CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần
Biểu đồ giá IST
- 1 ngày
- -1,37%
- 1 tuần
- -3,67%
- 1 tháng
- -2,03%
- 3 tháng
- -5,15%
- 1 năm
- -26,54%
- 2 năm
- -7,49%
- 3 năm
- +43,28%
- 5 năm
- +64,39%
- Tất cả
- +406,13%
- Trần
- 33.800
- Sàn
- 25.000
- TC
- 29.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của IST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,9 | 7,6 | 1,1 | −6,3 | −8,0 | 10,3 | −9,0 | 3,3 | −3,1 | −1,3 | −3,7 | −15,8 | |
| 2025 | 0,5 | 4,1 | 3,7 | −21,1 | 12,6 | 0,9 | 4,3 | 14,1 | −7,4 | 5,1 | −4,4 | 0,8 | 8,6 |
| 2024 | 3,4 | 12,0 | −5,1 | −4,4 | 14,4 | 11,7 | −5,4 | 14,3 | 2,1 | 9,8 | 0,8 | 0,5 | 65,2 |
| 2023 | 1,6 | −10,6 | −0,3 | 4,3 | −1,1 | 4,4 | −1,4 | 32,5 | −19,7 | −5,8 | −6,5 | 11,9 | 0,9 |
| 2022 | 1,9 | −1,3 | 5,1 | 14,5 | −0,8 | 6,4 | 2,1 | 12,9 | −24,4 | −2,4 | −14,8 | 13,7 | 5,3 |
| 2021 | 8,1 | 0,9 | 18,5 | 6,3 | 4,9 | 11,7 | 3,1 | −10,2 | 1,7 | 2,0 | 4,7 | 4,0 | 68,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −14,4 | 0,0 | −9,6 | 0,0 | −33,4 | 23,6 | 31,3 | −6,3 | 16,0 | −0,9 | −9,9 |
| 2019 | 51,1 | 14,8 | 14,7 | 4,5 | −57,6 | 31,6 | 14,9 | −27,5 | 14,8 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | 27,3 |
| 2018 | −16,4 | 14,8 | 0,0 | 36,2 | −16,7 | 1,7 | −24,2 | 18,3 | −3,2 | −6,6 | 27,0 | 18,6 | 35,1 |
| 2017 | 3,1 | −5,5 | 0,0 | 8,5 | 0,0 | −1,4 | −18,9 | −12,5 | 0,0 | 29,5 | 17,2 | ||
| TB | 4,9 | 4,5 | 1,8 | 3,4 | −5,3 | 7,9 | −5,0 | 6,2 | −2,0 | −0,5 | 5,8 | 9,0 | 25,1 |
| % năm tăng | 67% | 70% | 50% | 50% | 40% | 80% | 40% | 70% | 40% | 30% | 56% | 89% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IST
Chưa có ý tưởng nào về IST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.084.920.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.900 đ · 06/11/2026
- 434 tỷ
- CP lưu hành
- 15.008.492
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.502.547
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.800 đ
- 05/01/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51%7.654.420 CP
- Công ty Cổ Phần Hàng Hải Á Châu23,78%3.568.514 CP
- Vũ Thị Thùy Trang0,67%100.000 CP
- Lưu Phước Hồng0,09%14.122 CP
- Hồ Hải Đăng0,08%12.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51%
- Công ty Cổ Phần Hàng Hải Á Châu23,78%
- Vũ Thị Thùy Trang0,67%
- Lưu Phước Hồng0,09%
- Hồ Hải Đăng0,08%
- Cổ đông khác24,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đóng gói; Đại lý, môi giới, đấu giá
- Bốc xếp hàng hóa...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 150,084,920,000 đồng.
- Ngày 05/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,800đ/cp.
- 01/06/2016CTCP Tân Cảng Sóng Thần hoạt động chính thức theo GCNĐKDN số 3700785006, đăng ký lần đầu 27/03/2007 , thay đổi lần thứ 4 ngày 01/06/2016 với VĐL là 120.08 tỷ đồng.
- 04/06/2015Bộ Quốc Phòng có QĐ số 2105/QĐ-BQP về việc cổ phần hóa thành CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần.
- 03/2007CT được nâng cấp thành CT TNHH MTV ICD Tân Cảng Sóng Thần với VĐL 80 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 21/12/2000Bộ Tư lệnh Hải quân ký QĐ số 5967/QĐ-HQ thành lập Điểm thông quan nội địa - ICD Tân Cảng Sóng Thần thuộc TCT Tân Cảng Sài Gòn.
- 21/12/1995Tổng tham mưu trường Quân đội nhân dân VN ký quyết định số 710/QĐ-TM thành lập bãi chứa container của Quân cảng Sài Gòn.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 148
- LNST 26,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 554
- Nợ 266
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 512
- LNST 82,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 542
- Nợ 267
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 49,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.569 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.130 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29,5% (2.950đ/CP) |
| 03/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20,53% (2.053đ/CP) |
| 19/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1249 |
| 15/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,6% (1.560đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 08/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 16/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 26/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,75% (875đ/CP) |