CTCP Thương mại Kiên Giang
Biểu đồ giá KTC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +40,05%
- 3 tháng
- +82,63%
- 1 năm
- +80,82%
- 2 năm
- +105,00%
- 3 năm
- +84,06%
- 5 năm
- +72,45%
- Tất cả
- +103,73%
- Trần
- 18.800
- Sàn
- 14.000
- TC
- 16.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của KTC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,0 | −4,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,4 | 40,1 | 0,0 | 68,0 | |
| 2025 | −13,5 | 8,3 | −15,2 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | −1,0 | 8,7 | −6,9 |
| 2024 | −21,1 | 0,0 | 0,0 | 21,2 | 4,6 | 1,1 | 0,0 | 4,4 | 26,3 | −12,5 | 0,0 | 9,9 | 28,1 |
| 2023 | 20,3 | −10,2 | 25,1 | −3,0 | 13,4 | 0,0 | 4,5 | 0,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | −8,2 | 24,1 |
| 2022 | −19,6 | 28,3 | 32,9 | −9,8 | 0,0 | −15,3 | −30,8 | 14,1 | −8,5 | −11,5 | −17,6 | 13,8 | −37,2 |
| 2021 | 22,1 | 11,8 | 13,1 | 0,6 | −27,1 | 7,7 | −13,6 | 8,3 | 2,5 | 30,0 | −7,7 | 5,8 | 48,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −49,4 | 0,8 | −12,3 | −10,5 | −2,0 | −9,9 | −64,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,3 | −2,3 | 2,3 | 0,0 | 2,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 73,4 | |||||||
| TB | −2,0 | 4,3 | 7,0 | 1,6 | −1,1 | −0,8 | −9,9 | 3,1 | 3,7 | 3,7 | 1,7 | 11,7 | −0,8 |
| % năm tăng | 25% | 38% | 38% | 38% | 25% | 25% | 11% | 44% | 56% | 22% | 25% | 63% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KTC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KTC
Chưa có ý tưởng nào về KTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ364.738.330.000 đKỳquý 3/2026
- 365 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.400 đ · 05/11/2026
- 598 tỷ
- CP lưu hành
- 36.473.833
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu737.500
- 2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,04%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 22/06/2018
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Kiên Giang49,04%17.886.578 CP
- Công ty Xăng Dầu Khu Vực II25%9.118.459 CP
- Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Tây Nam Bộ13,94%5.083.913 CP
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Kiên Giang10%3.647.383 CP
- Nguyễn Thanh Tung0,02%7.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Kiên Giang49,04%
- Công ty Xăng Dầu Khu Vực II25%
- Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Tây Nam Bộ13,94%
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Kiên Giang10%
- Cổ đông khác2%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xăng dầu, xuất khẩu gạo và nông sản khác, nhập khẩu phân bón, ô tô con các loại, xay xát chế biến gạo, kinh doanh dịch vụ nhà hàng, khách sạn, du lịch lữ hành, dịch vụ ăn uống, vận tải hành khách, mua bán nông sản sơ chế, lương thực, kinh doanh bách hoá tổng hợp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/06/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,000 đ/CP.
- 8/2017Vốn điều lệ 364.73 tỷ đồng.
- Công ty TNHH MTV Du lịch Thương mại Kiên Giang được thành lập theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 24/06/2010 của UBND Tỉnh Kiên Giang trên cơ sở chuyển đổi Công ty Du lịch – Thương mại Kiên Giang.
- Tiền thân của Công ty Du lịch – Thương mại Kiên Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất : Công ty Thương mại Kiên Giang và Công ty Du lịch Kiên Giang, hoạt động theo mô hình công ty mẹ – công ty con.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.869
- LNST 10,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.393
- Nợ 938
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.011
- LNST 36,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.433
- Nợ 1.007
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 11,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.445 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.458 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 30/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |