CTCP Điện nhẹ Viễn Thông
Biểu đồ giá LTC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -7,69%
- 1 năm
- -42,86%
- 2 năm
- -45,45%
- 3 năm
- -66,67%
- 5 năm
- -69,23%
- Tất cả
- -94,85%
- Trần
- 1.300
- Sàn
- 1.100
- TC
- 1.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LTC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −46 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −72 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −54 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −48 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −78 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −54 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −178 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −226 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −144 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −246 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −14,3 | −11,1 | 12,5 | −27,8 | −7,7 | 8,3 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | −42,9 | |
| 2025 | 4,8 | 0,0 | 4,5 | 0,0 | −4,3 | −9,1 | 5,0 | 23,8 | −34,6 | 23,5 | 14,3 | −12,5 | 0,0 |
| 2024 | −19,1 | 7,9 | −2,4 | 2,5 | 36,6 | 14,3 | 20,3 | −43,2 | −40,0 | 40,0 | −55,3 | ||
| 2023 | −8,3 | 9,1 | −8,3 | 9,1 | −8,3 | 18,2 | 0,0 | 7,7 | 64,3 | 60,9 | 10,8 | 14,6 | 291,7 |
| 2022 | −20,0 | 0,0 | −5,0 | −10,5 | −14,7 | −37,9 | 5,6 | 0,0 | −15,8 | −18,8 | −7,7 | 0,0 | −76,0 |
| 2021 | 9,4 | −25,7 | −15,4 | 0,0 | −13,6 | 0,0 | 10,5 | −14,3 | 44,4 | 26,9 | 69,7 | −10,7 | 56,3 |
| 2020 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | −9,5 | 15,8 | 40,9 | 29,0 | −20,0 | 0,0 |
| 2019 | −17,1 | 6,9 | 9,7 | −32,4 | −13,0 | 0,0 | 40,0 | 25,0 | −2,9 | −14,7 | 17,2 | −5,9 | −8,6 |
| 2018 | 3,0 | 5,9 | 0,0 | 8,3 | 12,8 | −25,0 | 6,1 | 0,0 | 11,4 | −15,4 | −3,0 | 9,4 | 6,1 |
| 2017 | −7,7 | 18,8 | −31,6 | −23,1 | 16,7 | −5,7 | 15,2 | −7,9 | 2,9 | −16,7 | 3,3 | 6,5 | −36,5 |
| TB | −6,8 | 2,3 | −6,0 | −4,6 | −1,6 | −5,3 | 8,6 | 2,8 | 8,7 | 4,4 | 10,4 | 2,4 | 19,7 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 20% | 40% | 30% | 20% | 80% | 33% | 56% | 40% | 67% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LTC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LTC
Chưa có ý tưởng nào về LTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.860.000.000 đKỳnăm 2024
- 45,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 06/11/2026
- 5,5 tỷ
- CP lưu hành
- 4.586.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.210.200
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,14%
- 1,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 15,26%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.000 đ
- 14/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam15,26%700.000 CP
- Ngô Phương Anh13,75%630.400 CP
- Bùi Trung Liễu10,9%500.000 CP
- Lương Quí Thăng4,88%224.000 CP
- Đinh Văn Bình4,71%215.810 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam15,26%
- Ngô Phương Anh13,75%
- Bùi Trung Liễu10,9%
- Lương Quí Thăng4,88%
- Đinh Văn Bình4,71%
- Cổ đông khác50,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế và lập tổng dự toán các công trình dân dụng, điện nhẹ viễn thông
- Kinh doanh XNK các thiết bị chuyên ngành...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/07/2019ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 2,000 đ/CP.
- 27/06/2019ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 9/2016Tăng vốn điều lệ lên 45.86 tỷ đồng.
- 7/2011Tăng vốn điều lệ lên 38.8 tỷ đồng.
- 1/2008Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 14/12/2006ngày niêm yết đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 45,000 đ/CP.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng.
- 8/2003Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 5/2001Cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu 3 tỷ đồng.
- CTCP Điện nhẹ viễn thông được chính thức thành lập theo Quyết định số 939/QĐ-TCBD của Tổng Cục Bưu điện ngày 11/10/2000.
- Tiền thân của CTCP Điện nhẹ viễn thông là Trung tâm Kỹ thuật điện nhẹ viễn thông thuộc CTy Công trình Bưu điện - TCTy Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 223
- Nợ 172
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16,6
- LNST −2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 228
- Nợ 191
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.295 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/02/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 11/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 27/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 03/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 08/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |