CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
Biểu đồ giá ILS
- 1 ngày
- +10,53%
- 1 tuần
- +26,92%
- 1 tháng
- +26,23%
- 3 tháng
- +17,86%
- 1 năm
- +44,38%
- 2 năm
- +65,00%
- 3 năm
- +131,00%
- 5 năm
- +72,39%
- Tất cả
- +122,12%
- Trần
- 24.900
- Sàn
- 18.500
- TC
- 21.700
- Mở
- 21.000
- Cao
- 21.500
- Thấp
- 19.500
- KL
- 4.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của ILS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −22,7 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/06 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 20/03 | −0,5 tỷ | −22 nghìn cp |
| 13/03 | −1,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 12/03 | −10,5 tỷ | −290 nghìn cp |
| 01/04 | −10,0 tỷ | −520 nghìn cp |
| 27/12 | +0,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| 12/12 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 06/12 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/02 | 0 tỷ | −8 cp |
| 27/12 | +22,5 tỷ | +900 nghìn cp |
| 23/12 | −17,6 tỷ | −900 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| T03/2026 | −12,4 tỷ | −350 nghìn cp |
| T04/2025 | −10,0 tỷ | −520 nghìn cp |
| T12/2023 | +0,5 tỷ | +42 nghìn cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| T12/2022 | +5,0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | −12,4 tỷ | −350 nghìn cp |
| Q2/2025 | −10,0 tỷ | −520 nghìn cp |
| Q4/2023 | +0,5 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2022 | +5,0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −12,7 tỷ | −361 nghìn cp |
| 2025 | −10,0 tỷ | −520 nghìn cp |
| 2023 | +0,5 tỷ | +41 nghìn cp |
| 2022 | +5,0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,4 | 24,1 | −41,4 | 20,8 | 29,8 | −14,0 | −16,7 | −1,0 | −9,1 | 1,1 | 26,9 | 5,0 | |
| 2025 | −10,2 | 17,4 | 11,0 | −21,5 | 29,6 | 7,4 | −22,3 | 6,2 | −7,1 | 11,1 | −3,1 | 41,9 | 49,7 |
| 2024 | −6,5 | −1,7 | 22,8 | −14,3 | 0,0 | 3,3 | −5,6 | −2,6 | 0,9 | 13,0 | −5,4 | 19,5 | 18,5 |
| 2023 | 6,4 | −31,0 | 54,6 | −15,6 | −35,6 | −16,1 | 23,3 | −22,2 | 25,0 | −34,9 | −7,9 | 18,1 | −56,0 |
| 2022 | 5,6 | 5,3 | −3,4 | 0,6 | 0,0 | 61,8 | 0,0 | −49,3 | 26,1 | 0,6 | −3,9 | 63,0 | 76,3 |
| 2021 | −14,0 | 15,5 | 11,4 | 4,8 | −2,3 | 35,9 | −24,2 | 1,7 | −5,6 | 8,9 | −2,7 | −10,1 | 6,7 |
| 2020 | −7,5 | −5,4 | −13,6 | 9,1 | −12,9 | 0,0 | −4,3 | −3,6 | 0,9 | 2,8 | 4,5 | 30,4 | −6,3 |
| 2019 | 6,2 | 4,3 | −2,1 | 3,5 | 2,7 | 4,0 | 5,1 | 15,9 | −20,0 | 7,2 | −2,5 | 0,6 | 23,1 |
| 2018 | −7,0 | 0,0 | −0,6 | 0,6 | −4,4 | −3,9 | −15,0 | 8,0 | −3,7 | ||||
| TB | −1,1 | 3,6 | 4,9 | −2,2 | 1,3 | 9,1 | −4,9 | −6,6 | 0,8 | −0,6 | −1,6 | 20,0 | 16,0 |
| % năm tăng | 50% | 63% | 50% | 56% | 33% | 56% | 33% | 33% | 44% | 78% | 25% | 75% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ILS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ILS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ILS
Chưa có ý tưởng nào về ILS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ360.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 360 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.100 đ · 06/11/2026
- 832 tỷ
- CP lưu hành
- 36.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.800.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 45%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 19/03/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Logistics Hàng không27%9.720.000 CP
- Phùng Tiến Toàn4,5%1.620.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall2,85%1.025.800 CP
- Trần Quang Huy2,8%1.006.800 CP
- Nguyễn Minh Hảo1,91%688.503 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Logistics Hàng không27%
- Phùng Tiến Toàn4,5%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall2,85%
- Trần Quang Huy2,8%
- Nguyễn Minh Hảo1,91%
- Cổ đông khác60,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ logistic
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Kinh doanh cảng cạn ICD Mỹ Đình
- Dịch vụ hàng tạm nhập tái xuất và quá cảnh
- Kinh doanh vận tải đa phương thức
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/03/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 235 tỷ đồng.
- 01/06/2010Công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương Mại và Dịch vụ Quốc tế.
- 05/04/2010Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Đầu tư thương mại và Dịch vụ quốc tế.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/2005Công ty Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Cung ứng nhân lực và TM quốc tế Hà Nội với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng.
- 18/06/2004UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3871/QĐ-UB đổi tên Công ty Dịch vụ lao động hợp tác quốc tế thành Công ty Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội với vốn điều lệ là 14 tỷ đồng.
- 26/03/1993UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 1248/QĐ-UB thành lập và bổ sung thêm chức năng nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ lao động hợp tác quốc tế với vốn điều lệ là 1.05 tỷ đồng.
- 24/12/1988UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 6599/QĐ-UB sáp nhập Trạm dịch vụ trả hàng hợp tác lao động vào Công ty Dịch vụ lao động hợp tác Quốc tế.
- 15/08/1987UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3404/QĐ-UB thành lập Công ty dịch vụ lao động hợp tác quốc tế.
- 05/10/1985UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3714/QĐ-TC đổi tên và thành lập Trạm lao động hợp tác quốc tế.
- 08/1980Tiền thân là Trạm tiếp nhận lao động đi nước ngoài, được thành lập trực thuộc UBND Tp.Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 159
- LNST 14,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 836
- Nợ 427
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 223
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 710
- Nợ 343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 15,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.459 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.947 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.