CTCP Quốc Tế Holding
Biểu đồ giá LMH
- 1 ngày
- -10,00%
- 1 tuần
- -10,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -25,00%
- 2 năm
- -25,00%
- 3 năm
- -68,97%
- 5 năm
- -88,61%
- Tất cả
- -92,61%
- Trần
- 1.000
- Sàn
- 800
- TC
- 900
- Mở
- 900
- Cao
- 900
- Thấp
- 900
- KL
- 1.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LMH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −3 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −25 cp |
| 18/06 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −16 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| T06/2020 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2020 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q2/2020 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −44 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | −14,3 | 8,3 | −30,8 | 0,0 | 0,0 | 11,1 | −10,0 | −30,8 | |
| 2025 | 11,1 | 10,0 | 0,0 | −18,2 | 0,0 | 0,0 | 22,2 | −9,1 | 0,0 | 20,0 | 8,3 | 0,0 | 44,4 |
| 2024 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | −57,1 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | −10,0 | −11,1 | 37,5 | −9,1 | −10,0 | −70,0 |
| 2023 | 12,5 | −15,9 | −35,8 | −11,8 | 26,7 | 7,9 | 9,8 | −8,9 | −17,1 | −17,6 | 7,1 | 0,0 | −46,4 |
| 2022 | −4,3 | −2,2 | 2,3 | −4,4 | −12,8 | 33,3 | 62,0 | −32,1 | −27,3 | −13,7 | −2,9 | −16,4 | −40,4 |
| 2021 | 37,5 | −4,5 | 38,1 | 17,2 | 52,9 | 69,2 | 0,0 | 13,6 | −8,0 | −12,0 | 3,7 | 11,9 | 487,5 |
| 2020 | −70,3 | −19,4 | −47,5 | 12,1 | −37,5 | −6,7 | −14,3 | 66,7 | −20,0 | 25,0 | 10,0 | 45,5 | −81,2 |
| 2019 | 2,0 | 16,2 | −2,0 | 3,4 | 27,9 | 6,2 | 2,8 | 1,2 | −7,4 | −8,9 | −3,1 | −32,3 | −6,2 |
| 2018 | −2,9 | 0,0 | |||||||||||
| TB | −2,3 | −2,0 | −4,7 | −7,3 | 5,4 | 14,8 | 4,4 | 2,7 | −11,4 | 5,2 | 1,4 | −0,2 | 41,1 |
| % năm tăng | 50% | 25% | 38% | 38% | 38% | 63% | 50% | 38% | 0% | 50% | 50% | 25% | 29% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LMH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LMH
Chưa có ý tưởng nào về LMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ256.299.950.000 đKỳquý 3/2025
- 256 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng900 đ · 06/11/2026
- 23,1 tỷ
- CP lưu hành
- 25.629.995
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.629.995
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu700 đ
- 12/10/2018
Cổ đông lớn
- Hà Mạnh Cường6,63%1.698.638 CP
- Trần Thanh Tùng6,49%1.664.610 CP
- Lưu Vinh Sang5,14%1.317.600 CP
- Nguyễn Thị Vui Mừng4,99%1.278.915 CP
- Nguyễn Hoàng Duy4,38%1.122.420 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hà Mạnh Cường6,63%
- Trần Thanh Tùng6,49%
- Lưu Vinh Sang5,14%
- Nguyễn Thị Vui Mừng4,99%
- Nguyễn Hoàng Duy4,38%
- Cổ đông khác72,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/09/2021Công ty chính thức đổi tên từ CTCP Landmark Holding thành CTCP Quốc Tế Holding.
- 29/06/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 700 đ/CP.
- 19/06/2020Ngày hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- 09/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 256.3 tỷ đồng.
- 12/10/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE của Landmark Holding với mã chứng khoán LMH, giá tham chiếu là 11,200 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 02/05/2018Chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- 17/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 233 tỷ đồng.
- 23/05/2017Công ty đổi tên thành CTCP Landmark Holding.
- 02/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 27/10/2016Công ty đổi tên thành CTCP Quốc tế Thăng Long Việt Nam.
- Tiền thân là CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Thăng Long thành lập vào ngày 24/05/2012 với vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 103
- Nợ 157
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 103
- Nợ 153
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -224 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.115 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 100:133 |
| 28/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 100:233 |