/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang24,15%24.332.400 CP
- Marina Viet Pte. Ltd20,17%20.317.183 CP
- Augusta Viet Pte. Ltd4,57%4.598.880 CP
- Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund3,97%4.000.000 CP
- Huỳnh Văn Thòn3,16%3.178.608 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang24,15%
- Marina Viet Pte. Ltd20,17%
- Augusta Viet Pte. Ltd4,57%
- Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund3,97%
- Huỳnh Văn Thòn3,16%
- Cổ đông khác43,99%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Xay xát, chế biến, đóng gói, bảo quản các sản phẩm từ lúa, gạo
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng
- Sản xuất bao bì giấy...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/08/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,007.41 tỷ đồng.
- 21/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 805.93 tỷ đồng.
- 24/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 55,000 đ/CP.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 671.61 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 2015Chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Lộc Trời.
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 652.05 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 621 tỷ đồng. .
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 310.5 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng. .
- 04/10/2007Trở thành công ty đại chúng. .
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng. .
- 27/09/2004Chuyển đổi hoạt động sang hình thức CTCP với tên là CTCP Bảo vệ Thực vật An Giang với vốn điều lệ là 150 tỷ đồng.
- 1993Công ty Dịch vụ Bảo vệ Thực vật An Giang được thành lập.
Công ty con & liên kết · 27Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 15 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.874
- LNST −96,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.913
- Nợ 8.939
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −434
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16.517
- LNST 16,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.468
- Nợ 8.400
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.942
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.300 đ · phiên 19/06Đọc thêm →
- 662,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.300 đ · phiên 19/06Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.416 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,0%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 12/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 08/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 02/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |