CTCP Licogi 12
4.500−100(-2,17%)
Biểu đồ giá L12
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -2,17%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +4,65%
- 3 tháng
- +8,96%
- 1 năm
- +22,28%
- 2 năm
- +22,28%
- 3 năm
- -1,75%
- 5 năm
- -59,46%
- Tất cả
- -23,08%
- Trần
- 5.100
- Sàn
- 3.900
- TC
- 4.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
5004.400
4.6002.900
1.0004.100
4.700700
1.0004.000
4.800700
Dư mua 2.500Dư bán 4.900
Mô hình giá của L12 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 83/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,9 | −7,0 | 10,0 | 0,0 | 6,8 | −2,1 | 0,0 | 6,5 | 6,8 | −4,3 | 0,0 | 22,3 | |
| 2025 | −6,7 | 0,0 | 2,4 | −7,0 | 2,5 | 4,9 | 4,7 | −4,5 | 2,3 | −11,4 | 7,7 | −2,4 | −8,9 |
| 2024 | −2,1 | −4,4 | 0,0 | 2,3 | −4,5 | 14,0 | −12,3 | 9,3 | −6,4 | −9,1 | 5,0 | 7,2 | −4,3 |
| 2023 | 19,0 | −28,5 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | 36,2 | −1,7 | −1,7 | −13,7 | −4,0 | −2,1 | 0,0 |
| 2022 | −2,3 | −1,5 | 7,2 | −28,6 | −23,1 | −23,4 | 1,8 | 3,5 | 0,0 | 1,7 | −10,0 | −12,8 | −63,5 |
| 2021 | 5,0 | 23,1 | −5,6 | 14,0 | −12,2 | −4,1 | 35,6 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | 149,2 | −24,1 | 223,2 |
| 2020 | 0,0 | −71,1 | −2,5 | 25,1 | 0,0 | −15,9 | −4,9 | −2,3 | 17,8 | −19,6 | 21,5 | 2,3 | −67,6 |
| 2019 | 0,0 | 39,9 | −26,6 | 46,1 | 5,1 | 0,0 | 71,3 | 0,0 | 31,6 | 0,0 | 4,3 | 0,0 | 270,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 0,0 | 0,0 | 1,5 | −14,3 | 0,0 | −31,6 | 8,1 | 3,2 | 14,2 | −17,5 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,9 | 8,3 | −1,5 | 0,0 | 14,7 | 0,0 | −18,7 | ||
| TB | 2,0 | −4,9 | −0,6 | 5,2 | −1,5 | −6,3 | 12,6 | 0,9 | 2,7 | −3,3 | 19,7 | −4,1 | 41,5 |
| % năm tăng | 33% | 20% | 40% | 40% | 40% | 30% | 60% | 30% | 50% | 30% | 67% | 33% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L12
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L12
Chưa có ý tưởng nào về L12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ70.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 70 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 06/11/2026
- 30,3 tỷ
- CP lưu hành
- 6.738.871
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.369.435
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,52%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 03/01/2017
Cổ đông lớn
- Dương Xuân Quang24,24%1.633.607 CP
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần8,85%596.700 CP
- Dương Xuân Tứ8,05%542.615 CP
- Phạm Thị Bích Thủy5,67%382.130 CP
- Hoàng Minh Tuấn5,34%360.129 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Xuân Quang24,24%
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần8,85%
- Dương Xuân Tứ8,05%
- Phạm Thị Bích Thủy5,67%
- Hoàng Minh Tuấn5,34%
- Cổ đông khác47,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Công trình giao thông, hạ tầng.
- Sản xuất cung cấp Vật liệu xây dựng.
- Gia công các sản phẩm cơ khí.
- Công trình năng lượng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 03/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 19/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 18/08/2006Đổi tên thành CTCP Licogi 12 và tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 07/01/2005Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP theo GCN ĐKKD 0103006456 với vốn điều lệ ban đầu là 11.7 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 29/09/2004Công ty tiến hành cổ phần hóa chuyển thành CTCP Cơ giới và xây lắp số 12.
- 02/01/1995Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 12.
- 07/05/1990Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 12.
- 24/02/1981Tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 12 thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Licogi 12.1——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 48,7
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 289
- Nợ 222
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 425
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 398
- Nợ 304
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −31,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.504 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 500:211 |
| 21/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |