CTCP ILA
Biểu đồ giá ILA
- 1 ngày
- +2,08%
- 1 tuần
- +4,26%
- 1 tháng
- -10,91%
- 3 tháng
- -30,00%
- 1 năm
- -9,26%
- 2 năm
- +22,50%
- 3 năm
- +52,65%
- 5 năm
- -39,13%
- Tất cả
- -57,02%
- Trần
- 5.600
- Sàn
- 4.200
- TC
- 4.900
- Mở
- 4.900
- Cao
- 4.900
- Thấp
- 4.900
- KL
- 7.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ILA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −6 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −9 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −18,8 | 5,4 | −5,1 | 0,0 | 8,9 | 21,3 | −4,1 | −11,3 | −3,2 | −23,0 | 4,3 | −29,0 | |
| 2025 | 0,0 | −8,7 | −7,1 | 5,1 | 12,2 | −6,5 | 53,5 | 4,5 | 2,9 | −4,2 | −17,6 | 23,2 | 50,0 |
| 2024 | 15,9 | 13,7 | 18,0 | −5,2 | −10,6 | −2,1 | −14,3 | 19,2 | −6,1 | −7,4 | 0,0 | 12,2 | 28,5 |
| 2023 | 25,2 | 0,0 | −3,2 | 37,6 | 15,1 | −8,8 | 2,5 | −7,1 | −12,5 | −8,5 | 21,9 | −2,7 | 58,4 |
| 2022 | −10,3 | 2,6 | −1,7 | −17,5 | −3,3 | −39,5 | −5,4 | 7,5 | −1,7 | −14,6 | −25,5 | −31,5 | −81,0 |
| 2021 | 28,2 | 24,2 | 11,8 | 8,9 | −4,8 | −3,5 | −12,2 | 3,9 | 26,9 | 25,7 | 83,3 | −9,7 | 329,2 |
| 2020 | 21,6 | 10,7 | −25,7 | 17,6 | −7,7 | 0,0 | −7,9 | 8,5 | −3,7 | 8,2 | 4,0 | 18,4 | 39,2 |
| 2019 | 0,0 | −11,6 | 6,5 | −9,4 | −24,3 | −27,4 | 6,5 | −6,1 | 6,5 | −11,6 | 6,2 | 44,2 | −32,3 |
| 2018 | −14,0 | −5,2 | −2,3 | −32,0 | 5,9 | −22,2 | −28,5 | 1,9 | 45,1 | −18,9 | −18,0 | −17,2 | −74,0 |
| 2017 | −0,7 | ||||||||||||
| TB | 5,3 | 3,5 | −1,0 | 0,6 | −1,0 | −9,9 | −1,1 | 2,3 | 6,0 | −6,0 | 6,8 | 4,0 | 39,8 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 33% | 44% | 44% | 11% | 33% | 67% | 44% | 22% | 50% | 44% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ILA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ILA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ILA
Chưa có ý tưởng nào về ILA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ196.414.310.000 đKỳquý 3/2026
- 196 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.900 đ · 06/11/2026
- 96,2 tỷ
- CP lưu hành
- 19.641.431
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.784.859
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 28/11/2017
Cổ đông lớn
- Võ Xuân Phong20,23%3.973.406 CP
- Công ty TNHH MTV Anh Minh Anh15,31%3.006.668 CP
- Nguyễn Thị Mỹ Hạnh6,35%1.247.900 CP
- Hồ Ngọc Tỷ2,85%560.000 CP
- Võ Xuân Cường2,55%500.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Võ Xuân Phong20,23%
- Công ty TNHH MTV Anh Minh Anh15,31%
- Nguyễn Thị Mỹ Hạnh6,35%
- Hồ Ngọc Tỷ2,85%
- Võ Xuân Cường2,55%
- Cổ đông khác52,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Kinh doanh vật liệu.
- Thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng và sản xuất linh kiện điện tử.
- Xây dựng thi công, công trình dự án.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 196.41 tỷ đồng.
- 27/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 185.3 tỷ đồng.
- 22/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng.
- 15/03/2018Công ty Cổ phần TRT đổi tên thành Công ty Cổ phần ILA (ILA JSC).
- 28/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,300 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 11/09/2017Được UBCK Nhà nước chấp thuận là công ty đại chúng.
- 06/2017CTCP Đầu tư 579 chính thức trở thành công ty con của TRT.
- 05/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 05/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 11/2016Công ty chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần TRT.
- CTCP TRT được thành lập ngày 18/09/2014, với tên ban đầu là CTCP Đầu tư Công nghệ Trường Thịnh với vốn điều lệ 21 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 20,0
- LNST −1,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 301
- Nợ 136
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 94,0
- LNST −26,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 301
- Nợ 125
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −54,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.777 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.259 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -19,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -10,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -53,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 14/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 12/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |