CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
Biểu đồ giá ITA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -2,13%
- 3 năm
- -55,17%
- 5 năm
- -73,16%
- Tất cả
- -73,26%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của ITA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −17,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −44 cp |
| 08/05 | 0 tỷ | +10 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 11/03 | 0 tỷ | −37 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −93 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −24 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −700 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/03 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/03 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −700 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −87 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −14 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −37 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −93 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| T03/2023 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −193 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −726 cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 2022 | −11,9 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 2021 | −6,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| 2020 | +0,6 tỷ | −840 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,1 |
| 2024 | −0,9 | −5,0 | −0,7 | −17,9 | 13,9 | −7,4 | −27,0 | −8,1 | −33,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −63,6 |
| 2023 | 19,3 | −17,0 | −2,7 | 3,3 | 31,3 | 4,5 | 6,1 | 0,2 | 2,4 | −20,9 | 29,4 | 4,9 | 59,5 |
| 2022 | −16,6 | 15,2 | 2,2 | −20,2 | −5,0 | −38,2 | −2,6 | −5,8 | −25,7 | −28,5 | 3,5 | 5,2 | −75,6 |
| 2021 | −8,3 | −1,2 | 8,7 | 5,4 | −4,3 | 7,2 | −16,1 | 14,4 | 0,6 | 18,5 | 54,9 | 25,8 | 137,1 |
| 2020 | −17,0 | −7,1 | −17,6 | 32,2 | 50,4 | 20,3 | −18,0 | 22,3 | 3,6 | 1,1 | 11,3 | 36,7 | 143,1 |
| 2019 | −11,8 | −0,4 | 20,1 | −7,1 | 6,7 | −3,7 | −1,0 | 9,8 | −3,0 | −2,5 | −2,2 | −7,1 | −5,9 |
| 2018 | 4,0 | −9,1 | −2,6 | −17,3 | −10,1 | 17,9 | 2,7 | −0,4 | 4,5 | −0,7 | −3,2 | 13,3 | −6,1 |
| 2017 | −2,3 | 15,1 | −10,2 | −19,6 | 3,7 | 16,1 | 7,7 | −1,9 | −2,4 | −14,7 | 0,3 | −5,2 | −18,3 |
| TB | −3,4 | −1,2 | −0,3 | −4,1 | 8,7 | 1,7 | −4,8 | 3,1 | −5,3 | −4,8 | 10,4 | 8,2 | 18,7 |
| % năm tăng | 20% | 20% | 30% | 30% | 50% | 50% | 30% | 40% | 40% | 20% | 56% | 56% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ITA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ITA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ITA
Chưa có ý tưởng nào về ITA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.384.636.070.000 đKỳquý 3/2026
- 9.385 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.300 đ · 06/11/2026
- 2.158 tỷ
- CP lưu hành
- 938.321.575
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu375.328.630
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,6%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.300 đ
- 15/11/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tân Tạo19,71%184.914.282 CP
- Công ty Cổ Phần Đại Học Tân Tạo17,74%166.463.585 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Tân Đông Phương11,84%111.093.397 CP
- Đặng Thị Hoàng Yến5,79%54.349.633 CP
- Trường Đại Học Tân Tạo5,08%47.648.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tân Tạo19,71%
- Công ty Cổ Phần Đại Học Tân Tạo17,74%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Tân Đông Phương11,84%
- Đặng Thị Hoàng Yến5,79%
- Trường Đại Học Tân Tạo5,08%
- Cổ đông khác39,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo, khu dân cư đô thị.
- Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng.
- Kinh doanh các dịch vụ trong Khu công nghiệp.
- Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/02/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,300 đ/CP.
- 04/02/2025Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 07/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 9,384.63 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 8,384.24 tỷ đồng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 7,190.47 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 08/2013Tăng vốn điều lệ lên 6,190.47 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 4,451.55 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 3,425.62 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,419.89 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 2,059.47 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,359.06 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 07/09/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo.
- 12/2006Công ty có vốn điều lệ là 450 tỷ đồng.
- 2006Công ty Tân Tạo đã chính thức niêm yết trên sàn giao dịch tại Trung Tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) và là khu công nghiệp đầu tiên trên cả nước được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.
- 15/07/2002Chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần.
- 04/12/1996Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp tập trung Tân Tạo được thành lập theo Giấy phép số, 3192/GP-TLDN ngày 04/12/1996 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 88,6
- LNST −0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.832
- Nợ 1.985
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 321
- LNST 79,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.776
- Nợ 2.007
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −62,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 18,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 123 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.227 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 20/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 01/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/01/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1667 |
| 02/03/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |