CTCP Đầu tư tài sản Koji
Biểu đồ giá KPF
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -32,96%
- 3 năm
- -75,00%
- 5 năm
- -91,95%
- Tất cả
- -78,49%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của KPF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/02 | 0 tỷ | −24 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −42 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −88 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −110 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −52 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −41 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −74 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −81 cp |
| 09/09 | 0 tỷ | −300 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −198 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −252 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −576 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −198 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −652 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −876 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −892 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −600 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 4,9 | −28,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,9 |
| 2024 | −12,1 | −2,8 | −6,1 | −29,7 | 16,5 | −13,9 | −15,8 | −16,0 | 7,4 | −26,0 | −4,1 | −1,2 | −69,8 |
| 2023 | −1,2 | −8,8 | −16,6 | 0,0 | 4,3 | −11,1 | 1,2 | −15,9 | −9,6 | −29,0 | 10,7 | 5,5 | −55,6 |
| 2022 | −17,5 | 7,3 | 4,9 | −20,6 | 0,7 | −22,8 | 1,0 | 98,6 | −41,6 | −22,4 | 5,2 | 20,4 | −33,9 |
| 2021 | −29,9 | −3,2 | 16,5 | −0,8 | −15,5 | −0,9 | 1,9 | 37,6 | 13,5 | −10,4 | 4,8 | 24,7 | 22,3 |
| 2020 | 9,6 | 0,0 | −10,4 | −6,6 | −11,0 | −17,1 | 14,8 | −17,7 | −3,8 | −5,0 | −0,4 | 67,2 | −2,6 |
| 2019 | −8,1 | −1,7 | −0,5 | −1,2 | 3,1 | 3,5 | −1,9 | 2,6 | −10,7 | −5,7 | −0,8 | −7,7 | −26,4 |
| 2018 | 42,8 | −12,7 | −17,9 | 3,8 | −1,5 | 3,5 | −6,1 | 0,7 | 4,8 | −2,4 | 9,3 | 4,7 | 19,8 |
| 2017 | −7,0 | −18,9 | 1,2 | −3,7 | −2,5 | −3,9 | −7,0 | −13,1 | −18,1 | 4,4 | 68,4 | 236,8 | 170,3 |
| TB | −1,9 | −7,0 | −2,9 | −5,9 | −0,6 | −6,3 | −1,3 | 7,7 | −5,8 | −9,6 | 10,3 | 38,9 | −0,2 |
| % năm tăng | 30% | 10% | 30% | 10% | 40% | 20% | 40% | 40% | 30% | 10% | 56% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KPF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KPF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KPF
Chưa có ý tưởng nào về KPF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ608.672.410.000 đKỳnăm 2025
- 609 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 06/11/2026
- 73 tỷ
- CP lưu hành
- 60.867.241
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.260.172
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,86%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.200 đ
- 02/03/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Pac Quốc Tế21,81%13.272.840 CP
- Lê Thị Như Thanh9,96%6.062.527 CP
- Nguyễn Như Khánh9,96%6.062.527 CP
- Tạ Sơn Tùng9,93%6.043.600 CP
- Nguyễn Quang Huy9,93%6.043.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Pac Quốc Tế21,81%
- Lê Thị Như Thanh9,96%
- Nguyễn Như Khánh9,96%
- Tạ Sơn Tùng9,93%
- Nguyễn Quang Huy9,93%
- Cổ đông khác38,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp
- Kinh doanh vật tư, vật liệu và các sản phẩm trang trí nội, ngoại thất công trình
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn có liên quan
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Vận tải hành khách
- Kinh doanh BĐS
- Tư vấn, môi giới và đấu giá BĐS, quyền sử dụng đất...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/07/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,200 đ/CP.
- 26/06/2025Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 608.67 tỷ đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 579.68 tỷ đồng.
- 19/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 180.17 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 27/04/2017Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Hoàng Minh.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 171.6 tỷ đồng.
- 02/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của KPF trên HOSE với giá đóng cửa cuối phiên là 10,100 đồng/CP.
- 18/02/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán là KPF.
- 23/03/2015Công ty được UBCKNN chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 04/06/2009Công ty được thành lập theo GCNĐKDN cấp lần đầu số 0103025669 do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp, đăng ký thay đổi lần thứ 02 số 0103930374 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hà Nội cấp ngày 03/01/2012, với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 8,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 541
- Nợ 17,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 532
- Nợ 18,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 212 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.604 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 19/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 23/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:21 |
| 05/01/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:5 |