CTCP Cơ giới và Xây lắp Số 9
3.400−500(-12,82%)
Biểu đồ giá LG9
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -12,82%
- 1 tuần
- -2,86%
- 1 tháng
- +47,83%
- 3 tháng
- -27,66%
- 1 năm
- -44,26%
- 2 năm
- -54,67%
- 3 năm
- -69,09%
- 5 năm
- -4,76%
- Tất cả
- -57,45%
- Trần
- 4.000
- Sàn
- 3.000
- TC
- 3.500
- Mở
- 3.600
- Cao
- 3.600
- Thấp
- 3.600
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3.800100
4.000200
Dư mua 0Dư bán 300
Mô hình giá của LG9 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −36,1 | 41,3 | 0,0 | −21,5 | −11,8 | −22,2 | 20,0 | 28,6 | −25,9 | −12,5 | −2,9 | −52,8 | |
| 2025 | 5,4 | −6,4 | −13,7 | 15,9 | −9,6 | 9,1 | −11,1 | 1,6 | −7,7 | 1,7 | −14,8 | 38,5 | −2,7 |
| 2024 | −34,8 | 41,9 | 1,6 | 4,8 | −16,9 | −5,6 | 31,4 | 37,3 | −14,1 | −5,1 | 0,0 | −1,3 | 12,1 |
| 2023 | −39,4 | 10,7 | 54,9 | −13,9 | 0,0 | 17,6 | −12,5 | −28,6 | 68,2 | 46,7 | −14,5 | −29,8 | −2,7 |
| 2022 | 7,9 | 0,0 | −13,4 | −16,9 | 10,2 | −16,0 | −34,0 | 28,9 | −9,5 | −32,5 | 15,5 | 26,5 | −45,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 519,9 | −43,9 | 247,6 |
| 2020 | −6,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | −41,3 | −14,8 | 0,0 | −46,6 |
| 2019 | −5,3 | 11,1 | 0,0 | 5,0 | 0,0 | 0,0 | −31,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 0,0 | −21,1 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,1 | 6,7 | 0,0 | 65,9 | 6,1 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | −12,1 | 10,9 | 3,3 | −3,0 | −3,1 | −1,9 | −4,2 | 9,1 | −3,2 | −4,0 | 61,9 | 7,0 | 18,4 |
| % năm tăng | 22% | 44% | 22% | 33% | 11% | 22% | 22% | 56% | 11% | 33% | 38% | 38% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LG9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LG9
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LG9
Chưa có ý tưởng nào về LG9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.266.000.000 đKỳnăm 2024
- 50,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.400 đ · 06/11/2026
- 17,1 tỷ
- CP lưu hành
- 5.026.600
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.256.650
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 18/12/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần51%2.563.566 CP
- Nguyễn Văn Vinh17,44%876.803 CP
- Nguyễn Thị Hoàng Vân11,02%553.726 CP
- Nguyễn Văn Cửu2,28%114.800 CP
- Đào Duy Hiền1,42%71.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần51%
- Nguyễn Văn Vinh17,44%
- Nguyễn Thị Hoàng Vân11,02%
- Nguyễn Văn Cửu2,28%
- Đào Duy Hiền1,42%
- Cổ đông khác16,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xử lý nền móng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thi công các công trình giao thông.
- Thi công thủy điện, đường dây điện, và trạm biến áp.
- Thi công thủy lợi, bến cảng.
- Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới, Kinh doanh nhà.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/12/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 23/10/2015Tăng vốn điều lệ lên 50.266 tỷ đồng.
- 19/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 30.65 tỷ đồng.
- 19/07/2006Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP, đổi tên thành Công ty cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 với vốn điều lệ là 29.8 tỷ đồng.
- 1996Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 9 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - Bộ Xây dựng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 20/03/1993Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 9 là Doanh nghiệp Nhà nước được Bộ Xây dựng thành lập.
- 07/05/1990Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 9.
- 27/06/1977Xí nghiệp Thi công cơ giới thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới - Bộ Xây dựng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Licogi 9.2—13,2 tỷ🔒
CTCP Đầu tư Xây dựng Bình Long—16,7 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 300
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 430
- Nợ 356
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 6 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |