CTCP CNC Capital Việt Nam
Biểu đồ giá KSQ
- 1 ngày
- -12,50%
- 1 tuần
- -12,50%
- 1 tháng
- -12,50%
- 3 tháng
- -30,00%
- 1 năm
- -63,16%
- 2 năm
- -75,86%
- 3 năm
- -65,00%
- 5 năm
- -91,76%
- Tất cả
- -90,91%
- Trần
- 800
- Sàn
- 600
- TC
- 700
- Mở
- 700
- Cao
- 700
- Thấp
- 700
- KL
- 2.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của KSQ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +86 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +86 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −33 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −133 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −145 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,0 | 4,2 | −16,0 | −42,9 | −8,3 | −18,2 | 11,1 | 0,0 | −10,0 | −11,1 | −12,5 | −65,0 | |
| 2025 | −3,3 | 13,8 | −6,1 | −22,6 | −29,2 | 0,0 | 29,4 | −4,5 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 11,1 | −33,3 |
| 2024 | 89,5 | −2,8 | −11,4 | 0,0 | 19,4 | −2,7 | 0,0 | −25,0 | 29,6 | −14,3 | −3,3 | 3,4 | 57,9 |
| 2023 | 22,2 | −22,7 | 0,0 | −11,8 | 33,3 | 20,0 | 12,5 | −7,4 | −16,0 | −9,5 | 10,5 | −9,5 | 5,6 |
| 2022 | −27,2 | 7,5 | 0,0 | −26,4 | −17,0 | −25,0 | 9,1 | 0,0 | −13,9 | −32,3 | −9,5 | −5,3 | −80,4 |
| 2021 | −5,3 | 11,1 | 65,0 | 27,3 | −23,8 | 9,4 | −8,6 | 71,9 | 25,5 | −1,4 | 23,5 | 9,5 | 384,2 |
| 2020 | 0,0 | −7,1 | −23,1 | 20,0 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | −6,7 | 14,3 | 18,8 | 35,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 100,0 | −12,5 | −14,3 | 5,6 | 5,3 | −5,0 | −5,3 | −22,2 | 14,3 | −12,5 | 16,7 |
| 2018 | −10,5 | 0,0 | 0,0 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,7 | −7,1 | −15,4 | 9,1 | −36,8 |
| 2017 | −5,9 | 12,5 | 0,0 | −11,1 | 6,3 | 0,0 | 52,9 | −11,5 | 13,0 | −19,2 | −9,5 | 0,0 | 11,8 |
| TB | 8,0 | 1,6 | 10,8 | −9,2 | −1,7 | −1,1 | 11,2 | 2,6 | 1,6 | −13,8 | 2,8 | 2,7 | 40,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 20% | 20% | 40% | 30% | 60% | 20% | 30% | 0% | 44% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KSQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KSQ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KSQ
Chưa có ý tưởng nào về KSQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng700 đ · 06/11/2026
- 21 tỷ
- CP lưu hành
- 30.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,49%
- 0,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.700 đ
- 26/07/2013
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Định21,49%6.447.200 CP
- Nguyễn Thị Chi Phương11,77%3.530.200 CP
- Nguyễn Văn Đình8,33%2.500.000 CP
- Nguyễn Văn Bảo8,33%2.500.000 CP
- Nguyễn Văn Ngụ8,33%2.500.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Định21,49%
- Nguyễn Thị Chi Phương11,77%
- Nguyễn Văn Đình8,33%
- Nguyễn Văn Bảo8,33%
- Nguyễn Văn Ngụ8,33%
- Cổ đông khác41,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và chế biến khoáng sản, kinh doanh khoáng sản, kim loại
- Kinh doanh máy móc, khai thác mỏ, luyện kim...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/06/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,700 đ/CP.
- 27/05/2025Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 26/07/2013Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 05/01/2009CTCP Khoáng sản Quang Anh được chính thức thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 7.8 tỷ đồng.
- CTCP Khoáng sản Quang Anh tiền thân là công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh được thành lập năm 2006.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,9
- LNST −0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 273
- Nợ 2,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3,1
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 273
- Nợ 1,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 35,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 370 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.024 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.