CTCP Lệ Ninh
4.500−3.000(-40,00%)
Biểu đồ giá LNC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -40,00%
- 1 tuần
- -40,00%
- 1 tháng
- -39,92%
- 3 tháng
- -42,23%
- 1 năm
- +14,21%
- 2 năm
- -53,66%
- 3 năm
- -53,51%
- 5 năm
- -52,98%
- Tất cả
- -52,98%
- Trần
- 10.500
- Sàn
- 4.500
- TC
- 7.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10.400200
10.500100
Dư mua 0Dư bán 300
Mô hình giá của LNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 100,0 | −4,9 | 0,0 | 0,1 | −40,0 | 14,2 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | −14,9 | 0,0 | 0,0 | −41,2 | −13,8 | 0,0 | 0,0 | −59,4 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,3 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,4 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| TB | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,9 | −2,1 | 14,3 | −0,6 | −5,1 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | −9,7 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 14% | 0% | 0% | 50% | 14% | 0% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LNC
Chưa có ý tưởng nào về LNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.300.670.000 đKỳnăm 2025
- 82,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 06/11/2026
- 37 tỷ
- CP lưu hành
- 8.230.067
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu823.006
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 90,74%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 04/07/2019
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Bình90,74%7.468.367 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị90,74%7.468.367 CP
- Nguyễn Ngọc Sơn0,35%28.800 CP
- Nguyễn Mậu Hào0,29%23.600 CP
- Lê Hồng Sơn0,15%12.000 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến mủ cao su.
- Cưa xẻ gỗ cao su.
- Cưa xẻ và chế biến gỗ cao su, gỗ thông và gỗ rừng trồng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/07/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 14/05/2018Giảm vốn điều lệ còn 82.3 tỷ đồng.
- 01/10/2017Công ty TNHH MTV Lệ Ninh - Quảng Bình đổi tên thành CTCP Lệ Ninh với vốn điều lệ 94.57 tỷ đồng.
- 01/07/2010Đổi thành Công ty TNHH MTV Lệ Ninh - Quảng Bình.
- 21/12/2004Đổi tên thành Công ty Lệ Ninh.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/04/1998Thành lập Công ty Cao su Lệ Ninh.
- Tiền thân là Nông trường Quốc doanh Lệ Ninh được thành lập ngày 21/12/1960.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 233
- Nợ 147
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,1% (110đ/CP) |
| 02/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,53% (53đ/CP) |
| 04/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,4% (40đ/CP) |
| 05/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,4% (40đ/CP) |
| 21/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,36% (36đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,35% (35đ/CP) |
| 21/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,35% (35đ/CP) |