CTCP Bất động sản Sài Gòn Vina
Biểu đồ giá LSG
- 1 ngày
- +0,57%
- 1 tuần
- -1,41%
- 1 tháng
- -0,57%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +7,69%
- 2 năm
- +215,32%
- 3 năm
- +180,00%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +159,26%
- Trần
- 39.700
- Sàn
- 29.500
- TC
- 34.600
- Mở
- 34.300
- Cao
- 34.400
- Thấp
- 34.300
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LSG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −30 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −30 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/12 | 0 tỷ | −118 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −35 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −55 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | +55 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −99 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −89 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | +55 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −99 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −89 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −223 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,3 | 12,1 | −8,4 | 4,1 | −3,1 | 4,4 | −7,0 | 4,2 | 3,5 | −0,8 | −1,4 | 6,4 | |
| 2025 | 44,1 | 41,9 | −18,1 | −9,1 | 3,0 | 4,0 | 12,2 | 11,8 | 47,1 | 1,8 | −0,6 | −2,7 | 196,4 |
| 2024 | −12,5 | −7,1 | 3,8 | 11,1 | 26,7 | −6,1 | −5,6 | 0,0 | −11,9 | 20,2 | −1,9 | 5,7 | 15,6 |
| 2023 | −1,5 | −9,0 | 9,8 | 1,5 | 0,0 | −1,5 | 0,0 | 31,3 | 46,6 | −10,1 | −20,7 | 4,3 | 41,2 |
| 2022 | −1,2 | −1,2 | −5,1 | 2,7 | 0,0 | −11,7 | 0,0 | ||||||
| TB | 7,6 | 9,5 | −3,2 | 1,9 | 6,6 | −0,1 | −0,3 | 8,5 | 17,6 | 2,2 | −8,7 | 1,8 | 84,4 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 75% | 50% | 40% | 20% | 60% | 80% | 40% | 0% | 50% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LSG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LSG
Chưa có ý tưởng nào về LSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ900.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 900 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.000 đ · 06/11/2026
- 3.150 tỷ
- CP lưu hành
- 90.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu54.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 2,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 12/05/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi4,97%4.473.000 CP
- Trương Kim Duyên4,96%4.463.300 CP
- Trần Thị Minh Tâm4,78%4.300.000 CP
- Trần Thành Nhơn4,67%4.200.000 CP
- Bùi Hữu Tài4,37%3.931.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi4,97%
- Trương Kim Duyên4,96%
- Trần Thị Minh Tâm4,78%
- Trần Thành Nhơn4,67%
- Bùi Hữu Tài4,37%
- Cổ đông khác76,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư và phát triển địa ốc.
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh vật tư thiết bị ngành công nghiệp và nông nghiệp, đồ gia dụng.
- Dịch vụ BĐS - sàn giao dịch.
- Khai thác và chế biến khoáng sản, sản xuất VLXD, vật tư thiết bị ngành điện...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/05/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,000 đ/CP.
- 02/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 15/05/2012Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vina.
- 01/08/2008Trở thành Công ty đại chúng.
- 16/11/2007Công ty được thành lập dưới tiền thân là Công ty Cổ phần Điện lực Bất động sản Sài Gòn Vina với vốn điều lệ thực góp là 518 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,1
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.927
- Nợ 821
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8,0
- LNST 20,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.154
- Nợ 1.064
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −74,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 36,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 955 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.288 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 835,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |