CTCP Licogi Quảng Ngãi
3.0000(0,00%)
Biểu đồ giá LQN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +36,36%
- 2 năm
- +36,36%
- 3 năm
- +11,11%
- 5 năm
- -66,67%
- Tất cả
- -66,67%
- Trần
- 3.400
- Sàn
- 2.600
- TC
- 3.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3.400100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của LQN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 36,4 | ||||||||||
| 2025 | 50,0 | −11,1 | −25,0 | 5,6 | −10,5 | 0,0 | 23,5 | 4,8 | 22,2 | ||||
| 2024 | −4,8 | 0,0 | 15,0 | 8,7 | −12,0 | −9,1 | 10,0 | −4,5 | −14,3 | −14,3 | |||
| 2023 | 0,0 | −46,7 | −27,1 | 5,7 | 5,4 | −33,3 | −7,7 | 12,5 | −7,4 | 16,0 | −20,7 | −8,7 | −76,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 5,7 | −7,2 | −4,6 | 2,2 | −1,9 | −4,7 | 2,9 | 2,2 | −1,1 | 2,0 | −3,2 | −2,9 | −8,6 |
| % năm tăng | 13% | 0% | 13% | 33% | 11% | 0% | 22% | 25% | 0% | 13% | 0% | 0% | 13% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LQN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LQN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LQN
Chưa có ý tưởng nào về LQN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.935.400.000 đKỳnăm 2025
- 18,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.000 đ · 06/11/2026
- 5,7 tỷ
- CP lưu hành
- 1.893.200
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu567.960
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64,77%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 01/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần64,78%1.226.400 CP
- Nguyễn Ngọc Thiên1,61%30.430 CP
- Hồ Văn Kiều1,38%26.100 CP
- Phạm Hồng Thanh0,65%12.300 CP
- Lê Trường Khánh0,48%9.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần64,78%
- Nguyễn Ngọc Thiên1,61%
- Hồ Văn Kiều1,38%
- Phạm Hồng Thanh0,65%
- Lê Trường Khánh0,48%
- Cổ đông khác31,11%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Xây dựng nhà các loại; xây dựng các công trình đường sắt và đường bộ; các công trình công ích; công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/11/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
- Ngày 18/05/2013 CT đã hoàn thành thủ tục đăng ký và chính thức trở thành CT đại chúng theo quy định của pháp luật.
- 4/2011Tăng vốn điều lệ lên 18.93 tỷ đồng.
- 4/2009Tăng vốn điều lệ lên 9.46 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 7.06 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 4/2005Vốn điều lệ ban đầu 3.5 tỷ đồng.
- Đầu năm 2005 CT tiến hành công tác cổ phần hoá và đến ngày 25/04/2005 CT Xây lắp và Sản xuất Vật liệu chính thức chuyển thành CTCP LICOGI Quảng Ngãi theo QĐ số 742/QĐ-BXD của Bộ trưởng BXD. CT chính thức nhận giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi cấp ngày 22/06/2005.
- CTCP Licogi Quảng Ngãi nguyên là CT Xây lắp và Sản Xuất Vật liệu xây dựng được thành lập theo QĐ số 424/BXD - TCLĐ ngày 04/07/1997 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Gạch Phong Niên—18 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 25,2
- LNST −1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 49,4
- Nợ 67,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |