CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang · Bất động sản
Biểu đồ giá LGL
- 1 ngày
- -0,25%
- 1 tuần
- +0,76%
- 1 tháng
- -4,55%
- 3 tháng
- -19,88%
- 1 năm
- -20,68%
- 2 năm
- +59,60%
- 3 năm
- +2,31%
- 5 năm
- -54,19%
- Tất cả
- -69,12%
- Trần
- 4.160
- Sàn
- 3.620
- TC
- 3.890
- Mở
- 3.990
- Cao
- 3.990
- Thấp
- 3.950
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LGL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −174 cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +57 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −474 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −103 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −47 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 09/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −87 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −66 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −53 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −170 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −87 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −366 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −126 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −418 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −366 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −126 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −94 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −481 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,0 | −6,9 | −18,7 | 27,1 | −9,4 | −11,6 | −2,2 | 0,2 | −14,0 | −6,8 | 0,8 | −34,7 | |
| 2025 | −3,1 | 23,9 | 3,6 | −3,2 | 0,3 | 31,5 | 3,5 | 2,4 | 21,2 | −9,6 | 31,5 | −1,1 | 139,6 |
| 2024 | −4,4 | 0,3 | 0,3 | −23,9 | 12,3 | −8,0 | −9,0 | −4,6 | −3,3 | −3,5 | −3,2 | 4,9 | −37,8 |
| 2023 | 21,5 | −9,9 | 0,3 | −5,3 | 30,7 | −2,4 | 34,9 | −1,3 | −22,9 | −10,3 | 8,0 | 1,2 | 33,6 |
| 2022 | −19,6 | 7,7 | −6,2 | −31,3 | −3,6 | −28,3 | 7,4 | 12,3 | −10,6 | −42,6 | 9,7 | −9,7 | −76,4 |
| 2021 | −17,1 | 8,1 | 12,7 | −1,2 | −7,7 | 13,5 | −10,4 | 5,9 | 15,9 | 27,5 | 20,4 | 13,0 | 99,7 |
| 2020 | −12,5 | −17,2 | −34,6 | 28,7 | −4,6 | 8,4 | −11,4 | 10,9 | −6,5 | −5,9 | 15,1 | 25,9 | −20,9 |
| 2019 | 18,7 | −6,2 | 17,1 | 13,3 | −5,3 | 3,0 | 1,5 | 3,0 | −2,4 | 2,5 | 0,0 | −10,4 | 34,9 |
| 2018 | 20,8 | −18,7 | −15,0 | −11,5 | −11,4 | 24,2 | 1,3 | −4,6 | 7,7 | 2,7 | −6,5 | 1,5 | −17,5 |
| 2017 | 0,0 | −3,9 | −5,3 | 24,6 | 4,8 | −1,5 | 20,8 | 6,6 | −7,0 | 1,8 | 6,1 | −5,0 | 44,1 |
| TB | 1,1 | −2,3 | −4,6 | 1,7 | 0,6 | 2,9 | 3,6 | 3,1 | −2,2 | −4,4 | 9,0 | 2,3 | 22,1 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 50% | 40% | 40% | 50% | 60% | 70% | 30% | 40% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LGL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LGL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LGL
Chưa có ý tưởng nào về LGL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ515.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 515 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.990 đ · 06/11/2026
- 205 tỷ
- CP lưu hành
- 51.497.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.748.550
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,57%
- 0,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 08/10/2009
Cổ đông lớn
- Lê Hà Giang20,75%10.685.369 CP
- Hồ Kim Vân2,55%1.312.300 CP
- Ngô Thị Thanh Hòa0,98%505.325 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV0,8%412.174 CP
- Nguyễn Xuân Phương0,7%360.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Hà Giang20,75%
- Hồ Kim Vân2,55%
- Ngô Thị Thanh Hòa0,98%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV0,8%
- Nguyễn Xuân Phương0,7%
- Cổ đông khác74,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây dựng các công trình giao thông.
- Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị và khu công nghiệp.
- Kinh doanh nhà và bất động sản.
- Kinh doanh máy móc thiết bị và vật tư ngành xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2020Tăng vốn điều lệ lên 515 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 345.96 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 199.99 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 08/10/2001CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang - Long Giang Land được thành lập bởi 03 cổ đông, trong đó cổ đông chính là Công ty TNHH Long Giang (nay là Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Long Giang). Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,2
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.470
- Nợ 768
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −20,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 49,6
- LNST 20,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.417
- Nợ 720
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −182
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.990 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.990 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 458 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.633 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 62,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 07/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 07/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 13/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 01/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 07/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |