CTCP Đầu Tư Xây dựng Long An-IDICO
Biểu đồ giá LAI
- 1 ngày
- +1,30%
- 1 tuần
- +1,30%
- 1 tháng
- +6,85%
- 3 tháng
- -2,50%
- 1 năm
- -40,00%
- 2 năm
- -52,47%
- 3 năm
- -26,97%
- 5 năm
- +13,54%
- Tất cả
- +269,67%
- Trần
- 8.800
- Sàn
- 6.600
- TC
- 7.700
- Mở
- 7.700
- Cao
- 7.700
- Thấp
- 7.700
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LAI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −34 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,6 | −3,0 | −12,7 | −1,8 | 0,0 | −2,6 | −13,5 | 3,8 | −9,6 | 2,7 | 1,3 | −37,6 | |
| 2025 | −7,2 | 6,5 | 4,6 | −29,7 | 3,1 | 8,8 | −5,9 | 1,1 | −5,3 | −1,9 | −1,2 | −3,3 | −31,0 |
| 2024 | 7,7 | 2,0 | 32,0 | 13,6 | −11,7 | 10,3 | −7,1 | 4,1 | −4,5 | −3,5 | 8,3 | −1,1 | 52,9 |
| 2023 | 0,0 | −59,1 | 14,3 | −3,0 | −4,8 | 8,3 | 14,7 | 5,4 | 0,0 | −8,0 | 7,7 | 5,6 | −40,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 5,2 | 14,2 | 0,0 | −11,0 | 9,7 | −3,2 | 85,5 | 4,3 | 28,4 | 189,7 |
| 2021 | 0,0 | 48,9 | −19,4 | 56,3 | −5,1 | 1,3 | −2,1 | 5,1 | 16,8 | 8,6 | 0,3 | −5,6 | 122,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,1 | 6,0 | 0,0 | 0,0 | 6,4 | 0,0 | 0,0 | 17,4 | 26,9 |
| 2019 | 0,0 | 17,1 | −12,3 | 15,1 | 14,5 | −7,8 | 12,8 | −16,1 | 14,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,4 |
| 2018 | −8,0 | 0,0 | −12,0 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | −35,2 | −2,1 | 96,7 | 11,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −9,7 | 0,0 | −27,2 | 58,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −49,8 | 38,9 | 3,8 | −24,5 |
| TB | −1,6 | 1,2 | −1,2 | 5,2 | −2,1 | 8,3 | −1,2 | 2,7 | 1,5 | −0,2 | 6,2 | 15,8 | 38,0 |
| % năm tăng | 10% | 40% | 40% | 40% | 30% | 60% | 20% | 70% | 30% | 30% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LAI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LAI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LAI
Chưa có ý tưởng nào về LAI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ328.319.050.000 đKỳquý 3/2026
- 328 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.800 đ · 06/11/2026
- 256 tỷ
- CP lưu hành
- 32.831.905
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu19.699.143
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.700 đ
- 10/08/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty IDICO - CTCP42,5%13.953.600 CP
- Công ty TNHH Thương Tín Tàu Cuốc6,25%2.052.000 CP
- Trần Phương Bách2,03%664.900 CP
- Trần Thị Ngọc Loan0,14%45.998 CP
- Nguyễn Huy Thiện0,13%42.617 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty IDICO - CTCP42,5%
- Công ty TNHH Thương Tín Tàu Cuốc6,25%
- Trần Phương Bách2,03%
- Trần Thị Ngọc Loan0,14%
- Nguyễn Huy Thiện0,13%
- Cổ đông khác48,95%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật
- khu công nghiệp, khu kinh tế, nhà và đô thị.
Khai thác chế biến và sản xuất
- vật tư, nguyên nhiên liệu, vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
- Tư vấn xây dựng, giám sát công trình.
- Môi giới kinh doanh bất động sản.
- Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công tác và công trình xây dựng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 328.31 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 273.59 tỷ đồng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 171 tỷ đồng.
- 10/08/2015ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,700 đồng/CP.
- 21/07/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là LAI.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 85.5 tỷ đồng.
- 8/2010Tăng vốn điều lệ lên 57 tỷ đồng.
- 5/2008Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2005Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 05/09/2001Công ty Xây dựng Long An đổi tên thành Công ty Đầu tư Xây dựng Long An, là DNNN thành viên hạch toán độc lập của TCT Đầu tư phát triển Đô thị và khu công nghiệp.
- 08/08/1994Công ty Xây lắp dân dụng công nghiệp Long An đổi tên thành Công ty Xây dựng Long An.
- CTCP Đầu tư Xây dựng Long An IDICO tiền thân là Công ty xây lắp dân dụng công nghiệp Long An trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Long An được thành lập năm 1983.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 34,6
- LNST −4,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.364
- Nợ 975
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −25,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 270
- LNST 49,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.342
- Nợ 953
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −12,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -83 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.830 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 19/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 01/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |