CTCP Cao su Công nghiệp
Biểu đồ giá IRC
- 1 ngày
- +38,46%
- 1 tuần
- +38,46%
- 1 tháng
- +38,46%
- 3 tháng
- +38,46%
- 1 năm
- -16,67%
- 2 năm
- -19,04%
- 3 năm
- -6,57%
- 5 năm
- -6,41%
- Tất cả
- -26,43%
- Trần
- 5.400
- Sàn
- 2.400
- TC
- 3.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của IRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,5 | 38,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | −39,8 | −41,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,4 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,8 |
| 2019 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 3,1 | 0,0 | 2,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −19,9 | ||
| TB | −0,1 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,4 | −0,7 | 1,6 | −0,4 | 0,4 | −7,5 | −3,9 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 11% | 22% | 11% | 11% | 0% | 13% | 0% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IRC
Chưa có ý tưởng nào về IRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ175.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 175 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.400 đ · 06/11/2026
- 94,5 tỷ
- CP lưu hành
- 17.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.955.300
- 16,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,85%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.600 đ
- 22/01/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH65,85%11.523.600 CP
- Vũ Kim Liên7,65%1.339.600 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Capella7,5%1.312.500 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc7,5%1.312.500 CP
- Bùi Anh Tuấn6,97%1.218.991 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH65,85%
- Vũ Kim Liên7,65%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Capella7,5%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc7,5%
- Bùi Anh Tuấn6,97%
- Cổ đông khác4,53%
Ngành nghề kinh doanh
Trồng cây cao su
- sản xuất giống, trồng và chăm sóc cây cao su. Khai thác, sơ chế cao su tờ xông khói (RSS), cao su Crepes.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Kinh doanh sản phẩm gỗ cao su - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn sản phẩm (mủ) cao su.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm có liên quan: Bán buôn củi cao su.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tư vấn và phát triển cao su dân doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/03/2018Chuyển đổi sang CTCP.
- 22/01/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,600 đ/CP.
- 29/07/2014Tăng vốn điều lệ lên 175 tỷ đồng.
- 24/11/2008Công ty hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 15/11/2004chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV cao su Công nghiệp.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp trước đây là Liên Hiệp Nông trường Cao su Đồng Nai thành lập theo quyết định 818/QĐ.UBT ngày 30/06/1978.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST 21,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 228
- Nợ 16,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 30,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5,9
- LNST 18,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 212
- Nợ 18,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.753 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.096 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 23,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 251,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,98% (798đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,67% (167đ/CP) |
| 09/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 27/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 26/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,17% (517đ/CP) |
| 25/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,55% (655đ/CP) |
| 30/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,77% (277đ/CP) |
| 18/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,86% (286đ/CP) |