CTCP Thực phẩm Quốc tế
Biểu đồ giá IFS
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- -0,55%
- 1 tháng
- +4,65%
- 3 tháng
- +5,26%
- 1 năm
- -6,01%
- 2 năm
- -17,62%
- 3 năm
- -17,88%
- 5 năm
- -2,49%
- Tất cả
- -50,07%
- Trần
- 19.600
- Sàn
- 14.600
- TC
- 17.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của IFS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −1,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −860 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −32 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −41 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −32 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 19/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 28/06 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 27/03 | 0 tỷ | −5 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T06/2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q2/2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −16,4 | −1,1 | 2,3 | 2,9 | −5,5 | 2,9 | 4,6 | 4,9 | −0,6 | 4,0 | −0,6 | −4,6 | |
| 2025 | −6,1 | 4,4 | −1,1 | −4,7 | 2,9 | −0,8 | 0,4 | −5,7 | −2,8 | 1,4 | −1,4 | −2,4 | −15,3 |
| 2024 | 2,3 | 10,0 | 4,7 | −7,0 | −3,9 | 0,9 | 5,9 | −9,1 | −1,0 | −8,1 | 2,3 | −0,4 | −5,2 |
| 2023 | 14,6 | −2,5 | 20,0 | 20,2 | 4,0 | −14,4 | 6,9 | 6,9 | −5,8 | 14,7 | −4,3 | 11,9 | 90,0 |
| 2022 | −14,9 | 14,2 | −3,2 | −1,6 | −2,6 | −0,4 | 4,8 | −13,5 | 9,2 | −17,7 | 0,0 | −8,1 | −32,8 |
| 2021 | 0,6 | 11,1 | −3,9 | 6,4 | 8,1 | 9,5 | 1,3 | 6,3 | 6,4 | 1,2 | −2,4 | 3,2 | 58,3 |
| 2020 | 0,5 | 2,2 | −13,5 | −2,5 | 5,8 | 9,1 | 0,0 | 6,6 | −6,2 | −2,8 | −1,7 | −6,4 | −10,6 |
| 2019 | −5,8 | 30,1 | −7,5 | 4,4 | 20,4 | 46,1 | −15,6 | 9,0 | 0,9 | −2,6 | −13,7 | −7,7 | 50,1 |
| 2018 | −14,0 | 21,0 | −13,5 | −1,1 | 12,3 | −5,0 | 41,0 | −17,9 | 9,1 | 2,5 | −6,5 | 4,3 | 20,0 |
| 2017 | 60,5 | −47,8 | −16,6 | 16,6 | 7,1 | −13,3 | 35,2 | −11,4 | 65,5 | −15,5 | −12,8 | 5,3 | 16,3 |
| TB | 2,1 | 4,2 | −3,2 | 3,4 | 4,9 | 3,5 | 8,5 | −2,4 | 7,5 | −2,3 | −4,5 | 0,0 | 19,0 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 30% | 50% | 70% | 50% | 80% | 50% | 50% | 50% | 11% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IFS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IFS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IFS
Chưa có ý tưởng nào về IFS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ871.409.840.000 đKỳquý 3/2026
- 871 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 06/11/2026
- 1.569 tỷ
- CP lưu hành
- 87.140.984
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.780.702
- 4,3%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại2,43%
- 97,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu3.000 đ
- 16/11/2016
Cổ đông lớn
- Kirin Holdings Singapore Pte. Limited95,66%83.360.282 CP
- Indochina Beverage Assets Limited0,06%50.940 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Kirin Holdings Singapore Pte. Limited95,66%
- Indochina Beverage Assets Limited0,06%
- Cổ đông khác4,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất đồ uống không cồn hoặc có độ cồn thấp (nhỏ hơn 10%), nước khoáng
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn; các loại bánh từ bột
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Chế biến và bảo quản rau quả
- Chế biến nông sản, thuỷ sản thành sản phẩm đóng hộp, sấy khô, ướp đông để xuất khẩu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 3,000đ/CP.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 871.41 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 711.41 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 501.41 tỷ đồng.
- 03/05/2013Công ty hủy niêm yết trên sàn HoSE.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 291.41 tỷ đồng.
- 17/10/2006Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43,000đ/CP.
- 08/2006Tăng vốn điều lệ lên 242.84 tỷ đồng.
- 09/08/2005Công ty được chuyển thành CTCP Thực phẩm quốc tế (Interfood) với vốn điều lệ ban đầu 206.33 tỷ đồng.
- 16/11/1991Tiền thân là Công ty Công nghiệp chế biến thực phẩm quốc tế (IFPI) với 100% vốn nước ngoài được thành lập theo giấy phép đầu tư số 270/GP.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 579
- LNST 32,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.483
- Nợ 288
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 60,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.136
- LNST 141
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.453
- Nợ 266
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 117
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.903 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.705 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,15% (1.615đ/CP) |
| 05/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,84% (1.984đ/CP) |
| 01/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 01/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,8% (1.780đ/CP) |
| 09/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,9% (190đ/CP) |
| 17/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 02/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,33% (933đ/CP) |